Tra 63 mã vùng điện thoại cố định theo Quy hoạch kho số viễn thông đang có hiệu lực. Tra được cả hai chiều: gõ tên tỉnh để biết mã vùng, gõ mã vùng để biết địa bàn nào. Gõ được cả mã vùng cũ trước năm 2017 (04, 08, 031, 0511…) và đầu số di động 11 chữ số (0162, 0123…) để ra số hiện hành.
Nhóm theo tỉnh, thành phố hiện nay. Tỉnh hình thành từ nhiều tỉnh cũ thì có nhiều mã vùng dùng song song — quy hoạch kho số chưa gộp lại sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
| Mã vùng | Tỉnh, thành khi cấp mã | Nay thuộc | Mã vùng cũ |
|---|---|---|---|
| 024 | Hà Nội | giữ nguyên | 04 |
| 028 | Thành phố Hồ Chí Minh | giữ nguyên | 08 |
| 0203 | Quảng Ninh | giữ nguyên | 033 |
| 0204 | Bắc Giang | Bắc Ninh | 0240 |
| 0205 | Lạng Sơn | giữ nguyên | 025 |
| 0206 | Cao Bằng | giữ nguyên | 026 |
| 0207 | Tuyên Quang | giữ nguyên | 027 |
| 0208 | Thái Nguyên | giữ nguyên | 0280 |
| 0209 | Bắc Kạn | Thái Nguyên | 0281 |
| 0210 | Phú Thọ | giữ nguyên | không đổi |
| 0211 | Vĩnh Phúc | Phú Thọ | không đổi |
| 0212 | Sơn La | giữ nguyên | 022 |
| 0213 | Lai Châu | giữ nguyên | 0231 |
| 0214 | Lào Cai | giữ nguyên | 020 |
| 0215 | Điện Biên | giữ nguyên | 0230 |
| 0216 | Yên Bái | Lào Cai | 029 |
| 0218 | Hoà Bình | Phú Thọ | không đổi |
| 0219 | Hà Giang | Tuyên Quang | không đổi |
| 0220 | Hải Dương | Hải Phòng | 0320 |
| 0221 | Hưng Yên | giữ nguyên | 0321 |
| 0222 | Bắc Ninh | giữ nguyên | 0241 |
| 0225 | Hải Phòng | giữ nguyên | 031 |
| 0226 | Hà Nam | Ninh Bình | 0351 |
| 0227 | Thái Bình | Hưng Yên | 036 |
| 0228 | Nam Định | Ninh Bình | 0350 |
| 0229 | Ninh Bình | giữ nguyên | 030 |
| 0232 | Quảng Bình | Quảng Trị | 052 |
| 0233 | Quảng Trị | giữ nguyên | 053 |
| 0234 | Thừa Thiên Huế | Huế | 054 |
| 0235 | Quảng Nam | Đà Nẵng | 0510 |
| 0236 | Đà Nẵng | giữ nguyên | 0511 |
| 0237 | Thanh Hoá | giữ nguyên | 037 |
| 0238 | Nghệ An | giữ nguyên | 038 |
| 0239 | Hà Tĩnh | giữ nguyên | 039 |
| 0251 | Đồng Nai | giữ nguyên | 061 |
| 0252 | Bình Thuận | Lâm Đồng | 062 |
| 0254 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thành phố Hồ Chí Minh | 064 |
| 0255 | Quảng Ngãi | giữ nguyên | 055 |
| 0256 | Bình Định | Gia Lai | 056 |
| 0257 | Phú Yên | Đắk Lắk | 057 |
| 0258 | Khánh Hoà | giữ nguyên | 058 |
| 0259 | Ninh Thuận | Khánh Hoà | 068 |
| 0260 | Kon Tum | Quảng Ngãi | 060 |
| 0261 | Đắk Nông | Lâm Đồng | 0501 |
| 0262 | Đắk Lắk | giữ nguyên | 0500 |
| 0263 | Lâm Đồng | giữ nguyên | 063 |
| 0269 | Gia Lai | giữ nguyên | 059 |
| 0270 | Vĩnh Long | giữ nguyên | 070 |
| 0271 | Bình Phước | Đồng Nai | 0651 |
| 0272 | Long An | Tây Ninh | 072 |
| 0273 | Tiền Giang | Đồng Tháp | 073 |
| 0274 | Bình Dương | Thành phố Hồ Chí Minh | 0650 |
| 0275 | Bến Tre | Vĩnh Long | 075 |
| 0276 | Tây Ninh | giữ nguyên | 066 |
| 0277 | Đồng Tháp | giữ nguyên | 067 |
| 0290 | Cà Mau | giữ nguyên | 0780 |
| 0291 | Bạc Liêu | Cà Mau | 0781 |
| 0292 | Cần Thơ | giữ nguyên | 0710 |
| 0293 | Hậu Giang | Cần Thơ | 0711 |
| 0294 | Trà Vinh | Vĩnh Long | 074 |
| 0296 | An Giang | giữ nguyên | 076 |
| 0297 | Kiên Giang | An Giang | 077 |
| 0299 | Sóc Trăng | Cần Thơ | 079 |
| Trường hợp | Cách quay |
|---|---|
| Gọi nội hạt (cùng tỉnh, máy cố định) | Quay thẳng số thuê bao, không cần mã vùng. |
| Gọi liên tỉnh, hoặc gọi từ di động | Quay 0 + mã vùng + số thuê bao. |
| Gọi từ nước ngoài về Việt Nam | Quay +84 (hoặc 0084) + mã vùng + số thuê bao, bỏ số 0 mào đầu. |
| Giai đoạn | Phạm vi | Bắt đầu chuyển đổi | Quay số song song | Duy trì âm thông báo |
|---|---|---|---|---|
| Giai đoạn 1 | 13 tỉnh, thành | 11/02/2017 | 11/02/2017 – 12/03/2017 | 13/03/2017 – 14/04/2017 |
| Giai đoạn 2 | 23 tỉnh, thành | 15/04/2017 | 15/04/2017 – 14/05/2017 | 15/05/2017 – 16/06/2017 |
| Giai đoạn 3 | 23 tỉnh, thành | 17/06/2017 | 17/06/2017 – 16/07/2017 | 17/07/2017 – 31/08/2017 |
| Doanh nghiệp (năm 2018) | Mã mạng cũ | Mã mạng mới |
|---|---|---|
| MobiFone | 0120, 0121, 0122, 0126, 0128 | 070, 079, 077, 076, 078 |
| VinaPhone | 0123, 0124, 0125, 0127, 0129 | 083, 084, 085, 081, 082 |
| Viettel | 0162, 0163, 0164, 0165, 0166, 0167, 0168, 0169 | 032, 033, 034, 035, 036, 037, 038, 039 |
| Vietnamobile | 0186, 0188 | 056, 058 |
| Gmobile | 0199 | 059 |
0 mào đầu.04 (Hà Nội), 08 (TP. Hồ Chí Minh), 031 (Hải Phòng), 0511 (Đà Nẵng) đã hết hiệu lực, quay số theo mã cũ không kết nối được. Gõ mã cũ vào ô tra cứu trên đây sẽ ra mã hiện hành tương ứng.0162 thành 032, 0123 thành 083, 0188 thành 058… Xem bảng đầy đủ ở trên. Lưu ý đây là mã mạng di động, không phải mã vùng điện thoại cố định — hai hệ thống số khác nhau.+84 + mã vùng (bỏ số 0 mào đầu) + số thuê bao. Ví dụ gọi về một số cố định ở Hà Nội: +84 24 xxxx xxxx. Trong nước gọi liên tỉnh hoặc gọi từ máy di động thì quay 0 + mã vùng + số thuê bao.0 mào đầu và mã vùng thì một số cố định đầy đủ thường dài 10 – 11 chữ số.