Đơn giá đất tại Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
170 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HOÀNG DIỆU ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 157.900.000 | 78.950.000 | 63.160.000 | 50.528.000 | — |
| XÓM CHIẾU TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất ở | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10B TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| Phường Khánh Hội (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | — | — |
| Phường Khánh Hội (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| Phường Khánh Hội (Khu vực I) | Đất rừng đặc dụng | 960.000 | 768.000 | 616.000 | — | — |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO | Đất ở | 229.000.000 | 114.500.000 | 91.600.000 | 73.280.000 | — |
| KHÁNH HỘI BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất ở | 225.500.000 | 112.750.000 | 90.200.000 | 72.160.000 | — |
| HOÀNG DIỆU ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI | Đất ở | 225.500.000 | 112.750.000 | 90.200.000 | 72.160.000 | — |
| BẾN VÂN ĐỒN KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE | Đất ở | 213.800.000 | 106.900.000 | 85.520.000 | 68.416.000 | — |
| KHÁNH HỘI HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ | Đất ở | 210.300.000 | 105.150.000 | 84.120.000 | 67.296.000 | — |
| ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU | Đất ở | 195.000.000 | 97.500.000 | 78.000.000 | 62.400.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 48 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 194.400.000 | 97.200.000 | 77.760.000 | 62.208.000 | — |
| TÂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 177.100.000 | 88.550.000 | 70.840.000 | 56.672.000 | — |
| ĐƯỜNG 10C TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 177.300.000 | 88.650.000 | 70.920.000 | 56.736.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 45 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 173.800.000 | 86.900.000 | 69.520.000 | 55.616.000 | — |
| ĐOÀN VĂN BƠ HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN | Đất ở | 172.200.000 | 86.100.000 | 68.880.000 | 55.104.000 | — |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO | Đất thương mại, dịch vụ | 160.300.000 | 80.150.000 | 64.120.000 | 51.296.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 159.500.000 | 79.750.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | — |
| KHÁNH HỘI BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 157.900.000 | 78.950.000 | 63.160.000 | 50.528.000 | — |
| BẾN VÂN ĐỒN KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE | Đất thương mại, dịch vụ | 149.700.000 | 74.850.000 | 59.880.000 | 47.904.000 | — |
| KHÁNH HỘI HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ | Đất thương mại, dịch vụ | 147.200.000 | 73.600.000 | 58.880.000 | 47.104.000 | — |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 137.400.000 | 68.700.000 | 54.960.000 | 43.968.000 | — |
| ĐOÀN VĂN BƠ CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 136.500.000 | 68.250.000 | 54.600.000 | 43.680.000 | — |
| NGUYỄN HỮU HÀO BẾN VÂN ĐỒN → LÊ VĂN LINH NỐI DÀI | Đất ở | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 48 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 11 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 135.600.000 | 67.800.000 | 54.240.000 | 43.392.000 | — |
| KHÁNH HỘI BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.300.000 | 67.650.000 | 54.120.000 | 43.296.000 | — |
| HOÀNG DIỆU ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 135.300.000 | 67.650.000 | 54.120.000 | 43.296.000 | — |
| ĐOÀN VĂN BƠ TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU | Đất ở | 133.000.000 | 66.500.000 | 53.200.000 | 42.560.000 | — |
| TÔN ĐẢN TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ | Đất ở | 130.400.000 | 65.200.000 | 52.160.000 | 41.728.000 | — |
| VĨNH KHÁNH BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU | Đất ở | 130.900.000 | 65.450.000 | 52.360.000 | 41.888.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 131.100.000 | 65.550.000 | 52.440.000 | 41.952.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 33 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10B TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 10A TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 12 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 44 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 42 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 40 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 39 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 38 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 37 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 36 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 49 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 32 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 30 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 | — |
Tại Phường Khánh Hội, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 58 | 229.000.000 | 77.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 160.300.000 | 54.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51 | 137.400.000 | 46.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 960.000 | 960.000 |
| Đất làm muối | 1 | 960.000 | 960.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Khánh Hội đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Khánh Hội gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
44 tuyến đường tại Phường Khánh Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .