Đơn giá đất tại Xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.711 ĐT.744 (CHỢ BẾN SÚC) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BẾN SÚC | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) | Đất ở | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐT.744 RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → RANH THỊ TRẤN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐT.748 RANH BẾN CÁT → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 352.000 | — |
| ĐH.711 RANH PHƯỜNG TÂY NAM → ĐT.744 (NGÃ 3 KINH TẾ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| ĐH.704 (NỐI DÀI) ĐT.750 (NGÃ 4 LÀNG 10) → ĐH.720 (CÀ TONG - THANH AN) (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 288.000 | — |
| ĐH.712 ĐT.749D (NGÃ 3 ĐƯỜNG LONG) → ĐH.711 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| ĐT.744 RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → RANH THỊ TRẤN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN ĐT.748 (XÃ AN LẬP) (CŨ) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG AN LẬP | Đất ở | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) (CŨ) → RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → GIÁP XÃ DẦU TIẾNG | Đất ở | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐT.748 RANH BẾN CÁT → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ) | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐT.748 NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất ở | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐH.704 (NỐI DÀI) ĐT.750 (NGÃ 4 LÀNG 10) → ĐH.720 (CÀ TONG - THANH AN) (CŨ) | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| ĐH.711 RANH PHƯỜNG TÂY NAM → ĐT.744 (NGÃ 3 KINH TẾ) | Đất ở | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| ĐH.712 ĐT.749D (NGÃ 3 ĐƯỜNG LONG) → ĐH.711 | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐH.708 ĐT.744 → ĐT.750 (NGÃ 3 LÀNG 5) | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU | Đất ở | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐH.718 ĐT.744 (XÃ THANH AN) → ĐT.749D | Đất ở | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐƯỜNG NHỰA CẦN GIĂNG ĐT.744 → SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
| ĐH.708 (NHÁNH) CỔNG CHÀO ẤP BÀU CÂY CÁM → KHU AN DƯỠNG | Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN ĐT.748 (XÃ AN LẬP) (CŨ) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG AN LẬP | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 640.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH LONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN) | Đất ở | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) (CŨ) → RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 512.000 | — |
| ĐT.744 RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → RANH THỊ TRẤN DẦU TIẾNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN ĐT.748 (XÃ AN LẬP) (CŨ) → ĐẦU LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG AN LẬP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → GIÁP XÃ DẦU TIẾNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐT.748 RANH BẾN CÁT → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| ĐT.748 NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| KHU DÂN CƯ THẠNH HÒA TRỌN KHU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THẠNH BÌNH TRỌN KHU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐH.711 RANH PHƯỜNG TÂY NAM → ĐT.744 (NGÃ 3 KINH TẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐH.704 (NỐI DÀI) ĐT.750 (NGÃ 4 LÀNG 10) → ĐH.720 (CÀ TONG - THANH AN) (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) CẦU PHÚ BÌNH (RANH LONG TÂN - AN LẬP) (CŨ) → RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| KHU DÂN CƯ THIỀNG LIỀNG TRỌN KHU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | — |
| ĐT.750 NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.708 ĐT.744 → ĐT.750 (NGÃ 3 LÀNG 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC) RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐT.748 NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| ĐH.712 ĐT.749D (NGÃ 3 ĐƯỜNG LONG) → ĐH.711 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | — |
| Xã Thạnh An (Khu vực III) | Đất trồng cây lâu năm | 840.000 | 670.000 | 540.000 | — | — |
| ĐH.708 (NHÁNH) CỔNG CHÀO ẤP BÀU CÂY CÁM → KHU AN DƯỠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
| HỒ CHÍ MINH LONG TÂN (RANH TRỪ VĂN THỐ) → THANH AN (GIÁP SÔNG SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 256.000 | — |
Tại Xã Thanh An, giá VT2 bình quân bằng 57,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 20 | 5.200.000 | 1.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 840.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 700.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 560.000 | 384.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh An đứng thứ 164 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh An gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Thanh An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .