Nhập loại xe và năm sản xuất để biết xe còn được sử dụng đến bao giờ, bao lâu phải đăng kiểm một lần và ngày kiểm định kế tiếp là ngày nào. Kèm máy tính chi phí vận hành mỗi xe mỗi tháng để ra giá thành trên mỗi ki-lô-mét.
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Chu kỳ đầu (1) | Xe mới hoặc xe miễn kiểm định lần đầu | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất đến 07 năm | Đời 2019 – 2026 | 12 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 07 năm | Từ 2018 trở về trước | 6 tháng |
| Xe có cải tạo (3) | Mọi đời xe | 12 tháng (chu kỳ đầu) / 6 tháng (định kỳ) |
| Nhóm | Loại phương tiện chịu phí | 1 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân, hộ kinh doanh | 130.000 | 780.000 | 1.560.000 | 3.000.000 |
| 2 | Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ nhóm 1); xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; xe buýt vận tải hành khách công cộng; xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ | 180.000 | 1.080.000 | 2.160.000 | 4.150.000 |
| 3 | Xe chở người từ 10 đến dưới 25 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 4.000 đến dưới 8.500 kg | 270.000 | 1.620.000 | 3.240.000 | 6.220.000 |
| 4 | Xe chở người từ 25 đến dưới 40 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 8.500 đến dưới 13.000 kg | 390.000 | 2.340.000 | 4.680.000 | 8.990.000 |
| 5 | Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 13.000 đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg | 590.000 | 3.540.000 | 7.080.000 | 13.590.000 |
| 6 | Xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 19.000 đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 đến dưới 27.000 kg | 720.000 | 4.320.000 | 8.640.000 | 16.590.000 |
| 7 | Xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 đến dưới 40.000 kg | 1.040.000 | 6.240.000 | 12.480.000 | 23.960.000 |
| 8 | Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên | 1.430.000 | 8.580.000 | 17.160.000 | 32.950.000 |
| Loại xe | Phí bảo hiểm |
|---|---|
| Mô tô 2 bánh dưới 50 cc | 55.000 đ |
| Mô tô 2 bánh từ 50 cc trở lên | 60.000 đ |
| Mô tô 3 bánh | 290.000 đ |
| Xe máy điện | 55.000 đ |
| Ô tô không kinh doanh vận tải dưới 6 chỗ | 437.000 đ |
| Ô tô không kinh doanh vận tải từ 6 đến 11 chỗ | 794.000 đ |
| Ô tô không kinh doanh vận tải từ 12 đến 24 chỗ | 1.270.000 đ |
| Ô tô không kinh doanh vận tải trên 24 chỗ | 1.825.000 đ |
| Xe vừa chở người vừa chở hàng (pickup, minivan) không kinh doanh vận tải | 437.000 đ |
| Xe vừa chở người vừa chở hàng (pickup, minivan) có kinh doanh vận tải | 933.000 đ |
| Ô tô chở hàng (xe tải) dưới 3 tấn | 853.000 đ |
| Ô tô chở hàng (xe tải) từ 3 đến 8 tấn | 1.660.000 đ |
| Ô tô chở hàng (xe tải) trên 8 đến 15 tấn | 2.746.000 đ |
| Ô tô chở hàng (xe tải) trên 15 tấn | 3.200.000 đ |
Mỗi loại phương tiện có trang riêng với bảng chu kỳ đầy đủ, niên hạn, biểu phí đường bộ và bảng đối chiếu "xe đời nào thì đăng kiểm bao lâu một lần".
Trang đời xe liệt kê một lượt cả 12 loại phương tiện của cùng năm sản xuất: loại nào đã hết niên hạn, loại nào sắp hết và chu kỳ đăng kiểm hiện đang áp dụng cho từng loại.