Bảng giá đất Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

132 dòng giá27 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hiệp Phước

132 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
NGUYỄN VĂN TẠO
NGUYỄN BÌNH → CẦU HIỆP PHƯỚC
Đất ở38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở37.800.00018.900.00015.120.00012.096.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
NGUYỄN BÌNH
CẦU MƯƠNG CHUỐI → LÊ VĂN LƯƠNG
Đất ở25.400.00012.700.00010.160.0008.128.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.200.0009.100.0007.280.0005.824.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.100.0007.550.0006.040.0004.832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ14.100.0007.050.0005.640.0004.512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
ĐƯỜNG SỐ 6
NGUYỄN VĂN TẠO → RANH KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC 1
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ13.500.0006.750.0005.400.0004.320.000
LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH TÔM → CẦU RẠCH DƠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở10.900.0005.450.0004.360.0003.488.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
NGÔ QUANG THẮM
NGUYỄN VĂN TẠO → LÊ VĂN LƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
NGUYỄN BÌNH
LÊ VĂN LƯƠNG → ĐÀO SƯ TÍCH
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
NGUYỄN VĂN TẠO
CẦU HIỆP PHƯỚC → SÔNG KINH LỘ
Đất thương mại, dịch vụ10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGÃ BA ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 21M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
Xã Hiệp Phước (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã Hiệp Phước (Khu vực III)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)700.000560.000450.000
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM
Đất ở66.500.00033.250.00026.600.00021.280.000
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU BÀ CHIÊM → ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC
Đất ở38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU LONG KIỂNG → CẦU RẠCH TÔM
Đất ở37.600.00018.800.00015.040.00012.032.000
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ33.300.00016.650.00013.320.00010.656.000
LÊ VĂN LƯƠNG
CẦU RẠCH TÔM → CẦU RẠCH DƠI
Đất ở32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở30.200.00015.100.00012.080.0009.664.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở29.000.00014.500.00011.600.0009.280.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
ĐƯỜNG SỐ 6
NGUYỄN VĂN TẠO → RANH KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC 1
Đất ở27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở27.000.00013.500.00010.800.0008.640.000
NGUYỄN HỮU THỌ
CẦU PHƯỚC KIỂN → CẦU BÀ CHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.600.00013.300.00010.640.0008.512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở25.900.00012.950.00010.360.0008.288.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
PHAN VĂN BẢY
KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC → CẦU LONG HẬU
Đất ở24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000

Mặt bằng giá đất Xã Hiệp Phước

Giá VT1 cao nhất
66.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
132
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Xã Hiệp Phước, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hiệp Phước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4266.500.0007.500.000
Đất thương mại, dịch vụ4133.300.0003.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4126.600.0003.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Hiệp Phước đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hiệp Phước đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hiệp Phước

Mã bưu chính (zip code)
73212
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.534 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hiệp Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nhơn ĐứcXã Long Thới

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hiệp Phước

27 tuyến đường tại Xã Hiệp Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐƯỜNG LIÊN ẤP 2-3
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3-4
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 20.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M
6 dòng · VT1 tới 24.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
11 dòng · VT1 tới 25.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M
6 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M
9 dòng · VT1 tới 28.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 18M
3 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 20M
8 dòng · VT1 tới 30.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 21M
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24M
3 dòng · VT1 tới 28.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30M
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40M
9 dòng · VT1 tới 37.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50M
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG RẠCH GIÀ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
LÊ THỊ TÁM
3 dòng · VT1 tới 20.300.000 đ/m²
LÊ VĂN LƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 37.600.000 đ/m²
NGÃ BA ĐÌNH
3 dòng · VT1 tới 16.700.000 đ/m²
NGÔ QUANG THẮM
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
NGUYỄN BÌNH
6 dòng · VT1 tới 25.400.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU THỌ
6 dòng · VT1 tới 66.500.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TẠO
9 dòng · VT1 tới 38.500.000 đ/m²
PHAN VĂN BẢY
3 dòng · VT1 tới 24.800.000 đ/m²
Xã Hiệp Phước (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hiệp Phước

Giá đất cao nhất tại Xã Hiệp Phước là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hiệp Phước là 66.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 11.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hiệp Phước đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hiệp Phước xếp thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hiệp Phước theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hiệp Phước được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hiệp Phước hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.