Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng

Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 1.013 mã hiệu định mức chia thành 4 loại công tác.

1.013 mã hiệu5 bảng tra

Loại công tác trong phụ lục VI

Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

Đơn vị tính: 1m3

hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 10cm
SB.221Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60) cmVật liệu
Gạchviên148
Vữam30,171
Nhân công nhóm 2công1,45
21
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng

Đơn vị tính: 1m3

hiệuCông tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịChiều dày 20cm
SB.222Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cmVật liệu
Gạchviên40
Vữam30,100
Nhân công nhóm 2công1,00
31
- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 7º, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, l…

Đơn vị tính: công

SttĐịa hình cho công tác vận chuyểnHệ số
1Đường độ dốc ≤ 10º1,20
2Đường độ dốc ≤ 15º1,35
3Đường độ dốc ≤ 20º1,70
4Đường độ dốc ≤ 25º2,00
5Đường độ dốc ≤ 30º2,50
6Đường gồ ghề, lởm chởm1,50
7Đường trơn, lầy lún2,50
PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI

Đơn vị tính: 1 bộ

Số thứ tựSố lượng và chiều dài tà vẹt (m)LOẠI GHILOẠI GHILOẠI GHILOẠI GHILOẠI GHILOẠI GHI
A. ĐƯỜNG 1,00MA. ĐƯỜNG 1,00MA. ĐƯỜNG 1,00MA. ĐƯỜNG 1,00MA. ĐƯỜNG 1,00MB. ĐƯỜNG 1,435M
Ghi P43 tg 1/10 dài 24,414mGhi P43 tg1/10 dài 21,006mGhi P43 tg 1/9 dài 22,312mGhi P38 tg1/10 dài 24,414mGhi P43 tg 1/9 dài 24,414mGhi P43 tg1/10 dài 31,414m
12,0055555-
22,10911999-
32,301286126-
42,5055656-
52,60-----12
62,7056656-
72,75-----8
82,904344410
93,05-----5
103,1033333-
113,20-----5
123,3033434-
133,35-----3
143,50534544
153,60-2----
163,65-22-23
173,703--3--
183,80-----3
193,903--3--
203,95-----5
214,10-----3
224,14------
234,25-----2
244,40-----3
254,41------
264,55-----3
274,59------
284,70-----3
294,83-----3
Tổng số tà vẹt :Tổng số tà vẹt :575119371975
MỤC LỤC
Mã hiệuNội dung
THUYẾT MINH
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.10000Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng
SA.20000Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình
SA.30000Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết cấu công trình xây dựng
SA.40000Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng
SA.50000Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SB.10000Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá
SB.20000Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp
SB.30000Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác
SB.40000Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông
SB.50000Công tác gia cố kết cấu thép
SB.60000Công tác trát, láng, ốp, lát
SB.70000Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng
SB.80000Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác
SB.90000Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
SE.10000Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị
SE.20000Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị
SE.30000Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị
SE.40000Công tác sửa chữa đường sắt
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC BẢO DƯỠ NG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
SF.10000Công tác bảo dưỡng công trình đường trong đô thị
SF.20000Công tác bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị
SF.30000Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị

Mã hiệu định mức trong phụ lục VI

Các phụ lục khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ