Bảng giá đất Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

75 dòng giá30 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Long Sơn

75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG 28 THÁNG 4Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
HOÀNG SAĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000600.000480.000384.000
ĐƯỜNG LONG SƠN - CÁI MÉP
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → SÔNG RẠNG
Đất ở12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN (TOÀN TUYẾN), XÃ LONG SƠN
CẦU BA NANH THÔN 10 → DỰ ÁN TỔ HỢP HÓA DẦU MIỀN NAM THÔN 2
Đất ở12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
HOÀNG SAĐất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐƯỜNG 28 THÁNG 4Đất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐƯỜNG THÔN 5 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG THÔN 4 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG THÔN 2 BẾN ĐÁ Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐÔNG HỒ MANG CÁ Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
CỒN BẦN Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
BẾN ĐIỆP Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
BA ĐƯỜNG HẺM THUỘC KHU DÂN CƯ THÔN 4 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
TÂY HỒ MANG CÁ Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
SỐ 2 THÔN 6 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
SỐ 2 THÔN 5 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
LIÊN THÔN 5-8 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
LIÊN THÔN 4-6 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
HẺM SỐ 3 THÔN 5 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG THÔN 7 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG THÔN 6 Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
LIÊN THÔN BẾN ĐIỆPĐất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG KHOẢNG 52M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH)Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 25M ĐẾN 36M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH)Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ÔNG HƯNGĐất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNGĐất ở4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG VÀO KHU NEO ĐẬU TRÚ BÃO CHOĐất ở4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG TỪ 11M ĐẾN 16M (BAO GỒM LÒNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ)Đất ở4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
HOÀNG SAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.575.0001.260.0001.008.000
TRƯỜNG SA
CẦU GÒ GĂNG P.12 → NHÀ LỚN LONG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.575.0001.260.0001.008.000
ĐƯỜNG 28 THÁNG 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.575.0001.260.0001.008.000
HẺM SỐ 3 THÔN 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG THÔN 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG THÔN 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG THÔN 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG THÔN 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG THÔN 2 BẾN ĐÁ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐÔNG HỒ MANG CÁ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
CỒN BẦN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
BẾN ĐIỆP Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
ĐƯỜNG VÀO CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP DẦU KHÍ LONG SƠN → CĂN CỨ HẢI QUÂN VÙNG 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
LIÊN THÔN 5-8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
LIÊN THÔN 4-6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
LIÊN THÔN 1- RẠCH LÙA Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000
TÂY HỒ MANG CÁ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.260.0001.008.000806.000

Mặt bằng giá đất Xã Long Sơn

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.520.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
75
dòng
Số tuyến đường
30
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Long Sơn, giá VT2 bình quân bằng 53,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Long Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2912.000.0004.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp273.150.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ104.200.0001.600.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Long Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Sơn đứng thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Long Sơn

Mã bưu chính (zip code)
78222
Doanh nghiệp trên địa bàn
128 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Long Sơn

11 tuyến đường tại Xã Long Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Long Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Long Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Long Sơn là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.520.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Long Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Long Sơn xếp thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Long Sơn theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.