Bảng giá đất Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

80 dòng giá23 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đức Nhuận

80 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.100.00035.050.00028.040.00022.432.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.000.00028.000.00022.400.00017.920.000
ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp52.400.00026.200.00020.960.00016.768.000
Phường Đức Nhuận (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Đức Nhuận (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000
Phường Đức Nhuận (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Đức Nhuận (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
Phường Đức Nhuận (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở227.600.000113.800.00091.040.00072.832.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở199.600.00099.800.00079.840.00063.872.000
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở175.600.00087.800.00070.240.00056.192.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ159.300.00079.650.00063.720.00050.976.000
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở158.200.00079.100.00063.280.00050.624.000
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở141.200.00070.600.00056.480.00045.184.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ139.700.00069.850.00055.880.00044.704.000
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.600.00068.300.00054.640.00043.712.000
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
Đất ở133.500.00066.750.00053.400.00042.720.000
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở133.300.00066.650.00053.320.00042.656.000
LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở128.800.00064.400.00051.520.00041.216.000
HỒNG HÀ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM
Đất ở128.000.00064.000.00051.200.00040.960.000
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất thương mại, dịch vụ122.900.00061.450.00049.160.00039.328.000
PHAN ĐĂNG LƯU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp119.800.00059.900.00047.920.00038.336.000
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở116.800.00058.400.00046.720.00037.376.000
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở115.100.00057.550.00046.040.00036.832.000
BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM
Đất ở113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ110.700.00055.350.00044.280.00035.424.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
NGUYỄN KIỆM → PHAN XÍCH LONG
Đất ở110.000.00055.000.00044.000.00035.200.000
NGUYỄN VĂN ĐẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở106.000.00053.000.00042.400.00033.920.000
PHAN XÍCH LONG
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
THÍCH QUẢNG ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở98.100.00049.050.00039.240.00031.392.000
LÊ TỰ TÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở97.600.00048.800.00039.040.00031.232.000
HỒ VĂN HUÊ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp94.900.00047.450.00037.960.00030.368.000
PHÙNG VĂN CUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.700.00047.350.00037.880.00030.304.000
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
Đất thương mại, dịch vụ93.500.00046.750.00037.400.00029.920.000
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ93.300.00046.650.00037.320.00029.856.000
TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở93.000.00046.500.00037.200.00029.760.000
LAM SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ90.200.00045.100.00036.080.00028.864.000
HỒNG HÀ
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → HOÀNG MINH GIÁM
Đất thương mại, dịch vụ89.600.00044.800.00035.840.00028.672.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
PHAN XÍCH LONG → THÍCH QUẢNG ĐỨC
Đất ở88.500.00044.250.00035.400.00028.320.000
ĐỖ TẤN PHONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở87.300.00043.650.00034.920.00027.936.000
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp84.700.00042.350.00033.880.00027.104.000
ĐẶNG VĂN SÂM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ81.800.00040.900.00032.720.00026.176.000
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ80.600.00040.300.00032.240.00025.792.000
PHỔ QUANG
RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HOÀ → ĐÀO DUY ANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.100.00040.050.00032.040.00025.632.000
ĐÀO DUY ANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000.00040.000.00032.000.00025.600.000
HỒNG HÀ
HOÀNG MINH GIÁM → BÙI VĂN THÊM
Đất thương mại, dịch vụ79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
BÙI VĂN THÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000

Mặt bằng giá đất Phường Đức Nhuận

Giá VT1 cao nhất
227.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
79.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
80
dòng
Số tuyến đường
23
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Đức Nhuận, giá VT2 bình quân bằng 53,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đức Nhuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở24227.600.00074.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24136.600.00044.600.000
Đất thương mại, dịch vụ24159.300.00052.000.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Đức Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đức Nhuận đứng thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Đức Nhuận

Mã bưu chính (zip code)
72223
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.371 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đức Nhuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 04Phường 05Phường 09

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đức Nhuận

23 tuyến đường tại Phường Đức Nhuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đức Nhuận

Giá đất cao nhất tại Phường Đức Nhuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đức Nhuận là 227.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 79.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đức Nhuận đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Đức Nhuận xếp thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đức Nhuận theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đức Nhuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đức Nhuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.