Đơn giá đất tại Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.733.000 | 867.000 | 693.000 | 555.000 | — |
| - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.614.000 | 807.000 | 646.000 | 516.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất ở | 5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất ở | 5.671.000 | 2.836.000 | 2.268.000 | 1.815.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất ở | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | — |
| - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất ở | 5.379.000 | 2.690.000 | 2.152.000 | 1.721.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất ở | 5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất ở | 5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | — |
| - ĐOẠN 1 TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224 | Đất ở | 5.203.000 | 2.602.000 | 2.081.000 | 1.665.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất ở | 4.448.000 | 2.224.000 | 1.779.000 | 1.423.000 | — |
| - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất ở | 4.374.000 | 2.187.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất ở | 4.171.000 | 2.086.000 | 1.668.000 | 1.335.000 | — |
| ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất ở | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 | — |
| ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất ở | 3.883.000 | 1.942.000 | 1.553.000 | 1.243.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 | — |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.155.000 | 924.000 | 739.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 | 1.134.000 | 907.000 | 726.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| - ĐOẠN 3 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | 1.076.000 | 861.000 | 689.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.779.000 | 890.000 | 712.000 | 569.000 | — |
| - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 875.000 | 700.000 | 560.000 | — |
| - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 875.000 | 700.000 | 560.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 851.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | — |
| - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.668.000 | 834.000 | 667.000 | 534.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 | 825.000 | 660.000 | 528.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.597.000 | 799.000 | 639.000 | 511.000 | — |
| ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất thương mại, dịch vụ | 1.553.000 | 777.000 | 621.000 | 497.000 | — |
| ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.553.000 | 777.000 | 621.000 | 497.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 | — |
| - ĐOẠN 2 TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.334.000 | 667.000 | 534.000 | 427.000 | — |
| - ĐOẠN 5 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656.000 | 525.000 | 420.000 | — |
| - ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.312.000 | 656.000 | 525.000 | 420.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 | — |
| - ĐOẠN 3 CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.251.000 | 626.000 | 500.000 | 400.000 | — |
| ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.165.000 | 583.000 | 466.000 | 373.000 | — |
| ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.165.000 | 583.000 | 466.000 | 373.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | — |
| Xã Hòa Hội (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 335.000 | 268.000 | 214.000 | — |
Tại Xã Hòa Hội, giá VT2 bình quân bằng 54,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 5.776.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 1.733.000 | 381.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 17 | 2.310.000 | 508.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Hội đứng thứ 158 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Hòa Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .