Định mức AK — Công tác hoàn thiện

Nhóm mã hiệu AK gồm 279 mã định mức thuộc công tác hoàn thiện, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AK đều nằm trong nhóm này.

279 mã hiệu84 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AK

AK.111004 mã
AK.11200Lợp Mái Ngói 13 Viên/M24 mã
AK.113004 mã
AK.11400Lợp Ngói Âm Dương4 mã
AK.121001 mã
AK.122003 mã
AK.12300Lợp Mái, Che Tường Tấm Nhựa4 mã
AK.13100Dán Ngói Trên Mái Nghiêng Bê Tông2 mã
AK.21100Trát Tường Ngoài3 mã
AK.21200Trát Tường Trong3 mã
AK.21300Trát Tường Ngoài3 mã
AK.21400Trát Tường Trong3 mã
AK.21500Trát Tường Ngoài3 mã
AK.21600Trát Tường Trong3 mã
AK.22100Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang3 mã
AK.23000Trát Xà Dầm, Trần2 mã
AK.24000Trát, Đắp Phào Đơn, Phào Kép, Gờ Chỉ6 mã
AK.25100Trát Sê Nô, Mái Hắt, Lam Ngang1 mã
AK.25200Trát Vẩy Tường Chống Vang1 mã
AK.26100Trát Granitô Gờ Chỉ, Gờ Lồi, Đố Tường1 mã
AK.262003 mã
AK.26300Trát Granitô Thành Ô Văng, Sê Nô, Lan Can, Diềm Che Nắng3 mã
AK.26400Trát Granitô Tường, Trụ Cột2 mã
AK.27000Trát Đá Rửa Tường, Trụ, Cột4 mã
AK.27300Trát Đá Rửa Thành Ô Văng, Sê Nô, Lan Can, Diềm Chắn Nắng1 mã
AK.31100Ốp Tường, Trụ, Cột8 mã
AK.31200Ốp Chân Tường, Viền Tường, Viền Trụ, Cột7 mã
AK.32100Ốp Đá Granit Tự Nhiên Vào Tường2 mã
AK.32200Ốp Đá Cẩm Thạch, Đá Hoa Cương Vào Tường3 mã
AK.41100Láng Nền, Sàn Không Đánh Mầu2 mã
AK.41200Láng Nền, Sàn Có Đánh Mầu2 mã
AK.42000Láng Sê Nô, Mái Hắt, Máng Nước, Bể Nước, Giếng Nước, Giếng Cáp, Mương Cáp, Mương Rãnh, Hè16 mã
AK.43000Láng Granitô Nền Sàn, Cầu Thang4 mã
AK.44000Láng, Gắn Sỏi Nền, Sân, Hè Đường2 mã
AK.51100Lát Gạch Chỉ, Gạch Thẻ2 mã
AK.51200Lát Nền, Sàn9 mã
AK.52000Lát, Dán Gạch Vỉ4 mã
AK.53000Lát Bậc Tam Cấp, Bậc Cầu Thang4 mã
AK.54000Lát Gạch Chống Nóng9 mã
AK.551002 mã
AK.552004 mã
AK.55300Lát Gạch Xi Măng Tự Chèn4 mã
AK.55400Lát Gạch Đất Nung3 mã
AK.56100Lát Đá Cẩm Thạch, Đá Hoa Cương Nền, Sàn3 mã
AK.56200Lát Đá Bậc Tam Cấp, Bậc Cầu Thang, Mặt Bệ Các Loại (Bệ Bếp, Bệ Bàn, Bệ Lavabo...)3 mã
AK.57000Bó Vỉa Hè, Đường Bằng Tấm Bê Tông Đúc Sẵn3 mã
AK.61000Thi Công Trần Gỗ Dán, Ván Ép1 mã
AK.62000Thi Công Trần Gỗ Dán Có Tấm Cách Âm, Cách Nhiệt4 mã
AK.632001 mã
AK.643001 mã
AK.66000Thi Công Trần Bằng Tấm Thạch Cao4 mã
AK.711005 mã
AK.71200Thi Công Vách Ngăn Bằng Gỗ Ván Ghép Khít Ak.71300 Thi Công Vách Ngăn Bằng Gỗ Ván Chồng Mí5 mã
AK.713005 mã
AK.72200Gia Công Và Lắp Đặt Tay Vịn Cầu Thang Bằng Gỗ4 mã
AK.731002 mã
AK.73200Gia Công Và Lắp Dựng Khung Gỗ Dầm Sàn2 mã
AK.74100Thi Công Mặt Sàn Gỗ2 mã
AK.761004 mã
AK.76200Gia Công Và Đóng Diềm Mái Bằng Gỗ4 mã
AK.77100Dán Foocmica Vào Các Kết Cấu2 mã
AK.77300Dán Giấy Trang Trí4 mã
AK.774001 mã
AK.77420Thi Công Tường Bằng Tấm Thạch Cao3 mã
AK.77500Lắp Gioăng Đồng, Gioăng Kính2 mã
AK.81100Quét Vôi, Quét Nước Xi Măng3 mã
AK.82500Bả Bằng Bột Bả Vào Các Kết Cấu2 mã
AK.83300Sơn Kết Cấu Gỗ Bằng Sơn Các Loại2 mã
AK.83500Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại2 mã
AK.84100Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Trong Nhà, Tường Ngoài Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại4 mã
AK.84200Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Trong Nhà, Tường Ngoài Nhà Không Bả Bằng Sơn Các Loại4 mã
AK.85400Sơn Sàn, Nền, Bề Mặt Bê Tông Bằng Sơn Các Loại2 mã
AK.859001 mã
AK.91100Sơn Kẻ Đường Bằng Sơn Dẻo Nhiệt Phản Quang5 mã
AK.91200Sơn Kẻ Phân Tuyến Đường3 mã
AK.92100Quét Dung Dịch Chống Thấm Mái, Tường, Sê Nô, Ô Văng1 mã
AK.94100Quét Nhựa Bi Tum2 mã
AK.94200Quét Nhựa Bi Tum Và Dán Giấy Dầu4 mã
AK.94300Quét Nhựa Bi Tum Và Dán Bao Tải2 mã
AK.95100Quét Nhựa Đường Chống Thấm Mối Nối Ống Cống4 mã
AK.95300Bảo Vệ Bề Mặt Bê Tông, Bề Mặt Đá Tự Nhiên Bằng Dung Dịch Bảo Vệ2 mã
AK.96100Thi Công Tầng Lọc5 mã
AK.97000Miết Mạch Tường Đá, Tường Gạch4 mã
AK.98000Thi Công Lớp Đá Đệm Móng4 mã

Danh sách mã hiệu AK

AK.42410

Láng hè

Sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Mương cáp, mương rãnh dầy 1cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.42410

Láng hè

Hè dày 3cmĐơn vị tính: 1m21 dòng hao phí
AK.13110

Dán ngói

Ngói mũi hài 75v m2Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
AK.13120

Dán ngói

Ngói 22v m2Đơn vị tính: 1m23 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,023Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,04Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,06Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,09Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,16Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,25Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,27Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,36Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Tiết diện gạch (m2) ≤ 0,54Đơn vị tính: 1m27 dòng hao phí
Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ