Đơn giá đất tuyến ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) thuộc Phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 | — |
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất thương mại, dịch vụ | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 736.000 | — |
Tại tuyến ĐT.748 (TỈNH LỘ 16), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Đất ở | 2 | 7.700.000 | 5.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.100.000 | 2.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) đứng thứ 7 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long Nguyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Long Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .