Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

62 dòng giá17 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hòa Hội

62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất ở2.551.0001.276.0001.020.000816.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.733.000867.000693.000555.000
- ĐOẠN 3
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.614.000807.000646.000516.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.093.000547.000437.000350.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)Đất ở5.776.0002.888.0002.310.0001.848.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất ở5.671.0002.836.0002.268.0001.815.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI)
Đất ở5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
- ĐOẠN 3
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM)
Đất ở5.379.0002.690.0002.152.0001.721.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất ở5.324.0002.662.0002.130.0001.704.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất ở5.324.0002.662.0002.130.0001.704.000
- ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 06 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 129 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 328 → ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 224
Đất ở5.203.0002.602.0002.081.0001.665.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở4.448.0002.224.0001.779.0001.423.000
- ĐOẠN 5
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.374.0002.187.0001.750.0001.400.000
- ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170
Đất ở4.374.0002.187.0001.750.0001.400.000
- ĐOẠN 3
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở4.171.0002.086.0001.668.0001.335.000
ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI
Đất ở3.883.0001.942.0001.553.0001.243.000
ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56)
TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ
Đất ở3.883.0001.942.0001.553.0001.243.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất ở3.642.0001.821.0001.457.0001.165.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất ở2.713.0001.357.0001.085.000868.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.155.000924.000739.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất thương mại, dịch vụ2.268.0001.134.000907.000726.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI)
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
- ĐOẠN 3
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 198 VÀ 212 TỜ BĐ SỐ 08 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 07, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 57 (GIÁP XÃ HỒ TRÀM)
Đất thương mại, dịch vụ2.152.0001.076.000861.000689.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất thương mại, dịch vụ2.130.0001.065.000852.000682.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ2.130.0001.065.000852.000682.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất ở2.067.0001.034.000827.000661.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ1.779.000890.000712.000569.000
- ĐOẠN 5
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ1.750.000875.000700.000560.000
- ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170
Đất thương mại, dịch vụ1.750.000875.000700.000560.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 78, 205 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 218 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 154, 32 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 147, 46 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 214
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.000851.000680.000544.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất ở1.676.000838.000670.000536.000
- ĐOẠN 3
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ1.668.000834.000667.000534.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.650.000825.000660.000528.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.597.000799.000639.000511.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.597.000799.000639.000511.000
ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI
Đất thương mại, dịch vụ1.553.000777.000621.000497.000
ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56)
TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ1.553.000777.000621.000497.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.457.000729.000583.000466.000
- ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 536 TỜ BĐ SỐ 14 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 93 VÀ THỬA SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.334.000667.000534.000427.000
- ĐOẠN 5
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.312.000656.000525.000420.000
- ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BĐ SỐ 191 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17, 135, TỜ BĐ SỐ 170
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.312.000656.000525.000420.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
Đất ở1.271.000636.000508.000407.000
- ĐOẠN 3
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.251.000626.000500.000400.000
ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329, XÃ HÒA HỘI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.165.000583.000466.000373.000
ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56)
TỈNH LỘ 328, XÃ HÒA BÌNH CŨ → QUỐC LỘ 55, XÃ BƯNG RIỀNG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.165.000583.000466.000373.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất thương mại, dịch vụ1.085.000543.000434.000347.000
Xã Hòa Hội (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất thương mại, dịch vụ827.000414.000331.000265.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp814.000407.000326.000260.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ670.000335.000268.000214.000

Mặt bằng giá đất Xã Hòa Hội

Giá VT1 cao nhất
5.776.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.614.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
381.000
đồng/m²
Số dòng giá
62
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Hòa Hội, giá VT2 bình quân bằng 54,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hòa Hội (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở195.776.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp171.733.000381.000
Đất thương mại, dịch vụ172.310.000508.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Hòa Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Hội đứng thứ 158 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hòa Hội

Mã bưu chính (zip code)
78511
Doanh nghiệp trên địa bàn
124 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hòa BìnhXã Hòa Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hòa Hội

15 tuyến đường tại Xã Hòa Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
- ĐOẠN 2
6 dòng · VT1 tới 5.671.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
6 dòng · VT1 tới 5.379.000 đ/m²
- ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
3 dòng · VT1 tới 4.374.000 đ/m²
- ĐOẠN 5
3 dòng · VT1 tới 4.374.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
6 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56)
3 dòng · VT1 tới 3.883.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH)
3 dòng · VT1 tới 3.883.000 đ/m²
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)
3 dòng · VT1 tới 5.776.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.324.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
3 dòng · VT1 tới 5.324.000 đ/m²
Xã Hòa Hội (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hòa Hội

Giá đất cao nhất tại Xã Hòa Hội là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hòa Hội là 5.776.000 đồng/m², thấp nhất 381.000 đồng/m², trung vị 1.614.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hòa Hội đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hòa Hội xếp thứ 158 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hòa Hội theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hòa Hội được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hòa Hội hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.