Bảng giá đất Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

91 dòng giá20 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Long Nguyên

91 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất ở8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐH.608
NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Đất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2
RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất thương mại, dịch vụ5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất ở3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐT.749C (ĐH.611)
RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.000.0001.000.000800.000640.000
LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.700.000850.000680.000544.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG
Đất thương mại, dịch vụ1.600.000800.000640.000512.000
LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN)
ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN)
NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP
ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
Phường Long Nguyên (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
Phường Long Nguyên (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất ở23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất ở21.400.00010.700.0008.560.0006.848.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở14.000.0007.000.0005.600.0004.480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở13.000.0006.500.0005.200.0004.160.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ11.900.0005.950.0004.760.0003.808.000
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất thương mại, dịch vụ10.700.0005.350.0004.280.0003.424.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP
Đất ở10.500.0005.250.0004.200.0003.360.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.500.0004.750.0003.800.0003.040.000
ĐƯỜNG 30/4
VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30)
LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0002.800.0002.240.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG)
CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐT.749A
CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất thương mại, dịch vụ5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Đất ở5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000

Mặt bằng giá đất Phường Long Nguyên

Giá VT1 cao nhất
23.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
91
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Long Nguyên, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Long Nguyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp309.500.0001.100.000
Đất thương mại, dịch vụ2911.900.0001.400.000
Đất ở2423.800.0003.300.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Long Nguyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Nguyên đứng thứ 119 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Long Nguyên

Mã bưu chính (zip code)
75709
Doanh nghiệp trên địa bàn
439 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Nguyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Long NguyênXã Long NguyênPhường An Điền

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long Nguyên

14 tuyến đường tại Phường Long Nguyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Long Nguyên

Giá đất cao nhất tại Phường Long Nguyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Long Nguyên là 23.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Long Nguyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Long Nguyên xếp thứ 119 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Long Nguyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Long Nguyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Long Nguyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.