Tính nhanh tiền chế độ thai sản theo Luật BHXH 2014 và mức lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng (Nghị định 73/2024/NĐ-CP). Hỗ trợ đủ 6 trường hợp: lao động nữ sinh con, lao động nam có vợ sinh, sẩy thai, khám thai, nhận con nuôi và biện pháp tránh thai.
Chế độ thai sản là quyền lợi bắt buộc của người lao động tham gia Bảo hiểm xã hội (BHXH), được quy định tại Chương III Luật BHXH 2014 (Điều 30–42). Chế độ này bao gồm:
Theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (có hiệu lực từ 01/7/2024): Mức lương cơ sở = 2.340.000 VNĐ/tháng.
| Trường hợp | Thời gian nghỉ | Mức hưởng |
|---|---|---|
| Lao động nữ sinh 1 con | 6 tháng | 100% lương BQ 6 tháng + trợ cấp một lần 4.680.000 VNĐ |
| Lao động nữ sinh đôi | 7 tháng | 100% lương BQ 6 tháng + trợ cấp một lần 9.360.000 VNĐ |
| Lao động nam — vợ sinh thường | 5 ngày LV | 100% × BQ / 26 × 5 |
| Lao động nam — vợ sinh mổ / non < 32T | 7 ngày LV | 100% × BQ / 26 × 7 |
| Lao động nam — vợ sinh đôi | 10 ngày LV | 100% × BQ / 26 × 10 |
| Sẩy thai < 5 tuần tuổi | 10 ngày | 100% × BQ / 26 × 10 |
| Sẩy thai 5–12 tuần tuổi | 20 ngày | 100% × BQ / 26 × 20 |
| Sẩy thai 13–24 tuần tuổi | 40 ngày | 100% × BQ / 26 × 40 |
| Sẩy thai ≥ 25 tuần tuổi | 50 ngày | 100% × BQ / 26 × 50 |
| Khám thai (gần) | 5 ngày | 100% × BQ / 26 × 5 |
| Khám thai (xa / thai bệnh lý) | 10 ngày | 100% × BQ / 26 × 10 |
| Đặt vòng tránh thai | 7 ngày | 100% × BQ / 26 × 7 |
| Triệt sản | 15 ngày | 100% × BQ / 26 × 15 |