Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

39 dòng giá11 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hòa Bình

39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ÂU CƠ
BÌNH THỚI → TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KHUÔNG VIỆT
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH → ÂU CƠ
Đất ở137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở131.700.00065.850.00052.680.00042.144.000
BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở121.500.00060.750.00048.600.00038.880.000
LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ92.200.00046.100.00036.880.00029.504.000
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KHUÔNG VIỆT
Đất thương mại, dịch vụ90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
ÂU CƠ
BÌNH THỚI → TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.900.00044.950.00035.960.00028.768.000
TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
BÌNH THỚI
LÊ ĐẠI HÀNH → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ85.100.00042.550.00034.040.00027.232.000
LẠC LONG QUÂN
HÒA BÌNH → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.600.00041.300.00033.040.00026.432.000
ÔNG ÍCH KHIÊM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000.00039.500.00031.600.00025.280.000
ÂU CƠ
BÌNH THỚI → TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
HÒA BÌNH
LẠC LONG QUÂN → KHUÔNG VIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp77.800.00038.900.00031.120.00024.896.000
NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI → HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở77.000.00038.500.00030.800.00024.640.000
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ → TỐNG VĂN TRÂN
Đất ở69.900.00034.950.00027.960.00022.368.000
KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.900.00031.450.00025.160.00020.128.000
TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ62.400.00031.200.00024.960.00019.968.000
ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI → HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ53.900.00026.950.00021.560.00017.248.000
NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ53.900.00026.950.00021.560.00017.248.000
KHUÔNG VIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.900.00026.950.00021.560.00017.248.000
TỐNG VĂN TRÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp53.500.00026.750.00021.400.00017.120.000
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ → TỐNG VĂN TRÂN
Đất thương mại, dịch vụ48.900.00024.450.00019.560.00015.648.000
ĐƯỜNG 100 BÌNH THỚI
BÌNH THỚI → HẺM 86 ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
NGUYỄN VĂN PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
TRỊNH ĐÌNH TRỌNG
ÂU CƠ → TỐNG VĂN TRÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.900.00020.950.00016.760.00013.408.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.200.000960.000770.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác1.200.000960.000770.000
Phường Hòa Bình (Khu vực I)Đất rừng phòng hộ960.000768.000616.000

Mặt bằng giá đất Phường Hòa Bình

Giá VT1 cao nhất
137.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
69.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
39
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Hòa Bình, giá VT2 bình quân bằng 56,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hòa Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10137.700.00069.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1082.600.00041.900.000
Đất thương mại, dịch vụ1096.400.00048.900.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000

Phường Hòa Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hòa Bình đứng thứ 47 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Hòa Bình

Mã bưu chính (zip code)
72623
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.234 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hòa Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 05Phường 14

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hòa Bình

11 tuyến đường tại Phường Hòa Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hòa Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Hòa Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hòa Bình là 137.700.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 69.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hòa Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Hòa Bình xếp thứ 47 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hòa Bình theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hòa Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hòa Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.