Bảng giá đất Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

121 dòng giá34 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hạnh Thông

121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THÁI SƠN
NGUYỄN KIỆM → PHẠM NGŨ LÃO
Đất ở109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
PHẠM NGŨ LÃO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở84.200.00042.100.00033.680.00026.944.000
TRẦN QUỐC TUẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
HOÀNG HOA THÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở62.800.00031.400.00025.120.00020.096.000
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp56.700.00028.350.00022.680.00018.144.000
LÊ QUANG ĐỊNH
CẦU HANG → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.400.00023.700.00018.960.00015.168.000
DƯƠNG QUẢNG HÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
NGUYỄN THÁI SƠN
PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
TRẦN THỊ NGHỈ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.000.00021.500.00017.200.00013.760.000
TRẦN QUỐC TUẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
NGUYÊN HỒNG
LÊ QUANG ĐỊNH → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
THÍCH BỬU ĐĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
THIÊN HỘ DƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
NGUYỄN TUÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ25.700.00012.850.00010.280.0008.224.000
Phường Hạnh Thông (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Phường Hạnh Thông (Khu vực II)Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
Đất ở133.600.00066.800.00053.440.00042.752.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở122.500.00061.250.00049.000.00039.200.000
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
Đất ở116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
Đất ở113.400.00056.700.00045.360.00036.288.000
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
Đất ở108.900.00054.450.00043.560.00034.848.000
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở106.600.00053.300.00042.640.00034.112.000
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở106.600.00053.300.00042.640.00034.112.000
PHAN VĂN TRỊ
NGUYỄN THÁI SƠN → NGUYỄN OANH
Đất ở102.400.00051.200.00040.960.00032.768.000
LÊ ĐỨC THỌ
PHAN VĂN TRỊ → PHẠM HUY THÔNG
Đất ở101.300.00050.650.00040.520.00032.416.000
NGUYỄN THÁI SƠN
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA → NGUYỄN KIỆM
Đất ở95.200.00047.600.00038.080.00030.464.000
NGUYỄN VĂN NGHI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở95.200.00047.600.00038.080.00030.464.000
LÊ QUANG ĐỊNH
CẦU HANG → GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG
Đất ở94.800.00047.400.00037.920.00030.336.000
NGUYỄN THÁI SƠN
PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
Đất ở87.300.00043.650.00034.920.00027.936.000
DƯƠNG QUẢNG HÀM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở87.300.00043.650.00034.920.00027.936.000
TRẦN THỊ NGHỈ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở86.000.00043.000.00034.400.00027.520.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
Đất thương mại, dịch vụ80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
NGUYỄN VĂN CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở78.000.00039.000.00031.200.00024.960.000
TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở73.900.00036.950.00029.560.00023.648.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ73.500.00036.750.00029.400.00023.520.000
PHAN VĂN TRỊ
PHẠM VĂN ĐỒNG → NGUYỄN THÁI SƠN
Đất thương mại, dịch vụ70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
LÊ LỢI
NGUYỄN VĂN NGHI → LÊ LAI
Đất ở69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
PHẠM HUY THÔNG
PHAN VĂN TRỊ → DƯƠNG QUẢNG HÀM
Đất ở69.700.00034.850.00027.880.00022.304.000
NGUYỄN THÁI SƠN
PHẠM NGŨ LÃO → PHAN VĂN TRỊ
Đất thương mại, dịch vụ68.000.00034.000.00027.200.00021.760.000
QUANG TRUNG
NGÃ SÁU GÒ VẤP → GIÁP RANH PHƯỜNG GÒ VẤP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.800.00033.400.00026.720.00021.376.000
NGUYỄN THÁI SƠN
NGUYỄN KIỆM → PHẠM NGŨ LÃO
Đất thương mại, dịch vụ65.600.00032.800.00026.240.00020.992.000
LÊ LỢI
LÊ LAI → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
NGUYỄN VĂN BẢO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
NGUYỄN OANH
NGÃ SÁU → PHAN VĂN TRỊ
Đất thương mại, dịch vụ65.300.00032.650.00026.120.00020.896.000
NGUYỄN KIỆM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000
HOÀNG MINH GIÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ64.000.00032.000.00025.600.00020.480.000

Mặt bằng giá đất Phường Hạnh Thông

Giá VT1 cao nhất
133.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
51.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
121
dòng
Số tuyến đường
34
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Hạnh Thông, giá VT2 bình quân bằng 52,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hạnh Thông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3866.800.00021.400.000
Đất thương mại, dịch vụ3880.200.00025.700.000
Đất ở37133.600.00042.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000

Phường Hạnh Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạnh Thông đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Hạnh Thông

Mã bưu chính (zip code)
71423
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.514 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạnh Thông gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 1Phường 03

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạnh Thông

33 tuyến đường tại Phường Hạnh Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

DƯƠNG QUẢNG HÀM
3 dòng · VT1 tới 87.300.000 đ/m²
HẠNH THÔNG
3 dòng · VT1 tới 62.400.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
HOÀNG MINH GIÁM
3 dòng · VT1 tới 106.600.000 đ/m²
LÊ ĐỨC THỌ
3 dòng · VT1 tới 101.300.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
LÊ LỢI
6 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
LÊ QUANG ĐỊNH
3 dòng · VT1 tới 94.800.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 62.800.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
NGUYÊN HỒNG
3 dòng · VT1 tới 62.400.000 đ/m²
NGUYỄN KIỆM
3 dòng · VT1 tới 106.600.000 đ/m²
NGUYỄN OANH
3 dòng · VT1 tới 108.900.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI SƠN
12 dòng · VT1 tới 113.400.000 đ/m²
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
NGUYỄN TUÂN
3 dòng · VT1 tới 52.200.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN BẢO
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CÔNG
3 dòng · VT1 tới 78.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NGHI
3 dòng · VT1 tới 95.200.000 đ/m²
PHẠM HUY THÔNG
3 dòng · VT1 tới 69.700.000 đ/m²
PHẠM NGŨ LÃO
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 122.500.000 đ/m²
PHAN VĂN TRỊ
6 dòng · VT1 tới 116.600.000 đ/m²
Phường Hạnh Thông (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 133.600.000 đ/m²
THÍCH BỬU ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 54.500.000 đ/m²
THIÊN HỘ DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 54.500.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 62.200.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TUẤN
3 dòng · VT1 tới 70.000.000 đ/m²
TRẦN THỊ NGHỈ
3 dòng · VT1 tới 86.000.000 đ/m²
TRƯNG NỮ VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ
3 dòng · VT1 tới 42.800.000 đ/m²
TÚ MỠ
3 dòng · VT1 tới 54.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hạnh Thông

Giá đất cao nhất tại Phường Hạnh Thông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hạnh Thông là 133.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 51.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hạnh Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Hạnh Thông xếp thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hạnh Thông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hạnh Thông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hạnh Thông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.