Đơn giá đất tại Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| HUỲNH THỊ BẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| CÂY BÀI CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| CÂY TRẮC NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NÊ NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| Xã Phú Hòa Đông (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất ở | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) | Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 | — |
| ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở | 16.900.000 | 8.450.000 | 6.760.000 | 5.408.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG | Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ) | Đất ở | 16.100.000 | 8.050.000 | 6.440.000 | 5.152.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN) | Đất ở | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.880.000 | 4.704.000 | — |
| ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3) | Đất ở | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | — |
| BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| HỒ VĂN TẮNG PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 13.400.000 | 6.700.000 | 5.360.000 | 4.288.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN | Đất ở | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8 | Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| LÁNG THE TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15 | Đất ở | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | — |
Tại Xã Phú Hòa Đông, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 33 | 19.900.000 | 4.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 10.000.000 | 2.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 8.000.000 | 2.000.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Hòa Đông đứng thứ 124 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Hòa Đông gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã Phú Hòa Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .