Đơn giá đất tuyến HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) thuộc Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HẺM 93 → HẺM 96 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| HẺM 93 → HẺM 96 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| HẺM 93 → HẺM 96 | Đất ở | 13.100.000 | 6.550.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | — |
Tại tuyến HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.600.000 | 6.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.200.000 | 5.200.000 |
| Đất ở | 1 | 13.100.000 | 13.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, HẺM SỐ 97 (PHẠM VĂN HAI) đứng thứ 77 trên 95 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Vĩnh Lộc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Vĩnh Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .