Tính chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

Nhập chi phí xây dựng và thiết bị, công cụ tra định mức tỷ lệ tại Phụ lục VIII Thông tư 38/2026/TT-BXD, nội suy tự động khi quy mô dự án nằm giữa hai mốc trong bảng và áp đúng căn cứ tính của từng khoản mục.

22 bảng định mứcNội suy tuyến tínhChưa gồm thuế GTGT

Chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng là gì?

Chi phí quản lý dự án

Là chi phí cần thiết để tổ chức quản lý việc thực hiện và thực hiện các công việc quản lý dự án, tính từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án cho đến khi kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng và quyết toán vốn đầu tư xây dựng.

Nội dung chi gồm tiền lương của cán bộ quản lý dự án, tiền công theo hợp đồng, phụ cấp, tiền thưởng, các khoản đóng góp bảo hiểm, đào tạo, dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc… (khoản 2 Điều 5 và Điều 30 Nghị định 10/2021/NĐ-CP)

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Là chi phí cần thiết để thực hiện các công việc tư vấn phục vụ dự án: khảo sát và giám sát khảo sát, lập và thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi / khả thi / báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế và thẩm tra thiết kế – dự toán, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công, giám sát lắp đặt thiết bị, tư vấn quản lý dự án…

Đây chính là nhóm 2 trong Phụ lục VIII, mỗi công việc tư vấn có một bảng định mức riêng (Điều 31 Nghị định 10/2021/NĐ-CP)

Vì sao phải tính hai khoản chi phí này?

  • Cả hai đều là khoản mục bắt buộc của tổng mức đầu tư xây dựng và của dự toán xây dựng công trình — thiếu chúng thì không lập được tổng mức đầu tư để trình thẩm định, phê duyệt.
  • Chi phí đã được phê duyệt là chi phí tối đa: tính vượt sẽ bị cắt khi thẩm tra, tính thiếu thì không đủ kinh phí vận hành ban quản lý dự án hoặc không thuê được tư vấn, và chỉ được điều chỉnh khi thay đổi phạm vi công việc, tiến độ hoặc điều chỉnh dự án.
  • Là cơ sở để xác định giá gói thầu tư vấn, thương thảo hợp đồng và thanh – quyết toán với nhà thầu tư vấn.
  • Bắt buộc áp dụng với dự án vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án PPP; dự án dùng nguồn vốn khác được khuyến khích tham khảo.

Cách tính

C = N × G
C — chi phí cần tính (chưa có thuế GTGT)  ·  N — định mức tỷ lệ % tra Phụ lục VIII theo loại công trình và quy mô  ·  G — chi phí làm căn cứ, chưa có thuế GTGT

Hai điểm quyết định kết quả đúng hay sai: (1) chọn đúng chi phí làm căn cứ G — mỗi bảng một căn cứ khác nhau, xem bảng dưới đây; (2) khi G nằm giữa hai mốc in trong bảng thì phải nội suy, không được lấy tròn về mốc gần nhất.

Chi phí làm căn cứ (G) của từng nhóm khoản mục

Chi phí làm căn cứÁp dụng cho
Chi phí xây dựng + chi phí thiết bịBảng 1.1, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.10, 2.16, 2.17, 2.18
Chi phí xây dựngBảng 2.5, 2.6, 2.19, 2.20, 2.22, 2.24
Chi phí thiết bịBảng 2.8, 2.10, 2.23, 2.25
Chi phí tư vấn trong dự toán gói thầu tư vấnBảng 2.21
Chi phí khảo sát trong dự toán gói thầu khảo sátBảng 2.26

Máy tính

tỷ đồng
tỷ đồng

Nhập số liệu chưa bao gồm thuế GTGT. Công cụ tự cộng, tự chọn căn cứ tính cho từng khoản mục và nội suy tỷ lệ theo quy mô.

Nhập thêm chi phí khảo sát, chi phí tư vấn (tuỳ chọn — để tính bảng 2.21 và 2.26)
tỷ đồng
tỷ đồng

Hai ô này là căn cứ tính riêng của định mức giám sát công tác khảo sát và định mức lập hồ sơ mời thầu tư vấn. Để trống thì hai khoản mục đó không hiện trong bảng kết quả.

Kết quả theo định mức tỷ lệ

CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
đồng
Khoản mục chi phíĐịnh mứcThành tiền (đồng)

Các khoản mục trên là những phương án chi phí độc lập (ví dụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật không cùng áp dụng cho một dự án) nên công cụ không cộng tổng. Chọn đúng khoản mục dự án của bạn cần.

Bảng định mức gốc

Trích nguyên văn từ Phụ lục VIII, đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm (%).

Bảng 1.1. Định mức chi phí quản lý dự án

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000
Công trình dân dụng3,4462,9232,6102,0171,8861,5141,2390,9580,7110,5100,3810,305
Công trình công nghiệp3,5573,0182,6942,0821,9471,5641,2791,1030,7340,5270,3930,314
Công trình giao thông3,0242,5662,2921,7711,6551,3291,0880,9370,6240,4480,3350,268
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường3,2632,7692,4731,9101,7861,4341,1741,0120,6740,4840,3610,289
Công trình hạ tầng kỹ thuật2,9012,4612,1981,5931,5601,2751,0710,8990,5990,4290,3210,257

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.1. Định mức chi phí lập báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình15501005008001.0001.5002.3003.0004.0004.600
Công trình dân dụng0,3010,1690,1080,0450,0410,0390,0360,0320,0290,0240,021
Công trình công nghiệp0,3410,1980,1320,0730,0670,0630,0560,0480,0410,0310,027
Công trình giao thông0,1650,1000,0710,0280,0260,0250,0230,0210,0190,0170,015
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,2260,1370,0860,0380,0350,0330,0300,0270,0240,0210,018
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1720,1050,0730,0300,0270,0260,0240,0210,0180,0150,014

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.2. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1520501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000
Công trình dân dụng0,6680,5030,3760,2400,1610,1000,0860,0730,0500,0400,0260,022
Công trình công nghiệp0,7570,6120,4410,2940,2060,1630,1410,1100,0740,0570,0340,027
Công trình giao thông0,4130,3450,2510,1770,1080,0710,0620,0530,0360,0290,0190,016
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,5660,4720,3430,2160,1440,0960,0820,0700,0480,0390,0250,021
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,4310,3600,2620,1830,1120,0740,0650,0550,0380,0300,0200,017

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.3. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1520501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000
Công trình dân dụng1,1140,9140,7510,5340,4020,2870,2460,2090,1670,1340,1020,086
Công trình công nghiệp1,2611,1120,8820,6540,5150,4660,4040,3150,2480,1890,1350,107
Công trình giao thông0,6890,6280,5010,3930,2710,2030,1770,1510,1200,0970,0750,063
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,9430,8580,6850,4800,3610,2730,2340,2010,1610,1290,1000,084
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,7190,6540,5240,4070,2800,2110,1850,1580,1270,1010,0780,065

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.4. Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình137152040
Công trình dân dụng6,5004,7004,2003,6002,9002,400
Công trình công nghiệp6,7004,8004,3003,8003,2002,500
Công trình giao thông5,4003,6003,0002,9002,7002,100
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường6,2004,4003,9003,6003,1002,400
Công trình hạ tầng kỹ thuật5,8004,2003,4003,0002,8002,200

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.5. Định mức chi phí lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình135102050100150200240
Công trình dân dụng5,3103,9603,8703,4102,7001,9801,8001,7301,6501,620
Công trình công nghiệp5,4904,0703,9603,4803,0002,0301,8501,7701,7001,670
Công trình giao thông4,2302,8802,8502,5802,4901,6401,4901,4301,3101,290
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường4,9503,6003,5303,1202,7501,8501,6501,5601,4901,440
Công trình hạ tầng kỹ thuật4,3703,1703,0902,7202,5501,7301,5601,4701,4001,370

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.6. Định mức chi phí lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình135102050100150200240
Công trình giao thông2,8201,9201,9001,7201,6601,0900,9900,9500,8700,860

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.8. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình51525501002005001.0003.000
Tỷ lệ %0,6000,5000,4500,4000,3600,3300,2800,2200,160

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.10. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình5152550100200500
Cáp ngầm điện áp < 6KV1,7001,4001,3001,2001,1000,9500,850
Cáp ngầm điện áp 6 ÷ 110KV1,9001,6001,4501,3001,2001,0500,950
Cáp ngầm điện áp 220KV1,6501,4301,2701,1601,0500,9400,830

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.10. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình51525501002005001.0003.000
Công trình hóa chất1,1001,0000,9000,8500,8000,7000,6000,5500,450
- Mỏ lộ thiên0,9500,8500,8000,7500,7000,6000,5500,5000,400
- Mỏ hầm lò1,1501,0000,9500,9000,8000,7500,6500,6000,500
Công trình trạm biến áp0,7300,6500,5600,5100,4800,4200,3700,3400,300

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.16. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình510152550100200500
Công trình truyền dẫn cáp treo, cáp chôn trực tiếp1,8301,4001,3001,1000,9500,8000,7000,600
Công trình tuyến cáp chôn qua sông1,9001,5001,4001,3001,1001,0000,9000,700
Công trình hào kỹ thuật, cống cáp ngầm2,1001,6001,5001,3501,1501,0500,9500,800

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.16. Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật không yêu cầu thiết kế kỹ thuật

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình510152550100200500
Các loại tổng đài host, vệ tinh, độc lập1,0000,7500,6000,5000,4500,3500,2500,150
Các loại tổng đài MSC, BSC, truy nhập thuê bao, nhắn tin0,9000,7000,5500,4500,4000,3000,2000,100
Hệ thống thiết bị truyền dẫn quang1,3500,8000,6000,5000,4000,3000,2000,100
Hệ thống truyền dẫn vi ba1,7001,4001,3000,8000,6000,4500,3000,150
Mạng viễn thông nông thôn2,8001,7501,4000,9000,6500,5000,3500,200
Mạng Internet, voip, thiết bị mạng NGN1,0000,7500,6000,5000,4000,3000,2000,100
Hệ thống tiếp đất chống sét (cả thiết bị)2,1501,0500,8500,6500,5500,3500,2500,200
Trạm thông tin vệ tinh Vsat1,8001,3001,1000,9000,7000,5000,3500,200
Thiết bị trạm BTS, CS, điện thoại thẻ1,2500,7000,5000,3500,3000,2500,2000,100

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.17. Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1520501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000
Công trình dân dụng0,0710,0590,0480,0340,0250,0160,0140,0120,0090,0070,0050,004
Công trình công nghiệp0,0980,0830,0670,0490,0370,0280,0250,0200,0150,0100,0070,005
Công trình giao thông0,0540,0490,0390,0300,0200,0130,0110,0090,0070,0050,0040,003
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,0640,0580,0470,0330,0240,0150,0130,0110,0090,0060,0050,004
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,0560,0510,0410,0320,0210,0130,0120,0100,0080,0050,0040,003

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.18. Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi

Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1520501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000
Công trình dân dụng0,2040,1680,1380,0970,0700,0460,0410,0340,0260,0190,0150,012
Công trình công nghiệp0,2810,2380,1900,1410,1070,0800,0700,0560,0440,0290,0200,015
Công trình giao thông0,1530,1390,1120,0870,0580,0360,0320,0260,0200,0140,0100,009
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1820,1670,1330,0940,0680,0440,0370,0320,0260,0170,0140,010
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1600,1450,1160,0920,0600,0370,0340,0290,0220,0150,0100,009

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.19. Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.0005.0008.00010.000
Công trình dân dụng0,2580,2230,1720,1430,1080,0830,0680,0440,0330,0280,026
Công trình công nghiệp0,2900,2520,1920,1460,1130,0870,0660,0530,0380,0310,028
Công trình giao thông0,1700,1470,1130,0840,0730,0550,0420,0350,0240,0200,017
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1890,1630,1250,0930,0730,0560,0430,0350,0260,0220,019
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1970,1720,1330,0990,0760,0590,0460,0400,0290,0240,021

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.20. Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.0005.0008.00010.000
Công trình dân dụng0,2500,2190,1660,1400,1050,0770,0640,0430,0320,0270,025
Công trình công nghiệp0,2820,2440,1850,1410,1080,0830,0620,0500,0340,0300,027
Công trình giao thông0,1660,1420,1060,0820,0690,0520,0410,0340,0210,0180,016
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,1830,1580,1190,0920,0700,0530,0400,0340,0240,0210,018
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,1910,1660,1280,0950,0720,0560,0440,0370,0260,0220,020

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.21. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn

Tính trên chi phí tư vấn trong gói thầu (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình135102050100
Tỷ lệ %0,8160,5830,5050,3890,3110,1760,114

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.22. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.000
Công trình dân dụng0,4320,3460,1950,1270,0780,0570,0400,032
Công trình công nghiệp0,5490,3790,2110,1440,0960,0670,0520,041
Công trình giao thông0,3460,2370,1510,0900,0570,0430,0290,023
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,3610,3020,1660,0940,0660,0460,0310,026
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,3880,3250,1720,1060,0690,0520,0380,028

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.23. Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị

Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.000
Công trình dân dụng0,3670,3460,1810,1130,1020,0810,0550,043
Công trình công nghiệp0,5490,4940,2800,1770,1520,1230,0840,066
Công trình giao thông0,2610,2300,1310,0840,0740,0560,0400,032
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,2810,2450,1400,0900,0780,0610,0500,037
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,3020,2600,1560,1020,0870,0690,0540,041

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.24. Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng

Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.0005.0008.00010.000
Công trình dân dụng3,2852,8532,4351,8451,5461,1880,7970,6940,6200,5300,478
Công trình công nghiệp3,5083,1372,5592,0741,6041,3010,8230,7160,6400,5500,493
Công trình giao thông3,2032,7002,3561,7141,2721,0030,7310,6360,5500,4800,438
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường2,5982,2922,0751,5451,1890,9500,6310,5500,4900,4200,378
Công trình hạ tầng kỹ thuật2,5662,2561,9841,4611,1420,9120,5840,5090,4520,3900,350

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.25. Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình1020501002005001.0002.0005.0008.00010.000
Công trình dân dụng0,8440,7150,5960,3940,3050,2610,1760,1530,1320,1120,110
Công trình công nghiệp1,1471,0050,9580,8110,4900,4220,3560,3090,2700,2300,210
Công trình giao thông0,6770,5800,4860,3200,2610,2170,1460,1270,1100,0920,085
Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường0,7180,5850,5200,3440,2760,2320,1590,1380,1200,0980,091
Công trình hạ tầng kỹ thuật0,8030,6900,5750,3830,3000,2610,1730,1500,1260,1050,095

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Bảng 2.26. Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng

Tính trên chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT).

Loại công trình15102050
Tỷ lệ %4,0723,5413,0792,7072,381

Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.

Cơ sở pháp lý và công thức

  • Phụ lục VIII — Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • Nghị định 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng — Điều 5 (nội dung tổng mức đầu tư), Điều 30 (chi phí quản lý dự án) và Điều 31 (chi phí tư vấn đầu tư xây dựng).
  • Công thức nội suy khi quy mô nằm giữa hai mốc: Nt = Nb − (Nb − Na) / (Ga − Gb) × (Gt − Gb) — với Gt là chi phí cần tính, Gb/Ga là mốc dưới/trên, Nb/Na là tỷ lệ tương ứng.
  • Ngoài định mức tỷ lệ %, chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn còn có thể xác định bằng cách lập dự toán khi định mức tỷ lệ không phù hợp với hình thức tổ chức quản lý, thời gian thực hiện, phạm vi và đặc điểm công việc (khoản 3 Điều 30, khoản 3 Điều 31 Nghị định 10/2021/NĐ-CP).
  • Chi phí tính ra là chi phí chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Câu hỏi thường gặp

Chi phí quản lý dự án là gì?
Là chi phí cần thiết để tổ chức quản lý việc thực hiện và thực hiện các công việc quản lý dự án, từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng và quyết toán vốn đầu tư xây dựng. Nội dung gồm tiền lương của cán bộ quản lý dự án, tiền công theo hợp đồng, phụ cấp, tiền thưởng, các khoản đóng góp bảo hiểm, chi phí văn phòng phẩm, dịch vụ công cộng… (khoản 2 Điều 5 và Điều 30 Nghị định 10/2021/NĐ-CP).
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng gồm những công việc nào?
Gồm khảo sát và giám sát khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi / khả thi / báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thẩm tra các báo cáo này, thiết kế và thẩm tra thiết kế – dự toán, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị, tư vấn quản lý dự án, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và các công việc tư vấn khác (Điều 31 Nghị định 10/2021/NĐ-CP).
Vì sao phải tính hai khoản chi phí này?
Vì đây là hai khoản mục bắt buộc của tổng mức đầu tư và của dự toán xây dựng công trình — không có chúng thì không lập được tổng mức đầu tư để trình thẩm định, phê duyệt. Ngoài ra chi phí đã phê duyệt là chi phí tối đa: tính vượt sẽ bị cắt khi thẩm tra, tính thiếu thì không đủ kinh phí vận hành ban quản lý dự án hoặc không thuê được tư vấn.
Chi phí quản lý dự án được tính trên cơ sở nào?
Xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng), hoặc bằng cách lập dự toán khi định mức tỷ lệ không phù hợp với hình thức tổ chức quản lý dự án, thời gian thực hiện và đặc điểm công việc (khoản 3 Điều 30 Nghị định 10/2021/NĐ-CP). Định mức tỷ lệ tra tại Phụ lục VIII Thông tư 38/2026/TT-BXD.
Vì sao mỗi khoản mục lại nhân với một chi phí khác nhau?
Vì tiêu đề cột của từng bảng trong Phụ lục VIII đã ghi rõ căn cứ tính, và các bảng không giống nhau: chi phí quản lý dự án và các báo cáo tính trên chi phí xây dựng và thiết bị; chi phí thiết kế, thẩm tra dự toán, giám sát thi công tính trên chi phí xây dựng; chi phí giám sát lắp đặt thiết bị và lập hồ sơ mời thầu mua sắm vật tư tính trên chi phí thiết bị. Lấy chung một căn cứ cho mọi khoản mục là lỗi sai phổ biến nhất khi tra tay — công cụ này áp đúng căn cứ của từng bảng và ghi rõ ngay dưới tên khoản mục.
Dự án có chi phí nằm giữa hai mốc trong bảng thì tính thế nào?
Phải nội suy tuyến tính giữa hai mốc liền kề theo công thức Nt = Nb − (Nb − Na) / (Ga − Gb) × (Gt − Gb), trong đó Gt là chi phí cần tính, Gb và Ga là hai mốc dưới và trên, Nb và Na là tỷ lệ tương ứng. Đây là bước hay bị bỏ qua khi tra tay — công cụ này làm tự động và hiện rõ hai mốc đã dùng.
Chi phí xây dựng và thiết bị lấy có thuế hay chưa thuế?
Lấy chi phí chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đây là quy định ghi ngay trên tiêu đề cột của các bảng định mức trong Phụ lục VIII, và chi phí tính ra cũng là chi phí chưa có thuế GTGT.
Định mức này áp dụng từ khi nào?
Phụ lục VIII ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Với hợp đồng đã ký trước thời điểm hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký.

Công cụ liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ