Đơn giá đất tuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M thuộc Xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở | 2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 |
Tại tuyến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.713.000 | 2.713.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.085.000 | 1.085.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 814.000 | 814.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M đứng thứ 12 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hòa Hội.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hòa Hội hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .