Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình

Phụ lục II ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026. Phụ lục này có 5.167 mã hiệu định mức chia thành 16 loại công tác.

5.167 mã hiệu15 bảng tra

Loại công tác trong phụ lục II

Bảng tra, hệ số và định mức tỷ lệ

Bảng 0.1. BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
Loại rừngNội dung
I- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
II- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
III- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo. - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
IV- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm. - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.
Bảng 0.2. BẢNG QUI ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
Đường kính gốc cây (D)Đổi ra cây tiêu chuẩn
10 cm ≤ D ≤ 20 cm1,0
20 cm < D ≤ 30 cm1,5
30 cm < D ≤ 40 cm3,5
40 cm < D ≤ 50 cm6,0
D > 50 cm15
Bảng 0.3. BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
Loại bùnĐặc điểm và công cụ thi công
1. Bùn đặcDùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài
2. Bùn lỏngDùng xô và gầu để múc
3. Bùn rácBùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hếnCác loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
Bảng 0.4. BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
Cấp đấtNhóm đấtTên các loại đất
I1- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.
2- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát. - Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo. - Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ. - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
3- Đất sét pha cát. - Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm. - Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.
II4- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính. - Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn. - Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ. - Đất sét nặng kết cấu chặt. - Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm.
II5- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi). - Đất mặt sườn đồi có ít sỏi. - Đất đỏ ở đồi núi. - Đất sét pha sỏi non. - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3. - Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.
III6- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ. - Đất chua, đất kiềm thổ cứng. - Đất mặt đê, mặt đường cũ. - Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy. - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3. - Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.
7- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích. - Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.
IV8- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích. - Đất mặt đường nhựa hỏng. - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường). - Đất lẫn đá bọt.
9- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét. - Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc.
Bảng 0.5. BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
Cấp đấtTên các loại đất
ICát pha lẫn 3÷10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.
IICát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước. Đất cấp I có chứa 10÷30% sỏi, đá.
Bảng 0.6. BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
Cấp đáCường độ chịu nén
IĐá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2
IIĐá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2
IIIĐá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2
IVĐá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2
Bảng 0.7. BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
Cấp đáTên các loại đá
Đặc biệt- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt. - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. - Đá Quắczit các loại. - Đá Côranhđông. - Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
I- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
II- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô - Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ. - Syenit, Granit hạt thô- nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
III- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hoá yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup. - Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hoá nhẹ đến tươi. - Sét kết silic hoá, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hoá nhẹ - Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét. - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
IV- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit - Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hoá mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hoá vừa. - Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh. - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất. - Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần. - Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hoá vừa. Tup núi lửa bị Kericit hoá.
Bảng 2.1. BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Đơn vị tính: 1 tấn

Hệ số đầm nén, dung trọng đấtHệ số
K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m31,07
K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m31,10
K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m31,13
K = 0,98; γ > 1,80T/m31,16
Bảng 2.1. BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Đơn vị tính: 1m3

Công tác xây dựngThành phần hao phíĐơn vịLót móng, lấp đầyBản đáyNền
AF.421Bê tông lót móngVật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%-21
AF.421Bê tông bản đáyNhân công nhóm 2công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0150,0170,015
AF.421Bê tông nềnMáy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089-
Máy đầm bàn 1 kWca--0,089
102030
Bảng 2.1. BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Đơn vị tính: 100m2

Cường độ mẫu trụ, daN/cm280120160200250300350
Cường độ mẫu lập phương, daN/cm2100150200250300350400
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Đơn vị tính: 1 bộ

Loại đường (L)L1L2L3L4L5L6
Hệ số điều chỉnh (kđ)k1=0,57k2=0,68k3=1,00k4=1,35k5=1,50k6=1,80
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Đơn vị tính: công

SttĐịa hình cho công tác vận chuyển thủ côngHệ số
1Đường độ dốc ≤ 10º1,20
2Đường độ dốc ≤ 15º1,35
3Đường độ dốc ≤ 20º1,70
4Đường độ dốc ≤ 25º2,00
5Đường độ dốc ≤ 30º2,50
6Đường gồ ghề, lởm chởm1,50
7Đường trơn, lầy lún2,50
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Đơn vị tính: 100m

SttTỷ lệ tro bay/xi măng (%)Tỷ lệ nước/xi măng (%)Xi măng (kg)Tro bay (kg)Cát (kg)Đá (kg)Nước (lít)
1250,6521070790,67974,33194,67
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường
Loại đường (L)L1L2L3L4L5L6
Hệ số điều chỉnh (kđ)k1=0,57k2=0,68k3=1,00k4=1,35k5=1,50k6=1,80
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệuNội dung
THUYẾN MINH
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công
AA.11200Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới
AA.12100Chặt cây bằng máy cưa
AA.13100Đào gốc cây bằng thủ công
AA.13200Đào bụi cây bằng thủ công
AA.22100Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén
AA.22200Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông
AA.22300Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
AA.22400Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén
AA.22500Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000
AA.31100Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công
AA.31200Tháo dỡ mái bằng thủ công
AA.31300Tháo dỡ cửa bằng thủ công
AA.31600Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công
AA.32100Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu
CHƯƠNG II : CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
AB.10000Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công
AB.11000Đào đất công trình bằng thủ công
AB.11100Đào bùn bằng thủ công
AB.11200Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công
AB.11300Đào đất móng băng bằng thủ công
AB.11400Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
AB.11500Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công
AB.11700Đào nền đường bằng thủ công
AB.12110Phá đá bằng thủ công
AB.13000Đắp đất công trình bằng thủ công
AB.13100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
AB.13200Đắp bờ kênh mương bằng thủ công
AB.13400Đắp cát công trình bằng thủ công
AB.20000Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy
AB.21000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào
AB.22000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi
AB.23000Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp
AB.24000Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào
AB.25000Đào móng công trình bằng máy đào
AB.26100Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào
AB.27000Đào kênh mương bằng máy đào
AB.28100Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào
AB.28200Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào
AB.31000Đào nền đường bằng máy đào
AB.32000Đào nền đường bằng máy ủi
AB.33000Đào nền đường bằng máy cạp
AB.34000San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi
AB.36000Xói hút bùn trong khung vây phòng nước
AB.41000Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ
AB.42000Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ
AB.51100Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn
AB.51200Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn
AB.51300Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn
AB.51410Phá đá nổ mìn buồng 20m bằng khoan nổ mìn, máytrên giếng điều áp từ trên xuống đường kính khoan Φ105mm
AB.51510Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm
AB.51550Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m
AB.51610Đào phá đá bằng búa căn
AB.51700Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp
AB.51810Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
AB.51900Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào
AB.52100Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào

Bảng dài 452 dòng, đang hiển thị 60 dòng đầu.

Mã hiệu định mức trong phụ lục II

Các phụ lục khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ