Bảng tỷ giá Vietcombank cho 20 ngoại tệ, đủ ba mức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra. Số liệu được lưu lại theo từng ngày nên tra cứu được cả tỷ giá của những ngày trước.
| Đồng tiền | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Thay đổi (bán) |
|---|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ Hoa Kỳ | 26.080 | 26.110 | 26.490 | = 0 |
| EUR Euro Khu vực đồng Euro (EU) | 29.497 | 29.795 | 31.052 | = 0 |
| GBP Bảng Anh Vương quốc Anh | 34.448 | 34.796 | 35.910 | = 0 |
| JPY Yên Nhật Nhật Bản | 158,33 | 159,93 | 169,26 | = 0 |
| AUD Đô la Úc Úc | 18.011 | 18.193 | 18.775 | = 0 |
| SGD Đô la Singapore Singapore | 19.967 | 20.169 | 20.856 | = 0 |
| THB Baht Thái Thái Lan | 694,67 | 771,86 | 804,59 | = 0 |
| CAD Đô la Canada Canada | 18.286 | 18.470 | 19.062 | = 0 |
| CHF Franc Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 31.751 | 32.072 | 33.099 | = 0 |
| HKD Đô la Hồng Kông Hồng Kông | 3.259 | 3.292 | 3.418 | = 0 |
| CNY Nhân dân tệ Trung Quốc | 3.799 | 3.838 | 3.960 | = 0 |
| DKK Krone Đan Mạch Đan Mạch | — | 3.976 | 4.128 | = 0 |
| INR Rupee Ấn Độ Ấn Độ | — | 274,00 | 285,79 | = 0 |
| KRW Won Hàn Quốc Hàn Quốc | 15,91 | 17,68 | 19,18 | = 0 |
| KWD Dinar Kuwait Kuwait | — | 85.011 | 89.131 | = 0 |
| MYR Ringgit Malaysia Malaysia | — | 6.370 | 6.508 | = 0 |
| NOK Krone Na Uy Na Uy | — | 2.703 | 2.818 | = 0 |
| RUB Rúp Nga Liên bang Nga | — | 315,62 | 349,37 | = 0 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê Út | — | 6.964 | 7.264 | = 0 |
| SEK Krona Thụy Điển Thụy Điển | — | 2.701 | 2.816 | = 0 |
Cần quy đổi một số tiền cụ thể? Công cụ đổi tiền tính theo đúng chiều tỷ giá của ngày 02/08/2026 — mua ngoại tệ áp giá bán ra, bán ngoại tệ áp giá mua vào — và hỗ trợ cả cặp ngoại tệ với ngoại tệ.
Mỗi đồng tiền có trang riêng gồm biểu đồ diễn biến, mức cao nhất – thấp nhất trong 30 ngày, bảng quy đổi nhanh theo các mệnh giá thường gặp và phần giới thiệu về đồng tiền đó.
Bảng tỷ giá luôn được viết từ phía ngân hàng chứ không phải từ phía bạn. Khi bạn bán ngoại tệ thì ngân hàng mua, nên áp cột mua; khi bạn mua ngoại tệ thì ngân hàng bán, nên áp cột bán. Khoảng cách giữa hai cột là chi phí bạn phải chịu cho mỗi vòng đổi đi đổi lại — với USD ngày 02/08/2026 là 380,00 đồng cho mỗi đô la.
Ngoại tệ tiền mặt kéo theo chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển và rủi ro tiền giả, nên ngân hàng mua vào với giá thấp hơn so với ngoại tệ chuyển khoản. Với các đồng ít giao dịch, nhiều ngân hàng chỉ nhận chuyển khoản và bỏ trống hẳn cột tiền mặt.
Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ vào mỗi ngày làm việc. Các ngân hàng thương mại được niêm yết tỷ giá USD trong biên độ quanh mức trung tâm đó, vì vậy tỷ giá USD giữa các ngân hàng thường chỉ chênh nhau vài chục đồng. Các ngoại tệ khác không bị ràng buộc biên độ theo cách này nên khoảng chênh giữa các ngân hàng rộng hơn.
Số liệu mang tính tham khảo. Mức áp dụng thực tế là mức ngân hàng niêm yết tại quầy ở đúng thời điểm giao dịch, và với giao dịch giá trị lớn ngân hàng thường áp mức thoả thuận riêng.