MD.01001
Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 520 mã hiệu định mức chia thành 18 loại công tác.
Đơn vị tính: 1m2
| Stt | Độ cao, độ sâu lắp đặt | Hệ số | Hệ số |
|---|---|---|---|
| Vị trí bình thường | Vị trí khó khăn, cheo leo | ||
| 1 | Độ cao lắp đặt | ||
| 1.1 | Độ cao ≤ 1m | 1,00 | 1,04 |
| 1.2 | Độ cao > 1m đến ≤ 5m | 1,04 | 1,10 |
| 1.3 | Độ cao > 5m đến ≤ 10m | 1,10 | 1,20 |
| 1.4 | Độ cao > 10m đến ≤ 15m | 1,16 | 1,30 |
| 1.5 | Độ cao > 15m đến ≤ 20m | 1,20 | 1,40 |
| 1.6 | Độ cao > 20m đến ≤ 40m | 1,30 | 1,60 |
| 1.7 | Độ cao > 40m đến ≤ 60m | 1,40 | 1,80 |
| 1.8 | Độ cao > 60m | 1,70 | 2,30 |
| 2 | Độ sâu lắp đặt | ||
| 2.1 | Độ sâu ≤ 1m | 1,00 | 1,06 |
| 2.2 | Độ sâu > 1m đến ≤ 5m | 1,06 | 1,20 |
| 2.3 | Độ sâu > 5m đến ≤ 8m | 1,12 | 1,30 |
| 2.4 | Độ sâu > 8m đến ≤ 10m | 1,20 | 1,40 |
| 2.5 | Độ sâu > 10m đến ≤ 12m | 1,30 | 1,50 |
| 2.6 | Độ sâu > 12m đến ≤ 15m | 1,40 | 1,60 |
| 2.7 | Độ sâu > 15m | 1,60 | 1,80 |
Đơn vị tính: Công/1tấn máy, thiết bị
| Khối lượng máy, thiết bị vận chuyển | Vận chuyển bằng thủ công | Vận chuyển bằng thủ công |
|---|---|---|
| 10 mét khởi điểm | 10 mét tiếp theo | |
| 1tấn các loại máy, thiết bị | 0,050 | 0,015 |
Đơn vị tính: Công/1tấn máy, thiết bị
| Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m tính theo từng đoạn đường có khó khăn) | Hệ số điều chỉnh |
|---|---|
| Đường bằng phẳng | 1,00 |
| Đường gồ ghề | 1,15 |
| Đường có độ dốc từ 15º đến 45º | 1,25 |
| Đường lầy, lún, trơn | 1,80 |
| Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 15º đến 45º | 1,35 |
| Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 15º đến 45º, vừa lún, lầy | 2,00 |
Đơn vị tính: Công/1tấn máy, thiết bị
| Mã hiệu | Nội dung |
|---|---|
| Thuyết minh | |
| Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác | |
| MA.01000 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại |
| Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển | |
| MB.01000 | Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện |
| MB.02000 | Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cầu trục |
| MB.03000 | Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển |
| MB.04000 | Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động |
| MB.05000 | Lắp đặt thiết bị băng tải |
| MB.06000 | Công tác dán băng tải |
| MB.07000 | Lắp đặt thang máy |
| Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu | |
| MC.01000 | Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng |
| MC.02000 | Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng |
| MC.03000 | Lắp đặt máy sàng |
| MC.04000 | Lắp đặt thiết bị cấp liệu |
| MC.05000 | Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa) |
| Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt | |
| MD.01000 | Lắp đặt lò hơi |
| MD.02000 | Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí |
| MD.03000 | Lắp đặt thiết bị mồi khí propan |
| MD.04000 | Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu |
| MD.05000 | Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố |
| MD.06000 | Lắp đặt thiết bị cảng dầu |
| MD.07000 | Lắp đặt bao hơi |
| MD.08000 | Lắp đặt lò thu hồi nhiệt |
| MD.09000 | Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn |
| MD.10000 | Lắp đặt khung sườn lò và kết cấu đỡ thiết bị |
| MD.10100 | Lắp đặt khung sườn lò |
| MD.10200 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị |
| MD.11000 | Lắp đặt lò nung |
| MD.12000 | Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hoà khí thải |
| MD.13000 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp |
| MD.14000 | Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại |
| Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí | |
| ME.01000 | Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi |
| ME.02000 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn |
| ME.03000 | Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ |
| ME.04000 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt |
| ME.05000 | Lắp đặt trạm máy nén khí |
| Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói | |
| MF.01000 | Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện |
| MF.02000 | Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo) |
| MF.03000 | Lắp đặt bộ khử lưu huỳnh |
| MF.04000 | Lắp đặt đường khói, gió |
| MF.05000 | Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói |
| MF.06000 | Lắp đặt ống khói |
| Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao | |
| MG.01000 | Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân băng tải |
| MG.02000 | Lắp đặt thiết bị các loại cân khác |
| MG.03000 | Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao |
| Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống | |
| MH.01000 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy |
| MH.02000 | Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống |
| MH.03000 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép |
| Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí | |
| MI.01000 | Lắp đặt thiết bị bunke |
| MI.02000 | Lắp đặt bình ngưng |
| MI.03000 | Lắp đặt bình khử khí |
Bảng dài 188 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.