Định mức AM.21303 quy định hao phí cho công/1000m công tác bốc xếp, vận chuyển (Cự ly vận chuyển ≤ 500m): 8,19 tấn vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công.
Thi công khối lượng gấp 100 lần công/1000m theo mã AM.21303 cần: 819 tấn vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /công/1000m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 8,19 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công nhóm 1