Định mức MS.06401 — Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ — Số lượng

Phụ lục IVLoại MSĐơn vị tính: 1m316 dòng hao phí

Định mức MS.06401 quy định hao phí cho 1m3 bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ (Số lượng): 1.130 kg cốt liệu sa mốt, 420 kg xi măng pc30, 85 kg đất sét chịu lửa.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã MS.06401 cần: 113.000 kg cốt liệu sa mốt; 42.000 kg xi măng pc30; 8.500 kg đất sét chịu lửa; 5.000 kg phốt phát natri.

Thuộc nhóm công tác MS.06400 — Bảo Ôn Bằng Vữa Cách Nhiệt Đổ Tại Chỗ.

Bảng hao phí định mức MS.06401

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Cốt liệu sa mốtkg1.130
Xi măng PC30kg420,0
Đất sét chịu lửakg85,00
Phốt phát natrikg50,00
Thuỷ tinh nướckg100,0
Thép trònkg50,00
Lưới thép mạm250,00
Que hànkg2,000
Dây thừngkg2,000
Gỗ nhóm 4m30,050
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công21,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 80 lítca0,500
Máy hàn điện 50 kWca0,500
Tời điện 5Tca0,700
Đầm dùi 1,5 kWca0,500

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Cơ sở pháp lý

  • MS.06401 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MS.06401

Mã định mức MS.06401 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.06401 quy định hao phí cho 1m3 bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ (Số lượng): 1.130 kg cốt liệu sa mốt, 420 kg xi măng pc30, 85 kg đất sét chịu lửa.
Định mức MS.06401 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MS.06401 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã MS.06401 cần: 113.000 kg cốt liệu sa mốt; 42.000 kg xi măng pc30; 8.500 kg đất sét chịu lửa; 5.000 kg phốt phát natri.
Thành phần công việc của định mức MS.06401 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Định mức MS.06401 được quy định ở văn bản nào?
Mã MS.06401 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ