Tra cứu thời hạn bảo quản của 534 loại hồ sơ, tài liệu theo Thông tư 10/2022/TT-BNV, Luật Lưu trữ 2024 và Nghị định 174/2016/NĐ-CP (tài liệu kế toán): bảo quản vĩnh viễn hay bao nhiêu năm, mốc bắt đầu tính từ đâu, căn cứ nằm ở số thứ tự nào của phụ lục. Nhập ngày hình thành tài liệu để biết ngày sớm nhất được xem xét tiêu huỷ, và tải bảng thời hạn của cả nhóm ra Excel.
Chọn loại tài liệu và nhập ngày công việc kết thúc (hoặc ngày kết thúc kỳ kế toán năm). Công cụ áp dụng đúng mốc bắt đầu tính của từng văn bản để ra ngày hết thời hạn bảo quản và ngày sớm nhất được xem xét tiêu huỷ.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Với hồ sơ hành chính, chỉ năm của ngày này được dùng để tính — đúng theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 10/2022/TT-BNV.
| Loại tài liệu | Mốc bắt đầu tính thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Hồ sơ, tài liệu hành chính nói chung | Từ năm công việc kết thúc | Khoản 1 Điều 3 Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| Chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính | Từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 174/2016/NĐ-CP |
| Tài liệu quyết toán dự án hoàn thành nhóm B, C | Từ ngày Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được duyệt | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 174/2016/NĐ-CP |
| Tài liệu về thành lập, chia tách, sáp nhập, giải thể, phá sản, kết thúc dự án; hồ sơ kiểm toán, thanh tra | Từ ngày phát sinh sự kiện hoặc ngày có báo cáo kiểm toán, kết luận thanh tra | Khoản 3 Điều 15 Nghị định 174/2016/NĐ-CP |
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.