Định mức AH — Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Nhóm mã hiệu AH gồm 33 mã định mức thuộc công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AH đều nằm trong nhóm này.

33 mã hiệu9 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AH

AH.11100Vì Kèo Mái Ngói4 mã
AH.11200Vì Kèo Mái Fibro Xi Măng6 mã
AH.12100Gia Công Giằng Vì Kèo2 mã
AH.12200Giằng Vì Kèo Gỗ Mái Nằm Nghiêng6 mã
AH.12300Giằng Kèo Sắt Tròn1 mã
AH.21100Gia Công, Lắp Dựng Dầm Gỗ3 mã
AH.21200Gia Công, Lắp Dựng Các Kết Cấu Gỗ Mặt Cầu4 mã
AH.31000Công Tác Lắp Dựng Khuôn Cửa2 mã
AH.32000Công Tác Lắp Dựng Cửa Các Loại2 mã

Danh sách mã hiệu AH

Lắp cửa vào khuônĐơn vị tính: 1m2 cấu kiện1 dòng hao phí
Lắp cửa không có khuônĐơn vị tính: 1m2 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian giữaĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện3 dòng hao phí
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m Theo thanh đứng gian đầu hồiĐơn vị tính: 1m3 cấu kiện4 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ