Định mức AM — Công tác bốc xếp, vận chuyển

Nhóm mã hiệu AM gồm 279 mã định mức thuộc công tác bốc xếp, vận chuyển, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AM đều nằm trong nhóm này.

279 mã hiệu21 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AM

AM.11100Bốc Xếp Vật Liệu Rời Lên Phương Tiện Vận Chuyển Bằng Thủ Công4 mã
AM.11200Bốc Lên, Bốc Xuống Bằng Thủ Công16 mã
AM.11300Bốc Xếp Vật Tư, Phụ Kiện Lên Ôtô Và Từ Ôtô Xuống Bãi Tập Kết Tại Bờ Biển Bằng Thủ Công2 mã
AM.11400Bốc Xếp Vật Tư, Phụ Kiện Từ Bãi Tập Kết Tại Bờ Biển Xuống Tàu Biển Bằng Thủ Công2 mã
AM.11500Bốc Xếp, Vật Tư, Phụ Kiện Từ Tàu Biển Lên Cầu Tàu Tại Bờ Đảo2 mã
AM.11600Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng P≤200Kg Bằng Thủ Công2 mã
AM.12100Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤200Kg Bằng Cần Cẩu2 mã
AM.12200Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤500Kg Bằng Cần Cẩu2 mã
AM.12300Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤1T Bằng Cần Cẩu2 mã
AM.12400Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤2T Bằng Cần Cẩu2 mã
AM.12500Bốc Xếp Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng ≤5T Bằng Cần Cẩu2 mã
AM.21000Vận Chuyển Vật Liệu Bằng Thủ Công24 mã
AM.21200Vận Chuyển Vật Tư, Phụ Kiện Từ Bờ Đảo Lên Vị Trí Thi Công Bằng Thủ Công36 mã
AM.213004 mã
AM.22000Vận Chuyển Bằng Vận Thăng Lồng36 mã
AM.23000Vận Chuyển Vật Liệu Bằng Ô Tô Tự Đổ48 mã
AM.24000Vận Chuyển Vật Liệu Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng63 mã
AM.25000Vận Chuyển Cấu Kiện Bê Tông Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng9 mã
AM.26000Vận Chuyển Ống Cống Bê Tông Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng9 mã
AM.27000Vận Chuyển Cọc, Cột Bê Tông Bằng Ô Tô Vận Tải Thùng9 mã
AM.28000Bốc Xếp, Vận Chuyển Vật Tư, Phụ Kiện Từ Tàu Biển Vào Bờ Đảo Bằng Cơ Giới3 mã

Danh sách mã hiệu AM

Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmĐơn vị tính: 10tấn/1km1 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ