Bảng giá đất Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

69 dòng giá17 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thới An

69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HÀ HUY GIÁP
CẦU GIAO KHẨU → BÙI CÔNG TRỪNG
Đất ở44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
LÊ QUANG HÒA
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP → CẦU SẮT SẬP
Đất ở33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
HÀ HUY GIÁP
CẦU GIAO KHẨU → BÙI CÔNG TRỪNG
Đất thương mại, dịch vụ26.800.00013.400.00010.720.0008.576.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ THỊ RIÊNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ VĂN KHƯƠNG → LÊ THỊ RIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU CẢ BỐN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.900.0009.450.0007.560.0006.048.000
TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.700.0008.850.0007.080.0005.664.000
NGUYỄN THỊ KIÊU
LÊ VĂN KHƯƠNG → LÊ THỊ RIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
LÊ QUANG HÒAĐất thương mại, dịch vụ15.000.0007.500.0006.000.0004.800.000
BÙI CÔNG TRỪNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.700.0005.850.0004.680.0003.744.000
Phường Thới An (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA
Đất ở62.000.00031.000.00024.800.00019.840.000
LÊ THỊ RIÊNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → LÊ QUANG HOÀ
Đất ở58.800.00029.400.00023.520.00018.816.000
LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất ở46.600.00023.300.00018.640.00014.912.000
LÊ THỊ RIÊNG
LÊ QUANG HOÀ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở45.900.00022.950.00018.360.00014.688.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU CẢ BỐN
Đất ở43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ THỊ RIÊNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ VĂN KHƯƠNG → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở37.700.00018.850.00015.080.00012.064.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA
Đất thương mại, dịch vụ37.200.00018.600.00014.880.00011.904.000
LÊ THỊ RIÊNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → LÊ QUANG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ35.300.00017.650.00014.120.00011.296.000
TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Đất ở35.300.00017.650.00014.120.00011.296.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở34.700.00017.350.00013.880.00011.104.000
TÔ NGỌC VÂN
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → HÀ HUY GIÁP
Đất ở32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU DỪA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp31.000.00015.500.00012.400.0009.920.000
LÊ THỊ RIÊNG
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → LÊ QUANG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.400.00014.700.00011.760.0009.408.000
NGUYỄN THỊ KIÊU
LÊ VĂN KHƯƠNG → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ28.000.00014.000.00011.200.0008.960.000
LÊ THỊ RIÊNG
LÊ QUANG HOÀ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
TRẦN THỊ CỜ
LÊ VĂN KHƯƠNG → THỚI AN 05
Đất ở26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP → CẦU CẢ BỐN
Đất thương mại, dịch vụ26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
LÊ QUANG HÒAĐất ở25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
THẠNH XUÂN 13
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → CỔNG GÒ SAO
Đất ở24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
BÙI CÔNG TRỪNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
LÊ ĐỨC THỌ
CẦU TRƯỜNG ĐAI → NGẢ TƯ TÂN THỚI HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
LÊ THỊ RIÊNG
LÊ QUANG HOÀ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.600.00011.300.0009.040.0007.232.000
HÀ HUY GIÁP
CẦU GIAO KHẨU → BÙI CÔNG TRỪNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
TÔ NGỌC VÂN
CẦU BẾN PHÂN → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)
Đất thương mại, dịch vụ21.200.00010.600.0008.480.0006.784.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 30M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ THỊ RIÊNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
DƯƠNG THỊ MẠNH (THỚI AN 13)
LÊ VĂN KHƯƠNG → LÊ THỊ RIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
ĐƯỜNG LỘ GIỚI 12M KHU NHÀ Ở PHƯỜNG THỚI AN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ, CÔNG TY TNHH TÂN NHÃ VINH)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở20.650.00010.325.0008.260.0006.608.000
LÊ QUANG HÒA
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP → CẦU SẮT SẬP
Đất thương mại, dịch vụ20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000
TÔ NGỌC VÂN
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) → HÀ HUY GIÁP
Đất thương mại, dịch vụ19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M (KHU NHÀ Ở THỚI AN 1)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.400.0008.700.0006.960.0005.568.000

Mặt bằng giá đất Phường Thới An

Giá VT1 cao nhất
62.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
21.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
69
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Thới An, giá VT2 bình quân bằng 53,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thới An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2062.000.00020.650.000
Đất thương mại, dịch vụ2037.200.00012.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2031.000.00010.350.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Thới An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thới An đứng thứ 83 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thới An

Mã bưu chính (zip code)
71513
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.408 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thới An gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Thạnh Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thới An

17 tuyến đường tại Phường Thới An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thới An

Giá đất cao nhất tại Phường Thới An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thới An là 62.000.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 21.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thới An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thới An xếp thứ 83 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thới An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Thới An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Thới An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.