Định mức MS.06202 — Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát — Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100

Phụ lục IVLoại MSĐơn vị tính: 1m212 dòng hao phí

Định mức MS.06202 quy định hao phí cho 1m2 bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát (Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100): 10 kg bông bảo ôn, 25,3 kg xi măng pc30, 0,012 kg bột amiăng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.06202 cần: 1.000 kg bông bảo ôn; 2.530 kg xi măng pc30; 1,2 kg bột amiăng; 8 kg thép tròn.

Thuộc nhóm công tác MS.06200 — Bảo Ôn Cách Nhiệt Bằng Bông Khoáng Và Trát.

Bảng hao phí định mức MS.06202

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Bông bảo ônkg10,00
Xi măng PC30kg25,30
Bột Amiăngkg0,012
Thép trònkg0,080
Dây thép mạ kẽmkg0,048
Thép dẹt 25x4kg1,113
Que hànkg0,250
Lưới thép mạm21,210
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,02
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kWca0,100
Tời điện 5Tca0,100

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MS.062

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.06202 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MS.06202Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100mã đang xem
MS.06201Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 50 -41,8%
MS.06203Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 150 +41,8%
MS.06204Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 200 +83,6%
MS.06205Chiều dày lớp bông khoáng (mm) > 200 +125,4%

Xem nguyên bảng MS.062 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • MS.06202 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MS.06202

Mã định mức MS.06202 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.06202 quy định hao phí cho 1m2 bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát (Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100): 10 kg bông bảo ôn, 25,3 kg xi măng pc30, 0,012 kg bột amiăng.
Định mức MS.06202 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MS.06202 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.06202 cần: 1.000 kg bông bảo ôn; 2.530 kg xi măng pc30; 1,2 kg bột amiăng; 8 kg thép tròn.
Mã MS.06202 khác gì các mã cùng bảng MS.062?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MS.06201 thấp hơn 41.8%, mã MS.06203 cao hơn 41.8%, mã MS.06204 cao hơn 83.6%.
Thành phần công việc của định mức MS.06202 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Định mức MS.06202 được quy định ở văn bản nào?
Mã MS.06202 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ