Định mức MS — Công tác khác

Nhóm mã hiệu MS gồm 44 mã định mức thuộc công tác khác, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng MS đều nằm trong nhóm này.

44 mã hiệu19 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong MS

MS.01100Bốc Lên Và Vận Chuyển 1 Km Đầu Máy Và Thiết Bị3 mã
MS.01200Bốc Xuống Máy Và Thiết Bị Trong Sàn Lắp Máy3 mã
MS.01300Bốc Xuống Máy Và Thiết Bị Ngoài Nhà Máy3 mã
MS.01400Vận Chuyên Tiếp 1Km Ngoài Hở Máy Và Thiết Bị3 mã
MS.01500Vận Chuyển Tiếp 1 Km Trong Hầm Máy Và Thiết Bị3 mã
MS.02100Làm Sạch Bề Mặt Kim Loại, Độ Sạch 2,5Sa2 mã
MS.02200Làm Sạch Bề Mặt Kim Loại Bằng Máy Mài Đĩa Chổi Sắt (Độ Sạch St 2.0)1 mã
MS.03000Làm Sạch Mối Hàn Bằng Máy Mài Chổi Sắt Để Kiểm Tra (Bề Mặt Rộng 200Mm)1 mã
MS.04100Kiểm Tra Mối Hàn Bằng Siêu Âm2 mã
MS.04200Kiểm Tra Mối Hàn Bằng Chụp X-Quang2 mã
MS.05100Sơn Thiết Bị Và Kết Cấu Kim Loại Công Nghệ Bằng Hệ Sơn Không Ngập Nước4 mã
MS.05200Sơn Thiết Bị Và Kết Cấu Kim Loại Công Nghệ Bằng Hệ Sơn Ngập Nước2 mã
MS.06100Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng5 mã
MS.06200Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng Và Trát5 mã
MS.06300Bảo Ôn Bằng Tấm Cách Nhiệt Định Hình1 mã
MS.06400Bảo Ôn Bằng Vữa Cách Nhiệt Đổ Tại Chỗ1 mã
MS.07100Gia Công Và Bọc Tôn Tráng Kẽm Đường Ống1 mã
MS.07200Gia Công Và Bọc Tôn Tráng Kẽm Mặt Phẳng1 mã
MS.08000Gia Công Và Bọc Nhôm Đường Ống1 mã

Danh sách mã hiệu MS

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ