Bảng giá đất Xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

54 dòng giá13 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Thới Đông

54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA
Đất ở11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG → ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH → ĐÊ SOÀI RẠP
Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN → AO LÀNG
Đất ở7.200.0003.600.0002.880.0002.304.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG → ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.200.000960.000768.000
QUẢNG XUYÊN
RẠCH GIÔNG → KÊNH BA TỔNG
Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.200.000960.000768.000
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN → BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA
Đất thương mại, dịch vụ5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
LÝ NHƠN
RỪNG SÁC → CẦU VÀM SÁT II
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
ĐƯỜNG LÝ NHƠN → BỜ SÔNG SOÀI RẠP
Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
+1KM → RỪNG SÁC
Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP → +1KM
Đất ở5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
QUẢNG XUYÊN
RẠCH GIÔNG → KÊNH BA TỔNG
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
RỪNG SÁC
CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
AO LÀNG → ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất thương mại, dịch vụ4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN → BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY → ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất ở4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 → KÊNH NGAY
Đất ở4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở3.800.0001.900.0001.520.0001.216.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH → ĐÊ SOÀI RẠP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN → AO LÀNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.900.0001.450.0001.160.000928.000
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
ĐƯỜNG LÝ NHƠN → BỜ SÔNG SOÀI RẠP
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
LÝ NHƠN
RỪNG SÁC → CẦU VÀM SÁT II
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
+1KM → RỪNG SÁC
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG AN THỚI ĐÔNG
SÔNG SOÀI RẠP → +1KM
Đất thương mại, dịch vụ2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠP
BỜ SÔNG SOÀI RẠP → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY → ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 → KÊNH NGAY
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.050.000840.000672.000
LÝ NHƠN
CẦU VÀM SÁT II → DƯƠNG VĂN HẠNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
LÝ NHƠN
RỪNG SÁC → CẦU VÀM SÁT II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.050.000840.000672.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ CÁ CHÁY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.0001.000.000800.000640.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ VÀM SÁT II
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
KÊNH NGAY → ĐƯỜNG RA BỀN ĐÒ DOI LẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ AN THỚI ĐÔNG - LÝ NHƠN
ĐƯỜNG CẦU RẠCH GIÔNG 2 → KÊNH NGAY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG RA BẾN ĐÒ DOI LẦU
LÝ NHƠN → BẾ ĐÒ DOI LẦU (BẾN ĐÒ CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
Xã An Thới Đông (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã An Thới Đông (Khu vực III)Đất trồng cây lâu năm840.000670.000540.000
Xã An Thới Đông (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
Xã An Thới Đông (Khu vực III)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)700.000560.000450.000
Xã An Thới Đông (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000

Mặt bằng giá đất Xã An Thới Đông

Giá VT1 cao nhất
11.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
54
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã An Thới Đông, giá VT2 bình quân bằng 55,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Thới Đông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ175.800.0001.900.000
Đất ở1611.600.0003.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp124.600.0001.600.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã An Thới Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Thới Đông đứng thứ 146 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã An Thới Đông

Mã bưu chính (zip code)
73311
Doanh nghiệp trên địa bàn
76 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Thới Đông gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lý Nhơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Thới Đông

10 tuyến đường tại Xã An Thới Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Thới Đông

Giá đất cao nhất tại Xã An Thới Đông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Thới Đông là 11.600.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 2.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Thới Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã An Thới Đông xếp thứ 146 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Thới Đông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Thới Đông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Thới Đông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.