Nhập chi phí xây dựng và thiết bị, công cụ tra định mức tỷ lệ tại Phụ lục VIII Thông tư 38/2026/TT-BXD, nội suy tự động khi quy mô dự án nằm giữa hai mốc trong bảng và áp đúng căn cứ tính của từng khoản mục.
Là chi phí cần thiết để tổ chức quản lý việc thực hiện và thực hiện các công việc quản lý dự án, tính từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án cho đến khi kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng và quyết toán vốn đầu tư xây dựng.
Nội dung chi gồm tiền lương của cán bộ quản lý dự án, tiền công theo hợp đồng, phụ cấp, tiền thưởng, các khoản đóng góp bảo hiểm, đào tạo, dịch vụ công cộng, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc… (khoản 2 Điều 5 và Điều 30 Nghị định 10/2021/NĐ-CP)
Là chi phí cần thiết để thực hiện các công việc tư vấn phục vụ dự án: khảo sát và giám sát khảo sát, lập và thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi / khả thi / báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế và thẩm tra thiết kế – dự toán, lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, giám sát thi công, giám sát lắp đặt thiết bị, tư vấn quản lý dự án…
Đây chính là nhóm 2 trong Phụ lục VIII, mỗi công việc tư vấn có một bảng định mức riêng (Điều 31 Nghị định 10/2021/NĐ-CP)
Hai điểm quyết định kết quả đúng hay sai: (1) chọn đúng chi phí làm căn cứ G — mỗi bảng một căn cứ khác nhau, xem bảng dưới đây; (2) khi G nằm giữa hai mốc in trong bảng thì phải nội suy, không được lấy tròn về mốc gần nhất.
| Chi phí làm căn cứ | Áp dụng cho |
|---|---|
| Chi phí xây dựng + chi phí thiết bị | Bảng 1.1, 2.1, 2.2, 2.3, 2.4, 2.10, 2.16, 2.17, 2.18 |
| Chi phí xây dựng | Bảng 2.5, 2.6, 2.19, 2.20, 2.22, 2.24 |
| Chi phí thiết bị | Bảng 2.8, 2.10, 2.23, 2.25 |
| Chi phí tư vấn trong dự toán gói thầu tư vấn | Bảng 2.21 |
| Chi phí khảo sát trong dự toán gói thầu khảo sát | Bảng 2.26 |
Nhập số liệu chưa bao gồm thuế GTGT. Công cụ tự cộng, tự chọn căn cứ tính cho từng khoản mục và nội suy tỷ lệ theo quy mô.
Hai ô này là căn cứ tính riêng của định mức giám sát công tác khảo sát và định mức lập hồ sơ mời thầu tư vấn. Để trống thì hai khoản mục đó không hiện trong bảng kết quả.
| Khoản mục chi phí | Định mức | Thành tiền (đồng) |
|---|
Các khoản mục trên là những phương án chi phí độc lập (ví dụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật không cùng áp dụng cho một dự án) nên công cụ không cộng tổng. Chọn đúng khoản mục dự án của bạn cần.
Trích nguyên văn từ Phụ lục VIII, đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm (%).
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 20.000 | 30.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 3,446 | 2,923 | 2,610 | 2,017 | 1,886 | 1,514 | 1,239 | 0,958 | 0,711 | 0,510 | 0,381 | 0,305 |
| Công trình công nghiệp | 3,557 | 3,018 | 2,694 | 2,082 | 1,947 | 1,564 | 1,279 | 1,103 | 0,734 | 0,527 | 0,393 | 0,314 |
| Công trình giao thông | 3,024 | 2,566 | 2,292 | 1,771 | 1,655 | 1,329 | 1,088 | 0,937 | 0,624 | 0,448 | 0,335 | 0,268 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 3,263 | 2,769 | 2,473 | 1,910 | 1,786 | 1,434 | 1,174 | 1,012 | 0,674 | 0,484 | 0,361 | 0,289 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 2,901 | 2,461 | 2,198 | 1,593 | 1,560 | 1,275 | 1,071 | 0,899 | 0,599 | 0,429 | 0,321 | 0,257 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 15 | 50 | 100 | 500 | 800 | 1.000 | 1.500 | 2.300 | 3.000 | 4.000 | 4.600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,301 | 0,169 | 0,108 | 0,045 | 0,041 | 0,039 | 0,036 | 0,032 | 0,029 | 0,024 | 0,021 |
| Công trình công nghiệp | 0,341 | 0,198 | 0,132 | 0,073 | 0,067 | 0,063 | 0,056 | 0,048 | 0,041 | 0,031 | 0,027 |
| Công trình giao thông | 0,165 | 0,100 | 0,071 | 0,028 | 0,026 | 0,025 | 0,023 | 0,021 | 0,019 | 0,017 | 0,015 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,226 | 0,137 | 0,086 | 0,038 | 0,035 | 0,033 | 0,030 | 0,027 | 0,024 | 0,021 | 0,018 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,172 | 0,105 | 0,073 | 0,030 | 0,027 | 0,026 | 0,024 | 0,021 | 0,018 | 0,015 | 0,014 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 15 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 20.000 | 30.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,668 | 0,503 | 0,376 | 0,240 | 0,161 | 0,100 | 0,086 | 0,073 | 0,050 | 0,040 | 0,026 | 0,022 |
| Công trình công nghiệp | 0,757 | 0,612 | 0,441 | 0,294 | 0,206 | 0,163 | 0,141 | 0,110 | 0,074 | 0,057 | 0,034 | 0,027 |
| Công trình giao thông | 0,413 | 0,345 | 0,251 | 0,177 | 0,108 | 0,071 | 0,062 | 0,053 | 0,036 | 0,029 | 0,019 | 0,016 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,566 | 0,472 | 0,343 | 0,216 | 0,144 | 0,096 | 0,082 | 0,070 | 0,048 | 0,039 | 0,025 | 0,021 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,431 | 0,360 | 0,262 | 0,183 | 0,112 | 0,074 | 0,065 | 0,055 | 0,038 | 0,030 | 0,020 | 0,017 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 15 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 20.000 | 30.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 1,114 | 0,914 | 0,751 | 0,534 | 0,402 | 0,287 | 0,246 | 0,209 | 0,167 | 0,134 | 0,102 | 0,086 |
| Công trình công nghiệp | 1,261 | 1,112 | 0,882 | 0,654 | 0,515 | 0,466 | 0,404 | 0,315 | 0,248 | 0,189 | 0,135 | 0,107 |
| Công trình giao thông | 0,689 | 0,628 | 0,501 | 0,393 | 0,271 | 0,203 | 0,177 | 0,151 | 0,120 | 0,097 | 0,075 | 0,063 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,943 | 0,858 | 0,685 | 0,480 | 0,361 | 0,273 | 0,234 | 0,201 | 0,161 | 0,129 | 0,100 | 0,084 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,719 | 0,654 | 0,524 | 0,407 | 0,280 | 0,211 | 0,185 | 0,158 | 0,127 | 0,101 | 0,078 | 0,065 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 1 | 3 | 7 | 15 | 20 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 6,500 | 4,700 | 4,200 | 3,600 | 2,900 | 2,400 |
| Công trình công nghiệp | 6,700 | 4,800 | 4,300 | 3,800 | 3,200 | 2,500 |
| Công trình giao thông | 5,400 | 3,600 | 3,000 | 2,900 | 2,700 | 2,100 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 6,200 | 4,400 | 3,900 | 3,600 | 3,100 | 2,400 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 5,800 | 4,200 | 3,400 | 3,000 | 2,800 | 2,200 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 1 | 3 | 5 | 10 | 20 | 50 | 100 | 150 | 200 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 5,310 | 3,960 | 3,870 | 3,410 | 2,700 | 1,980 | 1,800 | 1,730 | 1,650 | 1,620 |
| Công trình công nghiệp | 5,490 | 4,070 | 3,960 | 3,480 | 3,000 | 2,030 | 1,850 | 1,770 | 1,700 | 1,670 |
| Công trình giao thông | 4,230 | 2,880 | 2,850 | 2,580 | 2,490 | 1,640 | 1,490 | 1,430 | 1,310 | 1,290 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 4,950 | 3,600 | 3,530 | 3,120 | 2,750 | 1,850 | 1,650 | 1,560 | 1,490 | 1,440 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 4,370 | 3,170 | 3,090 | 2,720 | 2,550 | 1,730 | 1,560 | 1,470 | 1,400 | 1,370 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 1 | 3 | 5 | 10 | 20 | 50 | 100 | 150 | 200 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình giao thông | 2,820 | 1,920 | 1,900 | 1,720 | 1,660 | 1,090 | 0,990 | 0,950 | 0,870 | 0,860 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 5 | 15 | 25 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 3.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ % | 0,600 | 0,500 | 0,450 | 0,400 | 0,360 | 0,330 | 0,280 | 0,220 | 0,160 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 5 | 15 | 25 | 50 | 100 | 200 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cáp ngầm điện áp < 6KV | 1,700 | 1,400 | 1,300 | 1,200 | 1,100 | 0,950 | 0,850 |
| Cáp ngầm điện áp 6 ÷ 110KV | 1,900 | 1,600 | 1,450 | 1,300 | 1,200 | 1,050 | 0,950 |
| Cáp ngầm điện áp 220KV | 1,650 | 1,430 | 1,270 | 1,160 | 1,050 | 0,940 | 0,830 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 5 | 15 | 25 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 3.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình hóa chất | 1,100 | 1,000 | 0,900 | 0,850 | 0,800 | 0,700 | 0,600 | 0,550 | 0,450 |
| - Mỏ lộ thiên | 0,950 | 0,850 | 0,800 | 0,750 | 0,700 | 0,600 | 0,550 | 0,500 | 0,400 |
| - Mỏ hầm lò | 1,150 | 1,000 | 0,950 | 0,900 | 0,800 | 0,750 | 0,650 | 0,600 | 0,500 |
| Công trình trạm biến áp | 0,730 | 0,650 | 0,560 | 0,510 | 0,480 | 0,420 | 0,370 | 0,340 | 0,300 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 5 | 10 | 15 | 25 | 50 | 100 | 200 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình truyền dẫn cáp treo, cáp chôn trực tiếp | 1,830 | 1,400 | 1,300 | 1,100 | 0,950 | 0,800 | 0,700 | 0,600 |
| Công trình tuyến cáp chôn qua sông | 1,900 | 1,500 | 1,400 | 1,300 | 1,100 | 1,000 | 0,900 | 0,700 |
| Công trình hào kỹ thuật, cống cáp ngầm | 2,100 | 1,600 | 1,500 | 1,350 | 1,150 | 1,050 | 0,950 | 0,800 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 5 | 10 | 15 | 25 | 50 | 100 | 200 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Các loại tổng đài host, vệ tinh, độc lập | 1,000 | 0,750 | 0,600 | 0,500 | 0,450 | 0,350 | 0,250 | 0,150 |
| Các loại tổng đài MSC, BSC, truy nhập thuê bao, nhắn tin | 0,900 | 0,700 | 0,550 | 0,450 | 0,400 | 0,300 | 0,200 | 0,100 |
| Hệ thống thiết bị truyền dẫn quang | 1,350 | 0,800 | 0,600 | 0,500 | 0,400 | 0,300 | 0,200 | 0,100 |
| Hệ thống truyền dẫn vi ba | 1,700 | 1,400 | 1,300 | 0,800 | 0,600 | 0,450 | 0,300 | 0,150 |
| Mạng viễn thông nông thôn | 2,800 | 1,750 | 1,400 | 0,900 | 0,650 | 0,500 | 0,350 | 0,200 |
| Mạng Internet, voip, thiết bị mạng NGN | 1,000 | 0,750 | 0,600 | 0,500 | 0,400 | 0,300 | 0,200 | 0,100 |
| Hệ thống tiếp đất chống sét (cả thiết bị) | 2,150 | 1,050 | 0,850 | 0,650 | 0,550 | 0,350 | 0,250 | 0,200 |
| Trạm thông tin vệ tinh Vsat | 1,800 | 1,300 | 1,100 | 0,900 | 0,700 | 0,500 | 0,350 | 0,200 |
| Thiết bị trạm BTS, CS, điện thoại thẻ | 1,250 | 0,700 | 0,500 | 0,350 | 0,300 | 0,250 | 0,200 | 0,100 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 15 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 20.000 | 30.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,071 | 0,059 | 0,048 | 0,034 | 0,025 | 0,016 | 0,014 | 0,012 | 0,009 | 0,007 | 0,005 | 0,004 |
| Công trình công nghiệp | 0,098 | 0,083 | 0,067 | 0,049 | 0,037 | 0,028 | 0,025 | 0,020 | 0,015 | 0,010 | 0,007 | 0,005 |
| Công trình giao thông | 0,054 | 0,049 | 0,039 | 0,030 | 0,020 | 0,013 | 0,011 | 0,009 | 0,007 | 0,005 | 0,004 | 0,003 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,064 | 0,058 | 0,047 | 0,033 | 0,024 | 0,015 | 0,013 | 0,011 | 0,009 | 0,006 | 0,005 | 0,004 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,056 | 0,051 | 0,041 | 0,032 | 0,021 | 0,013 | 0,012 | 0,010 | 0,008 | 0,005 | 0,004 | 0,003 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng + thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 15 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 10.000 | 20.000 | 30.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,204 | 0,168 | 0,138 | 0,097 | 0,070 | 0,046 | 0,041 | 0,034 | 0,026 | 0,019 | 0,015 | 0,012 |
| Công trình công nghiệp | 0,281 | 0,238 | 0,190 | 0,141 | 0,107 | 0,080 | 0,070 | 0,056 | 0,044 | 0,029 | 0,020 | 0,015 |
| Công trình giao thông | 0,153 | 0,139 | 0,112 | 0,087 | 0,058 | 0,036 | 0,032 | 0,026 | 0,020 | 0,014 | 0,010 | 0,009 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,182 | 0,167 | 0,133 | 0,094 | 0,068 | 0,044 | 0,037 | 0,032 | 0,026 | 0,017 | 0,014 | 0,010 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,160 | 0,145 | 0,116 | 0,092 | 0,060 | 0,037 | 0,034 | 0,029 | 0,022 | 0,015 | 0,010 | 0,009 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 8.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,258 | 0,223 | 0,172 | 0,143 | 0,108 | 0,083 | 0,068 | 0,044 | 0,033 | 0,028 | 0,026 |
| Công trình công nghiệp | 0,290 | 0,252 | 0,192 | 0,146 | 0,113 | 0,087 | 0,066 | 0,053 | 0,038 | 0,031 | 0,028 |
| Công trình giao thông | 0,170 | 0,147 | 0,113 | 0,084 | 0,073 | 0,055 | 0,042 | 0,035 | 0,024 | 0,020 | 0,017 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,189 | 0,163 | 0,125 | 0,093 | 0,073 | 0,056 | 0,043 | 0,035 | 0,026 | 0,022 | 0,019 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,197 | 0,172 | 0,133 | 0,099 | 0,076 | 0,059 | 0,046 | 0,040 | 0,029 | 0,024 | 0,021 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 8.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,250 | 0,219 | 0,166 | 0,140 | 0,105 | 0,077 | 0,064 | 0,043 | 0,032 | 0,027 | 0,025 |
| Công trình công nghiệp | 0,282 | 0,244 | 0,185 | 0,141 | 0,108 | 0,083 | 0,062 | 0,050 | 0,034 | 0,030 | 0,027 |
| Công trình giao thông | 0,166 | 0,142 | 0,106 | 0,082 | 0,069 | 0,052 | 0,041 | 0,034 | 0,021 | 0,018 | 0,016 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,183 | 0,158 | 0,119 | 0,092 | 0,070 | 0,053 | 0,040 | 0,034 | 0,024 | 0,021 | 0,018 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,191 | 0,166 | 0,128 | 0,095 | 0,072 | 0,056 | 0,044 | 0,037 | 0,026 | 0,022 | 0,020 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí tư vấn trong gói thầu (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 1 | 3 | 5 | 10 | 20 | 50 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ % | 0,816 | 0,583 | 0,505 | 0,389 | 0,311 | 0,176 | 0,114 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,432 | 0,346 | 0,195 | 0,127 | 0,078 | 0,057 | 0,040 | 0,032 |
| Công trình công nghiệp | 0,549 | 0,379 | 0,211 | 0,144 | 0,096 | 0,067 | 0,052 | 0,041 |
| Công trình giao thông | 0,346 | 0,237 | 0,151 | 0,090 | 0,057 | 0,043 | 0,029 | 0,023 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,361 | 0,302 | 0,166 | 0,094 | 0,066 | 0,046 | 0,031 | 0,026 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,388 | 0,325 | 0,172 | 0,106 | 0,069 | 0,052 | 0,038 | 0,028 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,367 | 0,346 | 0,181 | 0,113 | 0,102 | 0,081 | 0,055 | 0,043 |
| Công trình công nghiệp | 0,549 | 0,494 | 0,280 | 0,177 | 0,152 | 0,123 | 0,084 | 0,066 |
| Công trình giao thông | 0,261 | 0,230 | 0,131 | 0,084 | 0,074 | 0,056 | 0,040 | 0,032 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,281 | 0,245 | 0,140 | 0,090 | 0,078 | 0,061 | 0,050 | 0,037 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,302 | 0,260 | 0,156 | 0,102 | 0,087 | 0,069 | 0,054 | 0,041 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 8.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 3,285 | 2,853 | 2,435 | 1,845 | 1,546 | 1,188 | 0,797 | 0,694 | 0,620 | 0,530 | 0,478 |
| Công trình công nghiệp | 3,508 | 3,137 | 2,559 | 2,074 | 1,604 | 1,301 | 0,823 | 0,716 | 0,640 | 0,550 | 0,493 |
| Công trình giao thông | 3,203 | 2,700 | 2,356 | 1,714 | 1,272 | 1,003 | 0,731 | 0,636 | 0,550 | 0,480 | 0,438 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 2,598 | 2,292 | 2,075 | 1,545 | 1,189 | 0,950 | 0,631 | 0,550 | 0,490 | 0,420 | 0,378 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 2,566 | 2,256 | 1,984 | 1,461 | 1,142 | 0,912 | 0,584 | 0,509 | 0,452 | 0,390 | 0,350 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 10 | 20 | 50 | 100 | 200 | 500 | 1.000 | 2.000 | 5.000 | 8.000 | 10.000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công trình dân dụng | 0,844 | 0,715 | 0,596 | 0,394 | 0,305 | 0,261 | 0,176 | 0,153 | 0,132 | 0,112 | 0,110 |
| Công trình công nghiệp | 1,147 | 1,005 | 0,958 | 0,811 | 0,490 | 0,422 | 0,356 | 0,309 | 0,270 | 0,230 | 0,210 |
| Công trình giao thông | 0,677 | 0,580 | 0,486 | 0,320 | 0,261 | 0,217 | 0,146 | 0,127 | 0,110 | 0,092 | 0,085 |
| Công trình phục vụ nông nghiệp và môi trường | 0,718 | 0,585 | 0,520 | 0,344 | 0,276 | 0,232 | 0,159 | 0,138 | 0,120 | 0,098 | 0,091 |
| Công trình hạ tầng kỹ thuật | 0,803 | 0,690 | 0,575 | 0,383 | 0,300 | 0,261 | 0,173 | 0,150 | 0,126 | 0,105 | 0,095 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.
Tính trên chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT).
| Loại công trình | 1 | 5 | 10 | 20 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ % | 4,072 | 3,541 | 3,079 | 2,707 | 2,381 |
Mốc chi phí tính bằng tỷ đồng; trị số trong bảng là tỷ lệ %.