Định mức MS.06203 quy định hao phí cho 1m2 bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát (Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150): 15 kg bông bảo ôn, 27,8 kg xi măng pc30, 0,014 kg bột amiăng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.06203 cần: 1.500 kg bông bảo ôn; 2.780 kg xi măng pc30; 1,4 kg bột amiăng; 8 kg thép tròn.
Thuộc nhóm công tác MS.06200 — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng Và Trát.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bông bảo ôn | kg | 15,00 |
| Xi măng PC30 | kg | 27,80 |
| Bột Amiăng | kg | 0,014 |
| Thép tròn | kg | 0,080 |
| Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 |
| Thép dẹt 25x4 | kg | 1,113 |
| Que hàn | kg | 0,250 |
| Lưới thép mạ | m2 | 1,210 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,53 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,100 |
| Tời điện 5T | ca | 0,100 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.06203 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.