Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

312 dòng giá104 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Vĩnh Lộc

312 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
AN HẠ
TRẦN VĂN GIÀU → NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
THANH NIÊN
CẦU XÁNG → RANH XÃ VĨNH LỘC
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
NGUYỄN THỊ TÚ
VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.900.00011.450.0009.160.0007.328.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 3 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở21.100.00010.550.0008.440.0006.752.000
ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG
ĐƯỜNG VĨNH LỘC → ĐƯỜNG THANH NIÊN
Đất ở16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
KINH LIÊN VÙNG
ĐƯỜNG THANH NIÊN → RANH VĨNH LỘC
Đất ở16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
TRẦN HẢI PHỤNG
VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN
Đất ở16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
ĐƯỜNG SỐ 20
HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
VĨNH LỘC → ĐƯỜNG 20 ẤP 5
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
PHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A)
RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
NGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B)
RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
PHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A)
VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
NGUYỄN THỊ ĐÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-4B)
ĐƯỜNG VÕ VĂN VĂN → ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 4
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
TRỊNH THỊ CẬY (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4)
RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất ở15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
TRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
LIÊN ẤP 1- 2-3 (BẾN LỘI) → RẠCH CẦU SUỐI
Đất ở14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2)
ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3
Đất ở14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4
Đất ở14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
TRẦN VĂN GIÀU
RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.700.0006.350.0005.080.0004.064.000
LẠI HÙNG CƯỜNG
VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG KÊNH 2 → KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ
Đất ở12.100.0006.050.0004.840.0003.872.000
HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)
THANH NIÊN → HẺM 91
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 6
Đất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 5A
Đất ở10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 3A → TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG → ĐƯỜNG SỐ 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.400.0004.700.0003.760.0003.008.000
PHAN THỊ ÀI (ĐƯỜNG SỐ 1)
ĐÊ BAO 2 - 3 → ĐÊ BAO 2 - 3
Đất thương mại, dịch vụ8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
Đất thương mại, dịch vụ8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG 1B)
VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG SỐ 20
HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5) → HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B)
RẠCH CẦU SUỐI → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM)
LIÊN ẤP 1, 2, 3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2)
LIÊN ẤP 1-2-3 → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG KÊNH 2 → ĐƯỜNG KÊNH 4
Đất thương mại, dịch vụ7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
ĐƯỜNG SỐ 2
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3 → RANH ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
KINH LIÊN VÙNG
VĨNH LỘC → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
HUỲNH THỊ CỬA (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ TRÁI))
ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNG
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
KINH TRUNG ƯƠNG
VĨNH LỘC → RANH XÃ VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
LẠI THỊ THƯƠNG (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 1-3-4 ẤP 2A)
ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7-8-9 → ĐƯỜNG TỔ 5 ẤP 2A
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
VÕ THỊ THIÊU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4 ẤP 6A)
ĐƯỜNG VĨNH LỘC → KÊNH T17
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
NGUYỄN THỊ HƯƠNG (TRỤC TỔ 1-2 ẤP 1A)
ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → RANH PHƯỜNG BÌNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
NGUYỄN THỊ TÂM (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ PHẢI)
VĨNH LỘC → KÊNH LIÊN VÙNG
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG 1B)
VÕ VĂN VÂN → RẠCH CẦU SUỐI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
HẺM 110 (PHẠM VĂN HAI)
ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → CUỐI HẺM
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)
HẺM 94 → HẺM 96
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)
HẺM 96 → HẺM 100
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
HẺM 76 (PHẠM VĂN HAI)
TRƯỜNG THCS PHẠM VĂN HAI → GIÁO XỨ NINH PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc

Giá VT1 cao nhất
57.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
312
dòng
Số tuyến đường
104
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Tân Vĩnh Lộc, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Vĩnh Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10257.300.0009.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10222.900.0003.700.000
Đất thương mại, dịch vụ9928.700.0004.600.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000

Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Vĩnh Lộc

Mã bưu chính (zip code)
71822
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.663 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Vĩnh Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phạm Văn HaiXã Vĩnh Lộc B

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc

95 tuyến đường tại Xã Tân Vĩnh Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN HẠ
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
BẾN LỘI (LIÊN ẤP 1 2 3)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 2-3
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH RANH
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KCN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KCN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC 12HA)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KCN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3C(KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 23.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KCN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KCN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 21.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 31.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC CN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5B (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 27.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6B (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 23.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6D (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6F (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC CN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CN AN HẠ)
3 dòng · VT1 tới 12.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 21.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8A (KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 25.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8B(KTĐC 30HA VLB)
3 dòng · VT1 tới 18.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 20
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN HẢI PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
HẺM 30 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM 34 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM 76 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM 110 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM 271 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 8 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 17 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 29 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 31 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 45 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 51 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 58 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 59 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 91 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 92 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 98 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 99 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 100 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HẺM SỐ 101 (PHẠM VĂN HAI)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HỒ THỊ ĐỤC (ĐƯỜNG 6D)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
HUỲNH THỊ CÀ (ĐƯỜNG 5A)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
HUỲNH THỊ CỬA (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ TRÁI))
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
HUỲNH THỊ MEO (MẸO) (ĐƯỜNG ĐÊ BAO ẤP 5)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
KINH LIÊN VÙNG
6 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
KINH TRUNG ƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
LẠI THỊ ĐỜI (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 10 - 11, ẤP 3)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
LẠI THỊ THƯƠNG (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 1-3-4 ẤP 2A)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
LẠI VĂN DŨNG (CÂY CÁM 2)
3 dòng · VT1 tới 18.700.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ AI (ĐƯỜNG 1B)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ DIỆU (ĐƯỜNG 6B)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐÔI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 4-4B)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ DỢT(CÂY CÁM)
3 dòng · VT1 tới 18.700.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ HƯƠNG (TRỤC TỔ 1-2 ẤP 1A)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
NGUYỂN THỊ LÙNG (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 17 ẤP 5)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGHỄ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9 - 6 - 7, ẤP 2A)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TÂM (ĐƯỜNG RẠCH CẦU SUỐI (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TÁM (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 8-9, ẤP 6A)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TÚ
3 dòng · VT1 tới 57.300.000 đ/m²
NGYỄN THỊ CHUYỀN (ĐƯỜNG 3B)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
PHẠM THỊ XÉN (ĐƯỜNG 3A)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
PHAN THỊ MỌ (ĐƯỜNG 6A)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
THÁI THỊ XIẾU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 8 - 9, ẤP 3)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
THANH NIÊN
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TRẦN HẢI PHỤNG
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
TRẦN THỊ MƯƠI (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
3 dòng · VT1 tới 14.600.000 đ/m²
TRẦN THỊ ỚN (ĐƯỜNG 4A)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
TRẦN VĂN GIÀU
3 dòng · VT1 tới 34.600.000 đ/m²
TRỊNH THỊ CẬY (ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4)
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
VĨNH LỘC
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
VÕ THỊ AI (ĐƯỜNG TRỤC TỔ 3, ẤP 1)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
VÕ THỊ HỐI (ĐƯỜNG 1A)
3 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
VÕ THỊ THIÊU (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 3-4 ẤP 6A)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
VÕ VĂN VÂN
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Xã Tân Vĩnh Lộc (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Vĩnh Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc là 57.300.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Vĩnh Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Tân Vĩnh Lộc xếp thứ 90 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Vĩnh Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Vĩnh Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.