Đơn giá đất tại Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
132 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TẠO NGUYỄN BÌNH → CẦU HIỆP PHƯỚC | Đất ở | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.800.000 | 18.900.000 | 15.120.000 | 12.096.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 | — |
| NGUYỄN BÌNH CẦU MƯƠNG CHUỐI → LÊ VĂN LƯƠNG | Đất ở | 25.400.000 | 12.700.000 | 10.160.000 | 8.128.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.040.000 | 4.832.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 NGUYỄN VĂN TẠO → RANH KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH TÔM → CẦU RẠCH DƠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.032.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 | — |
| NGÔ QUANG THẮM NGUYỄN VĂN TẠO → LÊ VĂN LƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| NGUYỄN BÌNH LÊ VĂN LƯƠNG → ĐÀO SƯ TÍCH | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TẠO CẦU HIỆP PHƯỚC → SÔNG KINH LỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGÃ BA ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 21M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| Xã Hiệp Phước (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã Hiệp Phước (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM | Đất ở | 66.500.000 | 33.250.000 | 26.600.000 | 21.280.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU BÀ CHIÊM → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC | Đất ở | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG CẦU LONG KIỂNG → CẦU RẠCH TÔM | Đất ở | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM | Đất thương mại, dịch vụ | 33.300.000 | 16.650.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH TÔM → CẦU RẠCH DƠI | Đất ở | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 30.200.000 | 15.100.000 | 12.080.000 | 9.664.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 29.000.000 | 14.500.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 6 NGUYỄN VĂN TẠO → RANH KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC 1 | Đất ở | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | — |
| NGUYỄN HỮU THỌ CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 25.900.000 | 12.950.000 | 10.360.000 | 8.288.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| PHAN VĂN BẢY KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC → CẦU LONG HẬU | Đất ở | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 | — |
Tại Xã Hiệp Phước, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 42 | 66.500.000 | 7.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 33.300.000 | 3.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 26.600.000 | 3.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Phước đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
27 tuyến đường tại Xã Hiệp Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .