Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

158 dòng giá39 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Lợi

158 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở41.600.00020.800.00016.640.00013.312.000
ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA)
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN
Đất ở36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
ĐƯỜNG 30/4
PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
LÊ HỒNG PHONG
HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN) → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
ĐƯỜNG 30/4
PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.300.00012.150.0009.720.0007.776.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
PHÚ LỢI (ĐT.743A) → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐƯỜNG NHỰA KDC ARECO)
Đất ở22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO
Đất ở20.300.00010.150.0008.120.0006.496.000
D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1)
LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN
Đất thương mại, dịch vụ19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
TRẦN VĂN ƠN
PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
ĐƯỜNG N8 (TỔ 8 KHU 6, PHÚ HÒA)
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN VĂN ƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.300.0009.150.0007.320.0005.856.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.000.0008.500.0006.800.0005.440.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ15.800.0007.900.0006.320.0005.056.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M
Đất ở15.400.0007.700.0006.160.0004.928.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
BÙI VĂN BÌNH
PHÚ LỢI → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
PHẠM NGỌC THẠCH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
LÊ HỒNG PHONG
HUỲNH VĂN LŨY → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.100.0006.550.0005.240.0004.192.000
PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY)
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH VĂN LŨY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THANH LỄ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
TRƯƠNG ĐỊNH (ĐƯỜNG KHU HOÀNG HOA THÁM)
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8 → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG → RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO
Đất thương mại, dịch vụ12.200.0006.100.0004.880.0003.904.000
PHẠM NGỌC THẠCH
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
BÙI VĂN BÌNH
PHÚ LỢI → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất thương mại, dịch vụ8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất thương mại, dịch vụ8.500.0004.250.0003.400.0002.720.000
ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI)
PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI
Đất thương mại, dịch vụ8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
Phường Phú Lợi (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
THÍCH QUẢNG ĐỨC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở52.900.00026.450.00021.160.00016.928.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI
Đất ở52.160.00026.080.00020.864.00016.691.000
ĐƯỜNG 30/4
PHÚ LỢI → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất ở48.600.00024.300.00019.440.00015.552.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH
Đất ở47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (NGÃ 3 PHÚ THUẬN)
Đất ở46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP)
Đất ở45.600.00022.800.00018.240.00014.592.000
THÍCH QUẢNG ĐỨC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ37.600.00018.800.00015.040.00012.032.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở35.500.00017.750.00014.200.00011.360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH
Đất ở35.500.00017.750.00014.200.00011.360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 9M
Đất ở33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1)
LÊ HỒNG PHONG → TRẦN VĂN ƠN
Đất ở33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → LÊ HỒNG PHONG
Đất thương mại, dịch vụ31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Lợi

Giá VT1 cao nhất
62.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
16.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
158
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Phú Lợi, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở5262.600.00013.100.000
Đất thương mại, dịch vụ5037.600.0007.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5031.300.0006.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Phú Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Lợi đứng thứ 82 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Lợi

Mã bưu chính (zip code)
75110
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.059 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Lợi gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hiệp ThànhPhường Phú Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Lợi

34 tuyến đường tại Phường Phú Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI VĂN BÌNH
3 dòng · VT1 tới 14.200.000 đ/m²
D1 (ĐƯỜNG PHỐ CHÍNH CỦA KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1)
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
9 dòng · VT1 tới 52.160.000 đ/m²
ĐOÀN THỊ LIÊN
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI)
3 dòng · VT1 tới 13.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI
7 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
9 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH III, KDC PHÚ THUẬN (PHÚC ĐẠT)
9 dòng · VT1 tới 33.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ HÒA 1
6 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 9 PHƯỜNG PHÚ HÒA
9 dòng · VT1 tới 35.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 3
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY SHIJAR (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA)
3 dòng · VT1 tới 22.300.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 26.900.000 đ/m²
HUỲNH VĂN LŨY (ĐT.742)
6 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
HUỲNH VĂN NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 25.800.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
LÊ THỊ TRUNG
3 dòng · VT1 tới 28.700.000 đ/m²
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
NGÔ VĂN TRỊ
3 dòng · VT1 tới 22.900.000 đ/m²
NGUYỄN BÌNH (ĐƯỜNG TỪ KHO K8 ĐẾN HUỲNH VĂN LŨY)
3 dòng · VT1 tới 22.300.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
3 dòng · VT1 tới 22.600.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 28.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LÊN
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI (CŨ PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 21.800.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẠCH
6 dòng · VT1 tới 27.600.000 đ/m²
PHẠM THỊ TÂN (ĐƯỜNG NGÃ TƯ THÀNH ĐỘI ĐẾN ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY)
3 dòng · VT1 tới 25.600.000 đ/m²
PHÚ LỢI (ĐT.743A)
9 dòng · VT1 tới 52.900.000 đ/m²
Phường Phú Lợi (Khu vực II)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
THÍCH QUẢNG ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 62.600.000 đ/m²
TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
TRẦN VĂN ƠN
3 dòng · VT1 tới 31.200.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Lợi

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Lợi là 62.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 16.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Lợi xếp thứ 82 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Lợi theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.