Đường kính ống (mm) 377Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 426Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 477Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 529Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 630Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Đường kính ống (mm) 720Đơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí
Chiều cao sắt U (mm) 120-140Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt U (mm) 160-220Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt U (mm) 240-400Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt I (mm) 140-150Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt I (mm) 155-165Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Chiều cao sắt I (mm) 190-195Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Quy cách sắt L(mm) L75 - L90Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
Quy cách sắt L(mm) L100 - L120Đơn vị tính: 1mạch6 dòng hao phí
MóngĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường Chiều dày (cm) ≤30Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Tường Chiều dày (cm) >30Đơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Trụ độc lậpĐơn vị tính: 1m31 dòng hao phí
Đơn vị: m3Đơn vị tính: 10m25 dòng hao phí
Lắp thủ côngĐơn vị tính: 1 bộ2 dòng hao phí