Bảng giá đất Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

170 dòng giá55 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Khánh Hội

170 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
Đất thương mại, dịch vụ157.900.00078.950.00063.160.00050.528.000
XÓM CHIẾU
TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất ở105.300.00052.650.00042.120.00033.696.000
ĐƯỜNG SỐ 9
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
ĐƯỜNG SỐ 10B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
Phường Khánh Hội (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Khánh Hội (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Khánh Hội (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
Đất ở229.000.000114.500.00091.600.00073.280.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất ở225.500.000112.750.00090.200.00072.160.000
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
Đất ở225.500.000112.750.00090.200.00072.160.000
BẾN VÂN ĐỒN
KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
Đất ở213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
Đất ở210.300.000105.150.00084.120.00067.296.000
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
Đất ở195.000.00097.500.00078.000.00062.400.000
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở194.400.00097.200.00077.760.00062.208.000
TÂN VĨNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở177.100.00088.550.00070.840.00056.672.000
ĐƯỜNG 10C
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở177.300.00088.650.00070.920.00056.736.000
ĐƯỜNG SỐ 45
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở173.800.00086.900.00069.520.00055.616.000
ĐOÀN VĂN BƠ
HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN
Đất ở172.200.00086.100.00068.880.00055.104.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
Đất thương mại, dịch vụ160.300.00080.150.00064.120.00051.296.000
ĐƯỜNG SỐ 1
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở159.500.00079.750.00063.800.00051.040.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ157.900.00078.950.00063.160.00050.528.000
BẾN VÂN ĐỒN
KHÁNH HỘI → CẦU CALMETTE
Đất thương mại, dịch vụ149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
KHÁNH HỘI
HOÀNG DIỆU → CẦU KÊNH TẺ
Đất thương mại, dịch vụ147.200.00073.600.00058.880.00047.104.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
ĐƯỜNG 48 → NGUYỄN HỮU HÀO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp137.400.00068.700.00054.960.00043.968.000
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ136.500.00068.250.00054.600.00043.680.000
NGUYỄN HỮU HÀO
BẾN VÂN ĐỒN → LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
Đất ở136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
ĐƯỜNG SỐ 48
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
ĐƯỜNG SỐ 11
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở135.600.00067.800.00054.240.00043.392.000
KHÁNH HỘI
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.300.00067.650.00054.120.00043.296.000
HOÀNG DIỆU
ĐOÀN VĂN BƠ → KHÁNH HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp135.300.00067.650.00054.120.00043.296.000
ĐOÀN VĂN BƠ
TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU
Đất ở133.000.00066.500.00053.200.00042.560.000
TÔN ĐẢN
TÔN THẤT THUYẾT → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất ở130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
VĨNH KHÁNH
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất ở130.900.00065.450.00052.360.00041.888.000
ĐƯỜNG SỐ 12A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở131.100.00065.550.00052.440.00041.952.000
ĐƯỜNG SỐ 33
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 10B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 10A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 9
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 12
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 44
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 42
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 39
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 38
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 37
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 36
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 49
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 32
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 31
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000
ĐƯỜNG SỐ 30
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở129.600.00064.800.00051.840.00041.472.000

Mặt bằng giá đất Phường Khánh Hội

Giá VT1 cao nhất
229.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
90.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
170
dòng
Số tuyến đường
55
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Khánh Hội, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Khánh Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở58229.000.00077.500.000
Đất thương mại, dịch vụ54160.300.00054.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp51137.400.00046.500.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Khánh Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Khánh Hội đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Khánh Hội

Mã bưu chính (zip code)
72822
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.248 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Khánh Hội gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 9Phường 8Phường 15

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Khánh Hội

44 tuyến đường tại Phường Khánh Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN VÂN ĐỒN
3 dòng · VT1 tới 213.800.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI
3 dòng · VT1 tới 97.200.000 đ/m²
ĐOÀN VĂN BƠ
9 dòng · VT1 tới 195.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 10C
3 dòng · VT1 tới 177.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 20 THƯỚC
3 dòng · VT1 tới 91.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE
3 dòng · VT1 tới 113.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH
3 dòng · VT1 tới 110.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 159.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10B
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 135.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12A
3 dòng · VT1 tới 131.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 15
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 17
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 25
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 29
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 32A
3 dòng · VT1 tới 77.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 35
3 dòng · VT1 tới 77.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 36
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 43
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 44
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 45
3 dòng · VT1 tới 173.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 47
3 dòng · VT1 tới 123.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 48
3 dòng · VT1 tới 194.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 49
3 dòng · VT1 tới 129.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 50
3 dòng · VT1 tới 82.000.000 đ/m²
HOÀNG DIỆU
3 dòng · VT1 tới 225.500.000 đ/m²
KHÁNH HỘI
6 dòng · VT1 tới 225.500.000 đ/m²
LÊ VĂN LINH NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 229.000.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU HÀO
3 dòng · VT1 tới 136.100.000 đ/m²
Phường Khánh Hội (Khu vực I)
7 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
TÂN VĨNH
3 dòng · VT1 tới 177.100.000 đ/m²
TÔN ĐẢN
3 dòng · VT1 tới 130.400.000 đ/m²
TÔN THẤT THUYẾT
3 dòng · VT1 tới 106.100.000 đ/m²
VĨNH KHÁNH
6 dòng · VT1 tới 130.900.000 đ/m²
XÓM CHIẾU
3 dòng · VT1 tới 105.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Khánh Hội

Giá đất cao nhất tại Phường Khánh Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Khánh Hội là 229.000.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 90.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Khánh Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Khánh Hội xếp thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Khánh Hội theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Khánh Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Khánh Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.