Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng

Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 1.381 mã hiệu định mức chia thành 9 loại công tác.

1.381 mã hiệu53 bảng tra

Loại công tác trong phụ lục VII

Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ

Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén.
Mác bê tôngCấp độ bền bê tôngMác bê tôngCấp độ bền bê tông
50B3,5300B22,5
75B5350B25; B27,5
100B7,5400B30
150B10; B12,5450B35
200B15500B40
250B20600B45
BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Đơn vị tính: 1 tấn

Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%)234567
30,5080,3430,2610,2120,1790,156
50,5130,3500,2690,2200,1880,164
70,5180,3570,2760,2260,1960,173
90,5230,3630,2840,2360,2040,181
100,5250,3670,2880,2400,2080,186
110,5280,3700,2910,2440,2120,190
120,5300,3730,2950,2480,2170,194
130,5330,3770,2990,2520,2210,199
150,5380,3830,3060,2600,2290,207
170,5430,3900,3140,2680,2380,216
200,5500,4000,3250,2800,2500,229
(tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Số lần luân chuyển Tỷ lệ bù hao hụt (%)8910152030
30,1380,1240,1140,0810,0640,048
50,1470,1330,1230,0900,0740,058
70,1560,1420,1320,0990,0840,067
90,1640,1510,1410,1090,0930,077
100,1690,1560,1450,1130,0980,082
110,1730,1600,1500,1180,1020,087
120,1780,1640,1540,1230,1070,091
130,1820,1680,1590,1270,1120,096
150,1910,1780,1680,1370,1210,106
170,1990,1870,1770,1460,1310,116
200,2130,2000,1900,1600,1450,130
1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:
STTLoại tườngMức tăng vữa trát
1Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,4 lít/m2
2Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,7 lít/m2
3Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng0,4 lít/m2
4Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗngkhông tăng vữa
5Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng1,2 lít/m2
- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:
+ Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa:10%
+ Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ:5%
+ Gỗ làm vì kèo:12%
+ Gỗ làm cửa các loại:15%
- Vật liệu khác

Đơn vị tính: 10m2

Số hiệuLoại vật liệu quy cáchĐơn vịVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mứcVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mứcVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mứcVật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm)Tường, trần có chiều dày lớp bảo ôn (mm)Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm)Nền có chiều dày lớp bảo ôn (mm)
≤ 100>100≤ 100>100
16.510Bi tum số 4kg63,00078,75063,50078,750
Củi đunkg63,00078,00063,00078,000
Bột đákg36,10045,23036,18045,230
Giấy dầum237,44049,92037,44049,920
Dây thép ϕ3kg2,4004,030--
Thép ϕ6kg3,7007,40050,00050,000
Lưới thép 10x10m211,00011,000--
Xi măng P30kg90,51090,510240,00240,00
Cát vàngm30,1730,1730,2700,270
Đá dăm (sỏi)m3--0,5500,550
10203040
A- Nhóm vật liệu không kim loại
Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
I- Vật liệu rời
1Atsphan (đổ)kg/m31500
2Atsphan (nén )kg/m32000
3Atsphan (láng)kg/m31800
4A xít H2SO4 nồng độ 40%kg/m31307
5Bông khoáng chất (đống)kg/m3200
6Bông khoáng chất (tấm thảm)kg/m3250
7Bông thuỷ tinh 80kg/m315
8Bi tum lỏngkg/m31050÷1100
9Bi tum số 5kg/m3970
10Cát có môđun độ lớn M < 0,7kg/m31200
11Cát có môđun độ lớn M > 2kg/m31450
12Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2kg/m31380
13Cát có môđun độ lớn M < 1,5kg/m31310
14Cỏ khôkg/m3350
15Củi khôkg/m3700
16Đất sét nén chặtkg/m32000
17Đất mùnkg/m3180
18Đất Silicátkg/m3600
19Đất sét (trạng thái tự nhiên)kg/m31300÷2500
20Đá sỏikg/m31700÷2000
21Đá Granitkg/m32400÷3000
22Đá xâykg/m32400÷2600
23Đá mạtkg/m31600
24Đá dăm 0,5 ÷ 2kg/m31550
25Đá dăm 2 ÷ 8kg/m31500
26Đá ba 8 ÷15kg/m31520
27Đá hộc >15kg/m31500
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
28Đá bọtkg/m3450
29Đá hoakg/m33500
30Đá nổ mìn hỗn hợpkg/m31600
31Dầu mazútkg/lít0,87
32Dầu hoảkg/lít0,87
33Dầu diezen TBkg/lít0,87
34Dầu luynkg/lít1
35Gạch mộc (đất sét chưa nung)kg/m31600
36Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmkg/viên2,3
37Gạch đất sét nung 5x10x20cmkg/viên1,6
38Gạch đất sét nung 4x8x19cmkg/viên0,97
39Gạch đất sét nung 4,5x9x19cmkg/viên1,23
40Gạch ống 19x8x8cmkg/viên0,97
41Gạch ống 19x9x9cmkg/viên1,23
42Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cmkg/viên1,6
43Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cmkg/viên2,32
44Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cmkg/viên2,72
45Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cmkg/viên3,14
46Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cmkg/viên3,57
47Gạch Hourdiskg/viên3,7
48Gạch xây chịu a xítkg/viên3,7
49Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cmkg/viên0,65
50Gạch lá nemkg/viên1,6
51Gạch AACkg/m3700÷1000
52Gạch xi măng 20x20cmkg/viên1,4
53Gạch xi măng hoa 15x15cmkg/viên0,7
54Gạch xi măng hoa 20x10cmkg/viên0,7
55Gạch men sứ 11 x 11cmkg/viên0,16
56Gạch men sứ 15 x 15 cmkg/viên0,25
57Gạch men sứ 20 x 15 cmkg/viên0,30
58Gạch men sứ 20 x 20 cmkg/viên0,42
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
59Gạch men sứ 20 x 30 cmkg/viên0,65
60Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cmkg/viên1,0
61Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cmkg/viên1,8
62Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cmkg/viên2,8
63Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cmkg/viên1,6
64Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cmkg/viên1,1
65Gạch vụnkg/m31350
66Gạch lát Granitôkg/m256
67Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm)kg/m31000
68Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm)kg/m3910
69Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm)kg/m3770
70Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm)kg/m3710
71Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm)kg/m3670
72Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm)kg/m3550
73Gỗ dánkg/m3600
74Gỗ sến xẻ khôkg/m3690÷1030
75Gỗ sến mới xẻkg/m3770÷1280
76Gỗ thông khôkg/m3310÷760
77Gỗ thông mới xẻkg/m3400÷1100
78Giấy các tông tốtkg/m31000
79Giấy các tông thườngkg/m3700
80Giấy các tông sơn sóngkg/m3150
81Giấy tẩm dầu thông nhựa đườngkg/m3600
82Kính dầy 1mmkg/m22,5
83Kính dầy 1,5mmkg/m23,75
84Kính dầy 2mmkg/m25
85Kính dầy 3mmkg/m27,5
86Kính dầy 4mmkg/m210
87Kính dầy 5mmkg/m212,5
88Kính dầy 7mmkg/m217,5
89Kính dầy 10mmkg/m225
Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo)
Số TTTên vật liệuĐơn vịTrọng lượngGhí chú
90Ngói máy 22viên/m2kg/viên2,1
91Ngói máy 13viên/m2kg/viên3,1
92Ngói bò dài 45cmkg/viên2,6
93Ngói bò dài 39cmkg/viên2,4
94Ngói bò dài 33cmkg/viên1,9
95Ngói vẩy cákg/viên0,96
96Mùn cưakg/m3300
97Mùn cưa trộn nhựa thôngkg/m3300
98Ma títkg/m31350÷1890
99Mỡkg/m31000
100Mùn cưa thườngkg/m3250
101Thuỷ tinh hơi và bọtkg/m3500
102Thuỷ tinh sợikg/m3200
103Tấm sợi gỗ ép chắckg/m3600
104Tấm sợi gỗ ép thườngkg/m3250
105Tấm sợi gỗ ép vừakg/m3150
106Thuỷ tinhkg/m32600÷2700
107Than củikg/m3300
108Than đákg/m31300
109Thạch cao (tấm) nguyên chấtkg/m31100
110Than bùn làm tấm cách nhiệtkg/m3225
111Thạch cao làm tấm ốp mặtkg/m31000
112Tấm sợi cứng ốp mặtkg/m3700
113Than xỉkg/m3730
114Vôi cụckg/m32000
115Vôi nhuyễnkg/m31350
116Xi măngkg/m31500
117Xỉ lòkg/m31000
118Xỉ lò cao trạng thái hạtkg/m3500
119Xỉ hạt lò cao nghiền mịnkg/m3910
120Xỉ than các loạikg/m3750
121Xỉ lò ăng tra xítkg/m3900
122Xỉ than đákg/m3800
123Rơm khôkg/m3320
124Rơm ép thành tấmkg/m3300
125La ty 3x1kg/1000m420
127Phi brô xi măng gợn sóngkg/m215
128Xăngkg/lít0,74
129Cát ướt (có lẫn nước trong cát)kg/m31605÷1750
IIVật liệu hỗn hợp
1Bê tông thườngkg/m32200
2Bê tông cốt thépkg/m32500
3Bê tông bọtkg/m3800
4Bê tông xỉkg/m31500
5Bê tông gạch vỡkg/m31800
6Bê tông bọt Silicátkg/m3400÷800
7Bê tông thạch cao xỉ lòkg/m31000
8Vữa bêtông (1m3 thành phẩm)kg/m32350
9Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn (1m3 thành phẩm)kg/m32370
10Vữa xỉ nhẹkg/m31400
11Vữa vôikg/m31600
12Vữa vôi xỉ quặngkg/m31200
13Bê tông Atsphankg/m32000÷2500
B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:

Đơn vị tính: kg/dm3

STTTên vật liệuTrọng lượng riêngGhí chú
1Nhôm2,5 ÷ 2,7
2Vôn Fram19,1
3Đuy ra2,6 ÷ 2,8
4Vàng19,33 ÷ 19,5
5Sắt7,6 ÷ 7,85
6Đồng thau8,1 ÷ 8,7
7Đồng8,3 ÷ 8,9
8Thép không rỉ8,1
9Kền8,85 ÷ 8,9
10Chì11,3 ÷ 11,4
11Kẽm6,9 ÷ 7,3
12Gang trắng7,58 ÷ 7,73
13Gang xám7,03 ÷ 7,19
14Thuỷ ngân13,6
B-2. Trọng lượng kim loại lá

Đơn vị tính: kg/m2

Bề dầy (mm)ThépĐồngKẽmChìThiếcBạcNhôm
0,251,9632,2351,7882,8431,8252,6520,675
0,53,9254,473,5755,6853,655,3051,35
1,07,858,947,1511,377,310,612,70
1,511,7813,4110,7317,010,9515,914,05
2,015,717,8814,322,7414,621,225,40
2,519,6322,3517,8828,4318,2526,526,75
3,023,5526,8221,4534,1121,931,838,10
3,527,4831,2925,0339,8025,5536,939,45
Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m2

Bề dầy (mm)ThépĐồngKẽmChìThiếcBạcNhôm
4,031,4035,7628,6045,4829,2042,4410,80
4,535,3340,2332,1851,1732,8547,7411,85
5,039,2544,7035,7556,8536,553,0513,50
5,543,1849,1739,3362,5440,1558,3514,85
6,047,1053,6442,9068,2243,8863,6616,20
6,551,0358,1146,4873,9147,5368,9617,55
7,054,9561,5850,0579,5951,1074,2718,90
7,558,8867,0553,6385,2854,7579,5720,25
8,062,8071,5257,2090,9658,484,8821,68
8,566,7375,9960,7896,6562,0589,8823,03
9,070,6580,4664,35102,3365,7795,4924,30
9,574,5984,9367,93108,0269,42100,7925,65
10,078,5089,4071,5113,773,0106,1027,0
11,086,4098,3078,7125,1080,3116,7129,70
12,094,20107,385,8136,487,6127,3232,40
13,0102,10116,2093,00147,8094,90137,9335,10
14,0109,9125,20100,1159,2102,2148,5437,80
15,0117,8134,1107,3170,6109,5159,1540,50
16,0125,6143,0114,4181,9116,8169,7643,20
17,0133,5152,0121,6193,3124,1180,3745,90
18,0141,3160,9128,7216,7131,4190,9848,60
B-3. Trọng lượng thép dẹt

Đơn vị tính: kg/m

Chiều dày (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)
10152025303540455060
10,0790,1180,1570,1960,2360,2750,3140,3530,3930,471
20,1570,2360,3140,3930,4710,5500,6280,7070,7850,942
30,2360,3530,4710,5890,7070,8240,9421,0601,1781,413
40,3140,4710,6280,7850,9421,0991,2561,4131,5701,884
50,3930,5890,7850,9811,1781,3741,5701,7661,9632,355
60,4710,7070,9421,1781,4131,6491,8842,1202,3552,826
70,5500,8241,0991,3741,6491,9232,1982,4732,7483,297
80,6280,9421,2561,5701,8842,1982,5122,8263,1403,768
90,7071,0601,4131,7662,1202,4732,8263,1793,5334,239
100,7851,1781,5701,9632,3552,7483,1403,5333,9254,710
110,8641,2951,7272,1592,5913,0223,4543,8864,3185,181
120,9421,4131,8842,3552,8263,2973,7684,2394,7105,652
131,0211,5312,0412,5513,0623,5724,0824,5925,1036,123
141,0991,6492,1982,7483,2973,8474,3964,9465,4956,594
151,1781,7662,3552,9443,5334,1214,7105,2995,8887,065
161,2561,8842,5123,1403,7684,3965,0245,6526,2087,536
171,3352,0022,6693,3364,0044,6715,3386,0056,6738,007
181,4132,1202,8263,5334,2394,9465,6526,3597,0658,478
191,4922,2372,9833,7294,4755,2205,9666,7127,4588,949
201,5702,3553,1403,9254,7105,4956,2807,0657,8509,420
211,6492,4733,2974,1214,9465,7706,5947,4188,2439,891
221,7272,5913,4544,3185,1816,0456,9087,7728,63510,362
231,8062,7083,6114,5145,4176,3197,2228,1259,02810,833
241,8842,8263,7684,7105,6526,5947,5368,4789,42011,304
251,9632,9443,9254,9065,8886,8697,8508,8319,81311,775
262,0413,0624,0825,1036,1237,1448,1649,18510,20512,246
272,1203,1794,2395,2996,3597,4188,4789,53810,59812,717
282,1983,2974,3965,4956,5947,6938,7929,89110,99013,188
292,2773,4154,5535,6916,8307,9689,10610,24411,38313,659
302,3553,5334,7105,8887,0658,2439,42010,59811,77514,130
Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Chiều dày (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)Chiều rộng thép (mm)
708090100110120135150160
10,5500,6280,7070,7850,8640,9421,0601,1781,256
21,0991,2561,4131,5701,7271,8842,1202,3552,512
31,6491,8842,1202,3552,5912,8263,1793,5333,768
42,1982,5122,8263,1403,4543,7684,2394,7105,024
52,7483,1403,5333,9254,3184,7105,2995,8886,280
63,2973,7684,2394,7105,1815,6526,3597,0657,536
73,8474,3964,9465,4956,0456,5947,4188,4238,792
84,3965,0245,6526,2806,9087,5368,4789,42010,048
94,9465,6526,3597,0657,7728,4789,53810,59811,304
105,4956,2807,0657,8508,6359,42010,59811,77512,560
116,0456,9087,7728,6359,49910,36211,65712,95313,816
126,5947,5368,4789,42010,36211,30412,71714,13015,072
137,1448,1649,18510,20511,22612,24613,77715,30816,328
147,6938,7929,89110,99012,08913,18814,83716,48517,584
158,2439,42010,59811,77512,95314,13015,89617,66318,840
168,79210,04811,30412,56013,81615,07216,95618,84020,096
179,34210,67612,01113,34514,68016,01418,01620,01821,352
189,89111,30412,71714,13015,54316,95619,07621,19522,608
1910,44111,93213,42414,91516,40717,89820,13522,37323,864
2010,99012,56014,13015,70017,27018,84021,19523,55025,120
2111,54013,18814,83716,48518,13419,78222,25524,72826,376
2212,08913,81615,54317,27018,99720,72423,31525,90527,632
2312,63914,44416,25018,05519,86121,66624,37427,08328,888
2413,18815,07216,95618,84020,72422,60825,43428,26030,144
2513,73815,70017,66319,62521,58823,55026,49429,43831,400
2614,28716,32818,36920,41022,45124,49227,55430,61532,656
2714,83716,95619,07621,19523,31525,43428,61331,79333,912
2815,38617,58419,78221,98024,17826,37629,67332,97035,168
2915,93618,21220,48922,76525,04227,31830,73334,14836,424
3016,48518,84021,19523,55025,90528,26031,79335,32537,680
B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:

Đơn vị tính: kg/m

Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
30x3031,3375x7566,89
41,7477,96
52,1489,02
62,52910,01
35x3542,0680x805,56,78
52,5367,36
63,0078,51
73,4489,65
40x4042,3790x9068,33
52,9279,64
45x4542,73810,90
53,37912,20
50x5043,05100x1006,510,1
53,77710,8
63,46812,2
74,001015,1
56x5643,441217,9
54,251420,6
63x6343,901623,3
54,81110x110711,9
65,772813,5
55,80125x125815,5
70x704,54,87917,3
55,381019,1
66,391222,7
77,391426,2
88,371629,6
140x140919,4
1021,5
1225,5
Thép góc đều cạnh (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
160x1601024,7200x2002060,1
1127,02574,0
1229,43087,6
1434,0220x2201447,4
1638,51653,8
1843,0250x2501661,5
2047,41868,9
180x1801130,52076,1
1233,12283,3
200x2001237,02594,0
1339,928104,5
1442,830110,4
1648,7
B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh

Đơn vị tính: kg/m

Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)Qui cách (mm)Chiều dầy (mm)Trọng lượng (kg/m)
56x3642,81110x706,58,98
53,4679,64
810,9
63x4043,17125x80711,0
53,91812,5
64,631015,5
86,031218,3
70x454,53,98140x90814,1
54,391017,5
75x5054,79160x100918,0
65,691019,8
87,431223,6
1427,3
80x5054,99180x1101022,2
65,921226,4
90x565,56,17200x1251127,4
66,701229,7
88,771434,4
1639,1
100x6367,53
79,70
89,87
1012,10
B-6. Trọng lượng thép I

Đơn vị tính: kg/m

Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)
101009,463636048,60
1212011,504040056,10
1414013,704545065,20
1616015,905050076,80
1818018,405555089,80
18a18019,9060600104,00
2020021,0065650120,00
20a20022,7070700138,00
2222024,0070a700158,00
22a22025,8070b700184,00
2424027,3075750
24a24029,4075a750
2727031,5080800
27a27033,9080a800
3030036,5085850
30a30039,2085a850
3333042,20
B-7. Trọng lượng thép chữ U:

Đơn vị tính: kg/m

Tên thép (mm)Chiều cao (mm)Trọng lượng (kg/m)
5504,84
6,5655,90
8807,05
101008,59
1212010,40
1414012,30
14a14013,30
1616014,20
16a16015,30
1818016,30
18a18017,40
2020018,40
2020019,80
2222021,00
22a22022,60
2424024,00
24a24025,80
2727027,70
3030031,80
3333036,50
3636041,90
4040048,30
40a40058,91
40b40065,19
40c40071,47
B-8. Trọng lượng thép ống

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
40,50,043100,50,117122,50,586
0,60,0500,60,1392,80,635
0,80,0630,80,1823,00,666
1,00,0741,00,222130,50,154
50,50,0551,20,2610,60,184
0,60,0651,50,3140,80,241
0,80,0831,80,3631,00,296
1,00,0992,00,3951,20,349
60,50,0682,20,4231,50,425
0,60,0802,50,4621,80,496
0,80,1033,00,5182,00,543
1,00,123110,50,1292,20,585
1,50,1660,60,1542,50,647
2,00,1970,80,2012,80,703
70,50,0801,00,2473,00,740
0,60,0951,20,290140,50,166
0,80,1221,50,3510,60,199
1,00,1481,80,4070,80,260
1,20,1722,00,4441,00,321
1,50,2032,20,4771,20,379
80,50,0922,50,5241,50,462
0,60,110120,50,1421,80,541
0,80,1420,60,1692,00,592
1,00,1730,80,2212,20,640
1,20,2021,00,2712,50,709
1,50,2401,20,3202,80,772
1,80,2751,50,3883,00,814
2,00,2961,80,4523,50,906
2,20,3152,00,493150,50,179
2,50,3392,20,5320,60,214
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
150,80,280181,50,610211,750,831
1,00,3451,80,7172,00,937
1,20,4092,00,7892,41,101
1,50,4992,20,8562,51,141
1,80,5862,50,956220,50,265
2,00,6412,81,050,60,318
2,20,6943,01,110,80,419
2,50,7713,51,251,00,518
2,80,8414,01,381,20,616
3,00,888200,50,2401,50,758
4,51,170,60,2881,80,895
160,50,1910,80,3792,00,986
0,60,2281,00,4692,21,07
0,80,3001,20,5562,51,20
1,00,3701,50,6842,81,33
1,20,4381,80,8063,01,41
1,50,5362,00,8883,51,60
1,80,6292,20,9654,01,77
2,00,6912,51,084,51,94
2,20,7472,81,195,02,10
2,50,8323,01,26240,50,29
2,80,9113,51,420,60,347
3,00,9624,01,580,80,458
3,51,084,51,721,00,567
4,01,185,01,851,20,674
180,50,216211,00,4931,60,884
0,60,2581,20,5861,80,984
0,80,3401,250,6092,01,09
1,00,4191,400,6772,21,18
1,20,4971,50,7212,51,33
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
242,81,46265,02,59281,50,981
3,01,55270,50,3271,81,16
3,51,770,60,3912,01,28
4,01,970,750,4862,21,40
4,52,161,00,6412,51,57
5,02,341,20,7642,81,74
250,50,3021,250,7943,01,85
0,60,3631,40,8843,52,11
0,80,4781,50,9434,02,37
1,00,5921,751,094,52,61
1,20,7031,81,1195,02,84
1,50,8692,01,2335,53,05
1,81,032,21,3466,03,26
2,01,132,41,456300,50,364
2,21,242,51,5110,60,436
2,51,392,81,6710,80,576
2,81,533,01,7761,00,715
3,01,633,52,0281,20,852
3,51,864,02,2691,51,05
4,02,074,52,4971,81,25
4,52,285,02,7132,01,38
5,02,475,52,9162,21,51
5,52,646,03,1072,51,70
6,02,817,73,6642,81,88
262,01,188,03,7493,02,00
2,51,45280,50,343,52,29
3,01,700,60,4064,02,56
3,51,940,80,5364,52,83
4,02,171,00,6665,03,08
4,52,391,20,7925,53,32
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
320,50,389400,50,48741,56,05,253
0,60,4660,60,5857,05,956
0,80,6150,80,7748,06,609
1,00,7641,00,9629,07,213
1,20,9101,21,1510,07,768
1,51,131,51,42421,01,01
1,81,341,81,691,21,21
364,03,162,01,871,51,50
4,53,502,22,051,81,78
5,03,822,52,312,01,97
5,54,142,82,562,22,16
6,04,443,02,742,52,44
380,50,4643,53,152,82,70
0,60,5554,03,553,02,89
0,80,7344,53,943,53,32
1,00,9125,04,324,03,75
1,21,095,54,684,54,16
1,51,356,05,035,04,56
1,81,6141,51,51,485,54,95
2,01,781,81,7626,05,33
2,21,942,01,9487,06,04
2,52,192,22,1328,06,71
2,82,432,52,4059,07,32
3,02,592,82,67210,07,88
3,52,983,02,84844,51,51,591
4,03,353,53,2801,81,895
4,53,724,03,6992,02,096
5,04,074,54,1064,03,995
5,54,415,04,5014,54,439
6,04,745,54,8835,04,871
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
44,55,55,290482,22,485010,09,86
6,05,6972,52,81511,01,23
7,06,4742,83,111,21,47
8,07,2013,03,331,51,83
9,07,8793,53,841,82,18
10,08,5084,04,342,02,42
451,01,094,54,832,22,64
1,21,305,05,302,52,99
1,51,615,55,762,83,32
1,81,916,06,213,03,55
2,02,127,07,083,54,10
2,22,328,07,894,04,64
2,52,62501,01,214,55,16
2,82,911,21,445,05,67
3,03,111,51,795,56,17
3,53,581,82,146,06,66
4,04,042,02,377,07,60
4,54,492,22,598,08,48
5,04,932,52,939,09,32
5,55,362,83,2510,010,10
6,05,773,03,48541,01,31
7,06,563,54,011,21,56
8,07,304,04,541,51,94
9,07,994,55,051,82,31
10,08,635,05,552,02,56
481,01,165,56,042,22,81
1,21,386,06,512,53,18
1,51,727,07,422,83,53
1,82,058,08,293,03,77
2,02,279,09,103,54,36
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
544,04,93601,01,46633,55,13
4,55,491,21,744,05,81
5,06,041,52,164,56,49
5,56,581,82,585,07,14
6,07,102,02,865,57,77
7,08,112,23,136,08,41
8,09,082,53,557,09,67
9,09,992,83,948,010,8
10,010,93,04,229,012,0
571,01,383,54,8810,013,10
1,21,654,05,5263,51,82,739
1,52,054,56,162,03,033
1,82,455,06,782,23,326
2,02,715,57,392,53,761
2,22,976,07,992,84,191
2,53,367,09,153,04,476
2,763,688,010,303,55,179
2,83,749,011,34,05,869
3,04,0010,012,34,56,548
3,54,6212,014,25,07,213
4,05,2314,015,95,57,867
4,55,83631,01,536,08,508
5,06,411,21,837,09,754
5,56,991,52,278,010,95
6,07,551,82,719,012,096
7,08,632,03,0110,013,194
8,09,682,23,3011,014,242
9,010,702,53,7212,015,24
10,011,62,84,1513,016,19
12,013,33,04,44
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
651,01,58684,57,05751,01,82
1,21,895,07,771,22,18
1,52,355,58,481,52,71
1,82,806,09,171,83,24
2,03,117,010,52,03,6
2,23,408,011,82,23,95
2,53,859,013,12,54,46
2,84,2910,014,32,84,97
3,04,59701,01,73,05,32
3,55,311,22,033,56,17
4,06,021,52,534,07,0
4,56,711,83,024,57,82
5,07,402,03,355,08,62
5,58,072,23,685,59,41
6,08,732,54,166,010,2
7,010,02,84,637,011,7
8,011,303,04,968,013,2
9,012,43,55,749,014,6
10,013,64,06,5110,016,0
681,01,654,57,27763,05,4
1,21,985,08,013,56,26
1,52,465,58,754,07,10
1,82,936,09,474,57,93
2,03,267,010,95,08,75
2,23,578,012,26,010,4
2,54,0410,014,87,011,9
2,84,4911,016,08,013,4
3,04,8112,017,29,014,9
3,55,5714,019,310,016,3
4,06,3116,021,312,018,9
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
7614,021,48312,021,0895,511,326
16,023,6714,023,86,012,281
801,52,918,028,97,014,156
1,83,47851,53,088,015,981
2,03,841,83,699,017,756
2,24,222,04,0910,0019,483
2,54,782,24,4811,021,16
2,85,322,55,0812,022,787
3,05,692,85,6613,024,366
3,56,603,06,0614,025,895
4,07,493,57,0415,027,374
4,58,374,07,98901,53,27
5,09,244,58,931,83,91
5,510,105,09,862,04,4
6,010,95,510,82,24,76
7,012,66,011,72,55,39
8,014,27,013,52,86,01
9,015,78,015,13,06,43
10,017,269,016,93,57,47
833,56,8610,018,54,08,47
4,07,79892,04,2914,59,49
4,58,712,24,7095,010,5
5,09,622,55,3335,511,4
5,510,52,85,9526,012,4
6,011,43,06,3637,014,3
7,013,13,256,8738,016,1
8,014,83,57,389,018,0
9,016,44,08,38510,019,7
10,018,04,59,378
11,019,55,010,358
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
952,04,591007,016,01103,07,92
2,25,038,018,13,59,19
2,55,709,020,24,010,5
2,86,3510,022,24,511,7
3,06,811023,58,55,012,9
3,57,94,09,675,514,2
4,08,984,510,86,015,4
4,510,05,0127,017,8
5,011,16,014,28,020,1
5,512,18,018,69,022,5
6,013,210,022,710,024,7
7,015,212,026,612025,83
8,017,216,033,92,26,38
9,019,122,043,42,57,24
10,0211084,010,32,88,07
11,022,84,511,53,08,66
12,024,65,012,73,510,1
16,031,26,015,14,011,4
18,034,28,019,74,512,9
1002,04,831024,25,014,3
2,25,31126,35,515,5
2,56,01228,46,016,9
2,86,71432,57,019,5
3,07,171636,28,022,1
3,58,3218409,024,7
4,09,462855,210,027,2
4,510,61102,05,321211129,8
5,011,72,25,841232,3
5,512,82,56,621436,9
6,013,92,87,391641,4
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
1212049,8140929,1152725
2253,71032,1828,4
2559,21135931,7
1274,012,11443,51035
1028,91854,21138,3
1643,82059,21241,4
2052,82877,31447,7
2562,93081,41653,7
3071,751464,2514,91859,5
133412,74,515,71594,517,2
4,514,3517,38519
5,015,85,519,15,520,8
5,517,3620,7622,6
618,8724,0726,2
721,8827,22829,8
824,7930,4933,3
927,51033,51036,8
1030,31136,61140,1
1133,11239,71243,5
1235,81445,61450,1
1441,01651,31656,4
1646,21856,81862,6
1851,042062,22068,6
2055,72574,62890,5
2260,23085,83095,4
2566,61524,2515,5168520,1
1404,515,04,516,4624
516,7518,1727,8
619,85,519,9831,6
826621,6935,3
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
16810391918,036,1216945,9
1142,69,040,41050,8
1246,21044,61155,6
1453,21148,81260,4
166012531469,7
1866,61461,11678,9
20731669,11887,9
2279,21876,82096,7
2588,22084,322105,0
2896,72291,7219631,5
301021945,525,6736,6
361176,027,8841,6
1714,518,57,032,3946,6
5,020,58,036,71051,5
5,522,49,041,11156,4
6,024,41045,41261,3
7,028,31149,61471
8,032,21253,91680,1
9,036,01462,21889,2
10,039,71670,22098,2
11,043,41878,122107
12,047,12085,825120
14,054,22293,330140
1661,22510432148
1867,92811536162
2074,5321282416,2536,2
1915,252436140740,4
5,525,2216631,1846
6,027,4736,1951,5
7,031,88411057
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
2411162,4267241442991071,3
1267,8273745,91284,9
1478,4852,31498,4
1688,8958,616112
18991064,920138
201091171,122150
221191277,225169
241281489,030199
246741,31610132211
846,8181133187,557,4
105820125861,2
1163,725153968,6
1269281691076
18101301801183,3
20111321901290,6
221223621014105
25136292749,216119
3618685618133
2676,541,8962,820147
744,91069,522161
851,11176,224174
957,31282,926187
1063,4149628200
1169,41610930213
1275,518122325862,5
1487,420134970,1
1699221461077,7
18111,0241591292,6
201222617114107
22133299857,416122
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
32518136368221884199,595,9
201502420410101
221642621911111
282052823512120
302183025014140
322313226516159
36257377981,718178
343866,11090,520197
974,11199,322215
1082,11210824234
1190,11412526252
12981614228270
141142017630288
161292219332305
181442521735331
20159394985,542610103
221741094,711113
241891110412122
262031211314142
282181413116161
302321614918181
3688711816720200
979,72018425247
1088,32220244510107
1196,82421911118
121052623612128
141222825314149
161393026916169
181553228618190
201723531020210
Trọng lượng thép ống (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/md

Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)Đường kính (mm)Chiều dầy ống (mm)Trọng lượng (kg/m)
445222294702224349530344
242492426432365
262692628535397
282882830552111,5144
303073032612151
323263234652714177
353543537516202
465121344951113118226
202191214320250
303221416622274
47010,51191618924298
111241821226321
121362023428345
141572225730368
161792427932391
182012630135425
2022228322
B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát

Đơn vị tính: kg/ống

Số TTĐường kính (mm)Chiều dày thành ống (mm)Chiều dài ống (mm)Trọng lượng (kg/ống)
1988400073
2989400080
21188400087
41189400096
514495000150
6144105000155
717095000174
8170105000192
9222105000256
10222115000278
11274115000352
12274125000375
1332611,55000434
14326135000485
15429135000647
1642914,55000724
B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích

Đơn vị tính: kg/ống

Số TTĐường kính (mm)Chiều dày thành ống (mm)Chiều dài ống (mm)Trọng lượng (kg/ống)
19893.00062,2
211893.00075,1
31449,53.00098,5
4170103.000122,6
5222113.000177,5
6222114.000230,4
7274123.000239,7
8274124.000311,3
9326133.000305,5
10326134.000398,2
11378143.000385,0
12378144.000501,0
1342914,53.000458,4
1442914,54.000595,4
15532163.000625,2
16532164.000813,2
17634173.000795,0
18634174.0001034,0
19842213.0001331,0
C-1. Thép tròn

Đơn vị tính: kg/m

Đường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượng
50,154378,446727,65
60,222388,906828,51
6,50,261399,386929,33
80,395409,897030,21
100,6174110,357131,05
120,8884210,877231,97
141,214311,397332,82
151,394411,947433,73
161,584512,487534,68
171,784612,977635,58
182,004713,617736,52
192,234814,217837,51
202,474914,797938,44
212,725015,438039,64
222,985116,028140,41
233,265216,678241,41
243,555317,328342,43
253,855417,988443,46
264,175518,658544,45
274,495619,358645,56
284,835820,748746,63
295,195921,448847,70
305,556022,198948,79
315,926122,929049,94
326,316223,699555,64
336,716324,4710061,65
347,136425,2310567,97
357,556526,0511074,60
367,996626,8312088,78
Trọng lượng thép tròn (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Đường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượngĐường kính (mm)Trọng lượng
12596,33150138,72180199,76
130104,20160157,83190222,57
140120,78170178,18200246,62
C-2. Thép vuông

Đơn vị tính: kg/md

Cạnh hình vuông (mm)Khối lượngCạnh hình vuông (mm)Khối lượngCạnh hình vuông (mm)Khối lượng
50,196286,159063,59
60,283307,059570,85
70,385328,0410078,5
80,502349,0710586,55
90,6363610,1711094,99
100,7854012,56120113,04
110,954213,85125122,66
121,134415,20130132,67
131,334515,90140153,86
141,544616,60150176,63
151,774818,09160200,96
162,015019,63170226,87
172,275322,05180254,34
182,545624,61190283,39
192,826028,26200314,00
203,146331,16210346,2
213,466533,17220379,9
223,807038,47240452,2
244,527544,16250490,6
254,918050,24
265,308556,72
C-3. Thép 6 cạnh cán nóng

Đơn vị tính: kg/m

Đường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượngĐường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượngĐường kính hình tròn nội tiếp (mm)Khối lượng
60,245243,925016,99
70,333254,255319,10
80,435264,595419,80
90,551274,965621,32
100,680285,335822,90
110,823295,726024,50
120,979306,126326,98
131,15326,966528,70
141,33347,866730,50
151,53358,337033,30
161,74368,817134,30
171,96389,827538,24
182,204010,887740,30
192,454111,408043,51
202,724211,998549,12
213,04513,779055,07
223,294614,409561,36
233,604815,6610067,98
C-4. Trọng lượng ray

Đơn vị tính: kg/m

Loại rayKhối lượngLoại rayKhối lượngLoại rayKhối lượng
P98,42P4344,65OP6583,2
P1111,20P5051,51TB6060,14
P1515,00P6564,93TB6564,80
P1818,06OPH354,8TH5555,39
P2424,14OP5064,8TH6059,97
D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

Đơn vị tính: kg/m

Số TTĐường kính ống tính bằng fút (ký hiệu)Đường kính ống tính bằng mm (ký hiệu ϕ mm)
11/86
21/48
33/810
41/215
53/420
6125
71 1/432
81 1/240
9250
102 1/265
11380
124100
135125
146150
II - Phụ lục phân loại gỗ

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
Nhóm 1
1Bàng Lang cườmLagerstroemia angustifolia Pierre
2Cẩm laiDalbergia Oliverii Gamble
3Cẩm lai Bà RịaDalbergia bariensis Pierre
4Cẩm lai Đồng NaiDalbergia dongnaiensis Pierre
5Cẩm liênPantacme siamensis KurzCà gần
6Cẩm thịDiospyros siamensis Warb
7Dáng hươngPterocarpus pedatus Pierre
8Dáng hương căm-bốtPterocarpus cambodianus Pierre
9Dáng hương mắt chimPterocarpus indicus Willd
10Dáng hương quả lớnPterocarpus macrocarpus Kurz
11Du samKeteleeria davidiana Bertris BeissnNgô tùng
12Du sam Cao BằngKeteleeria calcaria Ching
13Gõ đỏPahudia cochinchinensisHồ bì
PierreCà te
14GụSindora maritima Pierre
15Gụ mậtSindora cochinchinensis BaillGỗ mật
16Gụ lauSindora tonkinensis A.ChevGỗ lau
17Hoàng đànCupressus funebris Endl
18Huệ mộcDalbergia sp
19Huỳnh đườngDisoxylon loureiri Pierre
20Hương tíaPterocarpus sp
21Lát hoaChukrasia tabularis A.Juss
22Lát da đồngChukrasia sp
23Lát chunChukrasia sp
24Lát xanhChukrasia var. quadrivalvis Pell
25Lát lôngChukrasia var.velutina King
26Mạy laySideroxylon eburneum A.Chev.
27Mun sừngDiospyros mun H.Lec
28Mun sọcDiospyros sp
29Muồng đenCassia siamea lamk
30Pơ muFokienia hodginsii A.Henry et thomas
31Sa mu dầuCunninghamia konishii Hayata
32Sơn huyếtMelanorrhoea laccifera Pierre
33SưaDalbergia tonkinensis Prain
34Thông réDucampopinus krempfii H.Lec
35Thông trePodocarpus neriifolius D.Don
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm I (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
36Trai (Nam Bộ)Fugraea fragrans Roxb.
37Trắc Nam BộDalbergia cochinchinensis Pierre
38Trắc đenDalbergia nigra Allen
39Trắc căm bốtDalbergia cambodiana Pierre
40Trầm hươngAquilaria Agallocha Roxb.
41Trắc vàngDalbergia fusca Pierre
Nhóm II
1Cẩm xeXylia dolabriformis Benth.
2Da đáXylia kerrii Craib et Hutchin
3Dầu đenDipterocarpus sp
4ĐinhMarkhamia stipulata Seem
5Đinh gan gàMarkhamia sp.
6Đinh khétRadermachera alata P.Dop
7Đinh mậtSpuchodeopsis collignonii P.Dop
8Đinh thốiHexaneurocarpon brilletii P.Dop
9Đinh vàngHaplophragma serratum P.Dop
10Đinh vàng Hòa BìnhHaplophragma hoabiensis
P.Dop
11Đinh xanhRadermachera brilletii P.Dop
12Lim xanhErythrophloeum fordii Oliv.
13NghiếnParapentace tonkinensis GagnepKiêng
14Kiền kiềnHopea pierrei Hance(Phía Nam)
15Săng đàoHopea ferrea Pierre
16Sao xanhHomalium caryophyllaceum Benth.Nạp ốc
17Sến mậtFassia pasquieri H.Lec
18Sến cátFosree cochinchinensis Pierre
19Sến trắng
20Táu mậtVatica tonkinensis A.chev.
21Táu núiVatica thorelii Pierre
22Táu nướcVatica philastreama Pierre
23Táu mắt quỷHopea sp
24Trai lyGarcimia fagraceides A.Chev
25XoayDialium cochinchinensis PierreNai sai mét
26VắpMesua ferrea LinnDõi
Nhóm III
1Bàng lang nướcLagerstroemia flos-reginae Retz
2Bàng lang tíaLagerstroemia loudoni Taijm
3Bình linhVitex pubescens Vahl.
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm III (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
4Cà chắcShorea Obtusa WallCà chí
5Cà ổiCastanopsis indica A.DC.
6ChaiShorea vulgaris Pierre
7Chò chỉParashorea stellata Kury.
8Chò chaiShorea thorelii Pierre
9Chua khétChukrasia sp
10ChựLitsea longipes MeissnDự
11Chiêu liêu xanhTerminalia chebula Retz
12Dâu vàng
13HuỳnhHeritiera cochinchinensis KostHuẩn
14Lát khétChukrasia sp
15Lau táuVatica dyeri King
16Loại thụPterocarpus sp
17Re mitActinodaphne sinensis Benth
18Săng lẻLagerstroemia tomentosa Presl
19Sao đenTepana odorata Roxb
20Sao hải namHopea hainanensis Merr et ChunSao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh)
21TếchTectona grandis LinnGia tỵ
22Trường mậtPaviesia anamonsis
23Trường chuaNephelium chryseum
24Vên vên vàngShorea hypochra HanceDên Dên
Nhóm IV
1Bời lờiLitsea laucilimba
2Bời lời vàngLitsea Vang H.Lec.
3Cà duốiCyanodaphne cuneata Bl.
4Chặc khếDisoxylon translucidum Pierre
5Chau chauElacorarpus tomentosus DCCôm lông
6Dầu mítDipterocarpus artocarpifolius Pierre
7Dầu lôngDipterocarpus sp
8Dầu song nàngDipterocarpus dyeri Pierre
9Dầu trà bengDipterocarpus obtusifolius Teysm
10Gội nếpAglaia gigantea Pellegrin
11Gội trung bộAglaia annamensis Pellegrin
12Gội dầuAphanamixis polystachya J.V.Parker
13GiổiTalauma giổi A.Chev.
14Hà nuIxonanthes cochinchinensis Pierre
15Hồng tùngDarydium pierrei HickelHoàng đàn gia
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm IV (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
16Kim giaoPodocarpus Wallichianus Presl.
17Kháo tíaMachilus odoratissima Nees.Re vàng
18Kháo dầuNothophoebe sp.
19Long nãoCinamomum camphora NeesDạ hương
20MítArtocarpus integrifolia Linn
21MỡManglietia glauca Anet.
22Re hươngCinamomum parthenoxylon Meissn.
23Re xanhCinamomum tonkinensis PitardNhè xanh
24Re đỏCinamomum tetragonum A.Chev.
25Re gừngLitsea annanensis H.Lec.
26Sến bo boShorea hypochra Hance
27Sến đỏShorea harmandi Pierre
28SụPhoebe cuneata Bl.
29So đo côngBrownlowia denysiana PierreLo bò
30Thông ba láPinus khasya RoyleNgô 3 lá
31Thông nàngPodocarpus imbricatus BlBạch tùng
32Vàng tâmManglietia fordiana Oliv.
33ViếtMadiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.
34Vên vênAnisoptera cochinchinensis Pierre
Nhóm V
1Bản xeAlbizzia lucida Benth.
2Bời lời giấyLitsea polyantha Juss.
3Ca buPleurostylla opposita Merr. et Mat.
4Chò lôngDipterocarpus pilosus Roxb.
5Chò xanhTerminalia myriocarpa Henrila
6Chò xótSchima crenata Korth.
7Chôm chômNephelium bassacense Pierre
8Chùm baoHydnocarpus anthelminthica Pierre
9Cồng tíaCallophyllum saigonensis Pierre
10Cồng trắngCallophyllum dryobalanoides Pierre
11Cồng chìmCallophyllum sp.
12Dải ngựaSwietenia mahogani Jaco.
13DầuDipterocarpus sp.
14Dầu ráiDipterocarpus alatus Roxb.
15Dầu chaiDipterocarpus intricatus Dyer
16Dầu đỏDipterocarpus duperreanus Pierre
17Dầu nướcDipterocarpus jourdanii Pierre
18Dầu sơnDipterocarpus tuberculata Roxb.
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
19Giẻ gaiCastanopsis tonkinensis Seen
20Giẻ gai hạt nhỏCastanopsis chinensis Hance
21Giẻ thơmQuercus sp.
22Giẻ cauQuercus platycalyx Hickel et camus
23Giẻ cuốngQuercus chrysocalyx Hickel et camus
24Giẻ đenCastanopsis sp.
25Giẻ đỏLithocarpus ducampii Hickel et A.camus
26Giẻ mỡ gàCastanopsis echidnocarpa A.DC.
27Giẻ xanhLithocarpus pseudosundaica (Kickel et A.Camus) Camus
28Giẻ sồiLithocarpus tubulosa CamusSồi vàng
29Giẻ đề xiCastanopsis brevispinula Hickel et camus
30Gội tẻAglaia sp.Gội gác
31Hoàng linhPeltophorum dasyrachis Kyrz
32Kháo mậtCinamomum sp.
33Nephelium sp.Khé
34Kè đuôi dôngMakhamia cauda-felina Craib.
35KẹnAesculus chinensis Bunge
36Lim vangPeltophorum tonkinensis PierreLim xẹt
37Lõi thọGmelina arborea Roxb.
38MuồngCassia sp.Muồng cánh dán
39Muồng gânCassia sp.
40Mò gỗCryptocarya obtusifolia Merr
41Mạ sưaHelicia cochinchinensis Lour
42NangAlangium ridley king
43Nhãn rừngNéphélium sp.
44Phi laoCasuarina equisetifolia Forst.Dương liễu
45Re bàuCinamomum botusifolium Nees
46Sa mộcCunninghamia chinensis R.Br
47Sau sauLiquidambar formosana hanceTáu hậu
48Săng táu
49Săng đáXanthophyllum colubrinum Gagnep.
50Săng trắngLophopetalum duperreanum Pierre
51Sồi đáLithocarpus cornea RehdSồi ghè
52SếuCeltis australis persoonÁp ảnh
53Thành ngạnhCratoxylon formosum B.et H.
54Tràm sừngEugenia chanlos Gagnep.
55Tràm tíaSysygium sp.
56ThíchAcer decandrum NerrillThích 10
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm V (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
57Thiều rừngNéphelium lappaceum LinhVải thiều
58Thông đuôi ngựaPinusmassonisca LambertThông tầu
59Thông nhựaPinusmerkusii J et ViersThông ta
60Tô hạp điện biênAltmgia takhtadinanii V.T.Thái
61Vải guốcMischocarpus sp.
62Vàng kiêngNauclea purpurea Roxb.
63VừngCareya sphaerica Roxb.
64Xà cừKhaya senegalensis A.Juss
65XoàiMangifera indica Linn.
Nhóm VI
1Ba khíaCophepetalum wallichi Kurz
2Bạch đàn chanhEucalyptus citriodora Bailey
3Bạch đàn đỏEucalyptus robusta Sm.
4Bạch đàn liễuEucalyptus tereticornis Sm.
5Bạch đàn trắngEucalyptus camaldulensis Deh.
6Bứa lá thuônGarcinia oblorgifolia Champ.
7Bứa nhàGarcinia loureiri Pierre
8Bứa núiGarcinia Oliveri Pierre
9Bồ kết giảAlbizzia lebbeckoides Benth.
10Cáng lòBetula alnoides Halmilton
11CầyIvringia malayana OliverKơ-nia
12Chẹo tíaEngelhardtia chrysolepis Hance
13Chiêu liêuTerminalia chebula Roxb.
14Chò nếp
15Chò nâuDipterocarpus tonkinensis A.Chev.
16Chò nhaiAnogeissus acuminata Wallrâm
17Chò ổiPlatanus KerriiChò nước
18DaCerlops divers
19ĐướcRhizophora conjugata Linh.
20Hậu phátCinamomum iners ReinwQuế lợn
21Kháo chuôngActinodaphne sp.
22KháoSymplocos ferruginea
23Kháo thốiMachilus sp.
24Kháo vàngMachilus bonii H.Lec.
25KhếAverrhoa carambola Linn.
26Lòng mangPterospermum diversifolium Blume
27Mang kiêngPterospermum truncatolobatum Gagnep.
28Mã nhâm
29Mã tiềnStrychosos nux - Vomica Linn.
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
30Máu chớKnemaconferta var tonkinensis Warbg.Huyết muông
31Mận rừngPranus triflora
32MắmAvicenia officinalis Linn.
33Mắc niễngEberhardtia tonkinensis H. Lec.
34Mít nàiArtocarpus asperula Gagret.
35Mù uCallophyllum inophyllum Linn.
36MuỗmMangifera foetida Lour.
37Nhọ nồiDiospyros erientha champNho nghẹ
38NhộiBischofia trifolia Bl.Lội
39Nọng heoHoloptelea integrifolia Pl.Chàm ổi. Hôi
40PhayDuabanga sonneratioides Ham.
41QuaoDoliohandrone rheedii Seen.
42QuếCinamomum cassia Bl.
43Quế xây lanCinamomum Zeylacicum Nees.
44Ràng ràng đáOrmosia pinnata
45Ràng ràng mítOrmosia balansae Drake
46Ràng ràng mậtOrmosia sp
47Ràng ràng tíaOrmosia sp.
48ReCinamomum albiflorum Nees.
49SângSapindus oocarpus Radlk.
50SấuDracontomelum duperreanum Pierre
51Sấu tíaSandorium indicum Cav.
52SồiCastanopsis fissa Rehd et Wils
53Sồi phăngQuercus resinifera A.Chev.Giẻ phảng
54Sồi vàng mépCastanopsis sp
55Săng bópEhretia acuminata R.Br.Lá ráp
56Trám hồngCanarium sp.Cà na
57TràmMelaleuca leucadendron Linn.
58Thôi baAlangium Chinensis Harms.
59Thôi chanhEvodia meliaefolia Benth.
60Thị rừngDiospyros rubra H.Lec.
61TrínSchima Wallichii Choisy
62Vẩy ốcDalbengia sp.
63Vàng rèMachilus trijugaVàng danh
64Vối thuốcSchima superba Gard et Champ.
65Vù hươngCinamomum balansae H.LecGù hương
66Xoan taMelia azedarach Linn.
67Xoan nhừSpondias mangifera Wied.
68Xoan đàoPygeum arboreum Endl. et Kurz
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VI (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
69Xoan mộcToona febrifuga Roen
70Xương cáCanthium didynum Roxb.
Nhóm VII
1Cao suHevea brasiliensis Pohl
2Cả lồCaryodapnnopsis tonkinensis
3CámParinarium aunamensis Hance
4ChoaiTerminalia bellirica roxbBàng nhút
5Chân chimVitex parviflora Juss
6Côm lá bạcElaeocarpus nitentifolius Merr
7Côm tầngElaeocarpus dubius A.D.C
8Dung namSymplocos cochinchinensis Moore
9Gáo vàngAdina sessifolia Hook
10Giẻ bộpCastanopsis lecomtei Hickel et Camus
11Giẻ trắngQuercus poilanei Hickel et Camus
12Hồng rừngDiospyros Kaki Linn
13Hoàng mang lá toPterospermum lancaefolium Roxb
14Hồng quânFlacourtia cataphracta RoxbBồ quân, mùng quân
15Lành ngạnh hôiCratoxylon ligustrinum BlThành ngạnh hôi
16Lọng bàngDillenia heterosepala Finetet Gagnep
17Lõi khoai
18MeTamarindus indica LinnChua me
19Lysidica rhodostegia Hance
20Vitex glabrata R. Br
21Mò cuaAlstonia scholaris R.BrMù cua, sữa
22NgátGironniera subaequelis Planch
23Phay viSarcocephalus orientalis Merr
24Phổi bòMeliosma angustifolia Merr
25Rù rìCalophyllum balansae Pitard
26Răng viCarallia sp
27Săng máuHorfieldia amygdalina Warbg
28SảngSterculia lanceolata CavanSăng vè
29Sâng mây
30Sở bàDillenia pantagyna Roxb
31Sổ con quayDillenia turbinata Gagnep
32Sồi bộpLithocarpus fissus Ocsted Var. tonlinensis H. et C
33Sồi trắngPasania hemiphaerica Hicket et Camus
34SuiAntiaris toxicaria Lesch
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VII (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
35Trám đenCanarium nigrum Engl
36Trám trắngCanarium albrun Racusch
37Táu muốiVatica fleuxyana tardieu
38ThungTetrameles nudiflora R. Br.
39Tai nghéHymenodictyon excelsum WallTai trâu
40Thừng mựcWrightia annamensis
41Thàn mátMillettia ichthyochtona Drake
42Thầu tấuAporosa microcalyx Hassh
43ƯởiStoreulia lychnophlora Hance
44Vang trứngEndospermum sinensis Benth
45Vàng anhSaraca diversHoàng anh
46Xoan tâyDelonix regiaPhượng vĩ
Nhóm VIII
1Ba bétMallotus cochinchinensis Lour
2Ba soiMacaranga denticulata Muell-Arg
3Bay thưaSterculia thorelii Pierre
4Bồ đềStyrax tonkinensis Pierre
5Bồ hònSapindus mukorossi Gaertn
6Bồ kếtGleditschia sinensis. Lam
7Bông bạcVernomia arborea Ham.
8BộpFicus ChampioniĐa xanh
9BoSterculia colorata Roxb
10Bung bíCapparis grands
11ChayArtocarpus tonkinensis A.Chev
12CócSpondiaspinnata Kurz
13CơiPterocarya tonkinensis Dode
14Dâu da bắcAllospondias tonkinensis
15Dâu da xoanAllospondias lakonensis Stapf
16Dung giấySymplocos laurina WallDung
17DàngScheffera octophylla Hams
18Duối rừngCoclodiscus musicatus
19ĐềFicus religiosa Linn.
20Đỏ ngọnCratoxylon prunifolium Kurz.
21GáoAdina polycephala Benth
22GạoBombax malabaricum D.C
23GònEriodendron anfractuosum D.CBông gòn
24GioiEugenia jambos LinnRoi,đào tiên
25HuMallotus apelta Muell. ArgThung
26Hu lôngMallotus barbatus Muell. Arg
Phụ lục phân loại gỗ - Nhóm VIII (tiếp theo)

Đơn vị tính: kg/m

Số TTTên gỗTên khoa họcTên địa phương
27Hu đayTrema orientalis Bl.
28Lai rừngAluerites moluccana Willd
29LaiAlcurites fordii Hemsl
30LôiCrypeteronia paniculata
31Mán đĩaPithecolobium clyperia var acumianata Gagnep
32Mán đĩa trâuPithecolobium lucidum benth
33MốpAlstonia spathulata Blume
34Muồng trắngZenia insignis chun
35Muồng gaiCassia arabicaMuống mít
36NóngSideroxylon sp
37Núc nắcOroxylum indicum Vent
38Ngọc lan tâyCananga odorata Hook et Thor
39SungFicus racemosa
40Sồi bấcSapium discolor Muell-Arg
41So đũaSesbania paludosa
42Sang nướcHeynea trijuga Roxb
43Thanh thấtAilanthus malabarica D.C
44TrẩuAleurites montara willd.
45Tung trắngHeteropanax fragans Hem.
46TrômSterculia sp
47VôngErythrina indica Lam.
MỤC LỤC

Đơn vị tính: kg/m

Mã hiệuNội dung
THUYẾT MINH
CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông
11.10000Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông
11.11000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30
11.12000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & PCB 40
11.13000Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác
Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông
Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông
11.30000Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ
11.31000Định mức vật liệu ván khuôn gỗ
11.32000Định mức vật liệu ván khuôn kim loại
11.33000Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp
11.34000Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim
11.35000Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa
11.40000Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn
11.50000Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác
11.51000Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu
11.52000Định mức vật liệu làm cầu công tác
CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN
Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát
12.10100Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30
12.10200Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40
12.10300Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt
12.10400Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông nhẹ
Định mức vật liệu dùng để xây
12.21000Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung
12.21100Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22)
12.21200Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19)
12.21300Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)
12.21400Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); (10x15x25)
12.21500Xây tường bằng gạch thông gió
12.22000Xây các kết cấu bằng gạch bê tông
12.22100Xây tường bằng gạch bê tông
12.23000Xây các kết cấu bằng gạch Silicát
12.24000Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa
12.25000Xây các kết cấu bằng đá
12.25100Xây các kết cấu bằng đá hộc
12.25200Xây các kết cấu bằng đá đẽo
12.25300Xây các kết cấu bằng đá ong
12.25400Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác
12.25500Xây các kết cấu bằng đá chẻ
Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện
12.31000Định mức vật liệu công tác trát, láng
12.31100Trát tường bằng vữa thông thường
12.31200Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang
12.31300Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang
12.31400Trát các kết cấu khác
12.31500Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ
12.31600Láng bề mặt các kết cấu
12.32000Định mức vật liệu công tác lát, ốp
12.32100Lát gạch bề mặt các kết cấu
12.32200Lát đá bề mặt các kết cấu
12.32300Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt
12.32400Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu
12.32500Ốp đá bề mặt các kết cấu
12.32600Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác
12.33000Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp mái, xây bờ nóc, bờ chảy

Bảng dài 141 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.

Mã hiệu định mức trong phụ lục VII

Các phụ lục khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ