Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

102 dòng giá28 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Hòa Đông

102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất ở16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở14.900.0007.450.0005.960.0004.768.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
NGUYỄN THỊ NÊ
NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
VÕ VĂN BÍCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ7.500.0003.750.0003.000.0002.400.000
HUỲNH THỊ BẲNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
CÂY BÀI
CẦU PHƯỚC VĨNH AN → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
NGUYỄN THỊ NGỌT
NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
TỈNH LỘ 15
CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
BẾN CỎ
TỈNH LỘ 15 → SÔNG SÀI GÒN
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
CÁ LĂNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
CÂY TRẮC
NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
NGUYỄN THỊ ĐÓ
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất ở4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
TỈNH LỘ 15
XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
NGUYỄN THỊ NÊ
NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
NGUYỄN THỊ NGỌT
NGUYỄN THỊ NÊ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ2.500.0001.250.0001.000.000800.000
Xã Phú Hòa Đông (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất ở19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở17.200.0008.600.0006.880.0005.504.000
ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất ở16.900.0008.450.0006.760.0005.408.000
TỈNH LỘ 15
CÔNG TY CARIMAR → ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG
Đất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ → NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN CŨ)
Đất ở16.100.0008.050.0006.440.0005.152.000
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG BẾN THAN → CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)
Đất ở14.700.0007.350.0005.880.0004.704.000
ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR
Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)Đất ở13.700.0006.850.0005.480.0004.384.000
BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP → TỈNH LỘ 15
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
HUỲNH MINH MƯƠNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG HỒ VĂN TẮNG → ĐƯỜNG BẾN THAN
Đất ở12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
NGUYỄN KIM CƯƠNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở10.100.0005.050.0004.040.0003.232.000
TỈNH LỘ 8
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ10.000.0005.000.0004.000.0003.200.000
TỈNH LỘ 15
XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
LÁNG THE
TỈNH LỘ 8 → TỈNH LỘ 15
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Hòa Đông

Giá VT1 cao nhất
19.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
102
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Phú Hòa Đông, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Hòa Đông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3319.900.0004.900.000
Đất thương mại, dịch vụ3110.000.0002.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp298.000.0002.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Phú Hòa Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Hòa Đông đứng thứ 124 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Hòa Đông

Mã bưu chính (zip code)
71616
Doanh nghiệp trên địa bàn
842 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Hòa Đông gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Thạnh TâyXã Tân Thạnh Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Hòa Đông

23 tuyến đường tại Xã Phú Hòa Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN CỎ
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
CÁ LĂNG
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
CÂY BÀI
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
CÂY TRẮC
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
3 dòng · VT1 tới 16.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NB3 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NB4, NB5 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)
3 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 436
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
HỒ VĂN TẮNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
HUỲNH MINH MƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
HUỲNH THỊ BẲNG
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
LÝ THỊ CHỪNG
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NÊ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGỌT
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TỈNH LỘ 8
9 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
TỈNH LỘ 15
15 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
VÕ VĂN BÍCH
3 dòng · VT1 tới 14.900.000 đ/m²
Xã Phú Hòa Đông (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Hòa Đông

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Hòa Đông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông là 19.900.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 5.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Hòa Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Phú Hòa Đông xếp thứ 124 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Hòa Đông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Hòa Đông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.