Đơn giá đất tại Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
198 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TỈNH LỘ 44A VÒNG XOAY VŨNG VẰN → BÙI CÔNG MINH | Đất ở | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 VÒNG XOAY VŨNG VẰN → TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.024.000 | 2.419.000 | — |
| PHẠM HỒNG THÁI VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 | Đất ở | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 16 PHẠM HỮU CHÍ → HẺM (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132) | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 6 | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 2 (MIỄU CÂY QUÉO) | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI | Đất ở | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.613.000 | — |
| ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 55 ĐOẠN THUỘC XÃ LONG ĐIỀN | Đất ở | 3.418.000 | 1.709.000 | 1.367.000 | 1.094.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 1.037.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 13 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 MẠC THANH ĐẠM → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẮC NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG CHỮ U TẠI ẤP LONG AN NGÃ 3 TRƯỜNG TRẦN VĂN QUAN → NGÃ 3 NHÀ ÔNG BẢY VỊ GIÁP ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG ĐƯỜNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VĂN LƯƠNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.176.000 | 941.000 | 753.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.217.000 | 1.109.000 | 887.000 | 709.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.008.000 | 806.000 | 645.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 TRẦN XUÂN ĐỘ → MẠC THANH ĐẠM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2 VÕ THỊ SÁU → MẠC THANH ĐẠM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 17 VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 882.000 | 706.000 | 564.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO VĂN NGỌC (GIÁP HƯƠNG LỘ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | 880.000 | 704.000 | 563.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN NGÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 756.000 | 605.000 | 484.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH NGÃ 4 NGÂN HÀNG → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 | — |
| MẠC THANH ĐẠM ĐƯỜNG BAO CÔNG VIÊN → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU MIỄU ÔNG HỔ → NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN | Đất ở | 11.960.000 | 5.980.000 | 4.784.000 | 3.827.000 | — |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN MẠC THANH ĐẠM → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ (ĐƯỜNG BẮC- NAM GIAI ĐOẠN 1) VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐƯỜNG BẮC - NAM GIAI ĐOẠN 2) VÕ THỊ SÁU → QUỐC LỘ 55 | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN DƯƠNG BẠCH MAI → HẾT DÃY PHỐ CHỢ MỚI | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG ĐIỀN CỔNG SAU CHỢ MỚI LONG ĐIỀN → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 10 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA | Đất ở | 9.760.000 | 4.880.000 | 3.904.000 | 3.123.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 20 NGÃ 4 NGÂN HÀNG → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 | Đất ở | 9.260.000 | 4.630.000 | 3.704.000 | 2.963.000 | — |
| DƯƠNG BẠCH MAI NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH | Đất ở | 8.060.000 | 4.030.000 | 3.224.000 | 2.579.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU NGÃ 3 BÀU ÔNG DÂN → CÂY XĂNG ĐÔNG NAM | Đất ở | 7.476.000 | 3.738.000 | 2.990.000 | 2.392.000 | — |
| PHẠM HỮU CHÍ VÕ THỊ SÁU → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở | 7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO VÕ THỊ SÁU → DƯƠNG BẠCH MAI | Đất ở | 7.390.000 | 3.695.000 | 2.956.000 | 2.365.000 | — |
| BÙI CÔNG MINH ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32) | Đất ở | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| PHAN ĐĂNG LƯU (ĐOẠN NHÁNH) VÕ THỊ SÁU → NGÃ 3 CÂY TRƯỜNG GIÁP ĐƯỜNG BÙI CÔNG MINH | Đất ở | 6.920.000 | 3.460.000 | 2.768.000 | 2.214.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 14 UBND XÃ TAM PHƯỚC CŨ → CHỢ BẾN - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LONG ĐIỀN → CẦU ĐẤT ĐỎ | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| TỈNH LỘ 44A BÙI CÔNG MINH → GIÁP RANH XÃ LONG HẢI | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| CHÂU VĂN BIẾC MẠC THANH ĐẠM → CHÙA BÀ | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
| CAO VĂN NGỌC BÙI CÔNG MINH → PHẠM HỒNG THÁI | Đất ở | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.352.000 | 1.882.000 | — |
Tại Xã Long Điền, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 66 | 11.960.000 | 2.138.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 4.784.000 | 855.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 3.588.000 | 641.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Điền đứng thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Điền gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
55 tuyến đường tại Xã Long Điền có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .