Đơn giá đất tại Xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐH.614 ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất ở | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ) | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH (ĐOẠN ĐÃ THÔNG TUYẾN) RANH LONG TÂN (DẦU TIẾNG) → RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất ở | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 BẰNG LĂNG, XÃ TRỪ VĂN THỐ, TP. HỒ CHÍ MINH → XÃ AN LONG, TP. HỒ CHÍ MINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 TRỪ VĂN THỐ → RANH XÃ LONG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 126 THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH (ĐOẠN ĐÃ THÔNG TUYẾN) RANH LONG TÂN (DẦU TIẾNG) → RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐH.614 ĐT.750 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 → RANH TỈNH ĐỒNG NAI - RANH TP. HỒ CHÍ MINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) RANH TP. HỒ CHÍ MINH - RANH TỈNH ĐỒNG NAI → HẾT RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH (ĐOẠN ĐÃ THÔNG TUYẾN) RANH LONG TÂN (DẦU TIẾNG) → RANH TỈNH ĐỒNG NAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất rừng đặc dụng | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
| Xã Trừ Văn Thố (Khu vực IV) | Đất làm muối | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Xã Trừ Văn Thố, giá VT2 bình quân bằng 55,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 14 | 5.800.000 | 3.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trừ Văn Thố đứng thứ 157 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trừ Văn Thố gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Xã Trừ Văn Thố có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .