Định mức MS.06401 quy định hao phí cho 1m3 bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ (Số lượng): 1.130 kg cốt liệu sa mốt, 420 kg xi măng pc30, 85 kg đất sét chịu lửa.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã MS.06401 cần: 113.000 kg cốt liệu sa mốt; 42.000 kg xi măng pc30; 8.500 kg đất sét chịu lửa; 5.000 kg phốt phát natri.
Thuộc nhóm công tác MS.06400 — Bảo Ôn Bằng Vữa Cách Nhiệt Đổ Tại Chỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cốt liệu sa mốt | kg | 1.130 |
| Xi măng PC30 | kg | 420,0 |
| Đất sét chịu lửa | kg | 85,00 |
| Phốt phát natri | kg | 50,00 |
| Thuỷ tinh nước | kg | 100,0 |
| Thép tròn | kg | 50,00 |
| Lưới thép mạ | m2 | 50,00 |
| Que hàn | kg | 2,000 |
| Dây thừng | kg | 2,000 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 21,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 80 lít | ca | 0,500 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,500 |
| Tời điện 5T | ca | 0,700 |
| Đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,500 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.