Định mức DA — Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Nhóm mã hiệu DA gồm 402 mã định mức thuộc thí nghiệm vật liệu xây dựng, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng DA đều nằm trong nhóm này.

402 mã hiệu56 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong DA

DA.01000Thí Nghiệm Xi Măng23 mã
DA.02000Thí Nghiệm Cát15 mã
DA.03000Thí Nghiệm Đá Dăm (Sỏi)20 mã
DA.04000Thí Nghiệm Mài Mòn Hóa Chất Của Cốt Liệu Bê Tông (Thí Nghiệm Soundness)1 mã
DA.05100Thí Nghiệm Phản Ứng Kiềm Của Cốt Liệu Đá, Cát1 mã
DA.05200Thí Nghiệm Phản Ứng Alkali Của Cốt Liệu Đá, Cát (Phương Pháp Thanh Vữa)1 mã
DA.06000Thí Nghiệm Phân Tích Thành Phần Hóa Học Vật Liệu Cát, Đá, Gạch16 mã
DA.09000Xác Định Độ Sụt Hỗn Hợp Bê Tông Trong Phòng Thí Nghiệm1 mã
DA.10000Ép Mẫu Bê Tông, Mẫu Vữa4 mã
DA.11100Thí Nghiệm Bê Tông Nặng21 mã
DA.11200Thí Nghiệm Bê Tông Đầm Lăn2 mã
DA.12000Thí Nghiệm Vôi Xây Dựng7 mã
DA.13000Thí Nghiệm Vữa Xây Dựng12 mã
DA.14000Thí Nghiệm Gạch Xây Đất Sét Nung5 mã
DA.15000Thí Nghiệm Gạch Lát Xi Măng4 mã
DA.16000Thí Nghiệm Gạch Chịu Lủa13 mã
DA.17000Thí Nghiệm Ngói Sét Nung4 mã
DA.18000Thí Nghiệm Ngói Xi Măng Cát4 mã
DA.19000Thí Nghiệm Gạch Gốm Ốp Lát, Gạch Men, Đá Ốp Lát Tự Nhiên Và Đá Ốp Lát Nhân Tạo Trên Cơ Sở Chất Kết Dính Hữu Cơ16 mã
DA.20000Thí Nghiệm Cơ Lý Gạch Bê Tông5 mã
DA.21000Thí Nghiệm Ngói Fibro Xi Măng, Xicaday3 mã
DA.22000Thí Nghiệm Sứ Vệ Sinh7 mã
DA.23000Thí Nghiệm Kính Xây Dựng21 mã
DA.24000Thí Nghiệm Cơ Lý Gỗ14 mã
DA.25000Thí Nghiệm Phân Tích Vật Liệu Bitum16 mã
DA.26000Thí Nghiệm Nhựa Đường Polime3 mã
DA.27000Thí Nghiệm Mastic5 mã
DA.28000Thí Nghiệm Bê Tông Nhựa10 mã
DA.29000Thí Nghiệm Cơ Lý Vật Liệu Bột Khoáng Trong Bê Tông Nhựa8 mã
DA.30000Thí Nghiệm Bê Tông Nhựa Tái Chế3 mã
DA.31000Thí Nghiệm Tính Năng Cơ Lý Màng Sơn14 mã
DA.32000Thí Nghiệm Chiều Dày Màng Sơn Trên Nền Bê Tông, Gỗ, Thép Và Tôn1 mã
DA.33000Thí Nghiệm Đất Gia Cố Bằng Chất Kết Dính3 mã
DA.34000Thí Nghiệm Kéo Thép Tròn, Thép Dẹt, Cường Độ, Độ Dãn Dài5 mã
DA.35000Thí Nghiệm Kéo Mối Hàn Thép Tròn, Mối Hàn Thép Dẹt, Độ Bền Mối Hàn4 mã
DA.36000Thí Nghiệm Uốn Thép Tròn, Thép Dẹt, Mối Hàn Thép Tròn, Mối Hàn Thép Dẹt, Góc Uốn5 mã
DA.37000Thí Nghiệm Nén Thép Ống Có Mối Hàn Độ Bền Uốn5 mã
DA.38000Thí Nghiệm Kéo Thép Ống Nguyên Và Thép Ống Có Mối Hàn5 mã
DA.39000Thí Nghiệm Mô Đun Đàn Hồi Thép Tròn, Thép Dẹt5 mã
DA.40000Thí Nghiệm Kéo Cáp Dự Ứng Lực1 mã
DA.41000Thí Nghiệm Phá Hủy Bu Lông1 mã
DA.42000Thí Nghiệm Nhổ Bu Lông Tại Hiện Trường1 mã
DA.43000Thí Nghiệm Cửa Sổ Và Cửa Đi Bằng Gỗ, Bằng Kim Loại, Bằng Nhựa5 mã
DA.44000Thí Nghiệm Ống Và Phụ Tùng Bằng Gang4 mã
DA.45000Thí Nghiệm Vải Địa Kỹ Thuật16 mã
DA.46000Thí Nghiệm Vật Liệu Nhôm, Hợp Kim Định Hình5 mã
DA.47000Thí Nghiệm Thạch Cao Và Tấm Thạch Cao9 mã
DA.48000Thí Nghiệm Phân Tích Than6 mã
DA.49000Thí Nghiệm Đo Hệ Số Dẫn Nhiệt, Cách Âm Của Vật Liệu Xây Dựng6 mã
DA.50000Thí Nghiệm Bentonite4 mã
DA.51000Thí Nghiệm Cơ Lý Bê Tông Nhẹ - Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac)4 mã
DA.52000Thí Nghiệm Cơ Lý Bê Tông Nhẹ - Gạch Bê Tông Nhẹ, Khí Không Chưng Áp6 mã
DA.53000Thí Nghiệm Vữa Xi Măng Khô Trộn Sẵn Không Co5 mã
DA.54000Thí Nghiệm Vữa Cho Bê Tông Nhẹ9 mã
DA.55000Thí Nghiệm Bột Bả Tường Gốc Xi Măng Pooc Lăng7 mã
DA.56000Thí Nghiệm Xác Định Hệ Số Thấm Nước Của Bê Tông Thủy Công1 mã

Danh sách mã hiệu DA

Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích xốpĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt và mô đun độ lớnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần khoáng (thạch học)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kếĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt bằng PP LAZERĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cátĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Tỷ diện của xi măngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Ổn định thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thời gian đông kếtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Cường độ theo phương pháp chuẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí
Khối lượng riêng của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Giới hạn bền khi nén của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Giới hạn bền khi kéo của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Hàm lượng tạp chất hữu cơĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Hàm lượng MiCaĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng sét cụcĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thử phản ứng kiềm - silicĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu18 dòng hao phí
Hàm lượng sunfat và sunfitĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 dòng hao phí
Hàm lượng ion CloruaĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 dòng hao phí
Độ dẻo tiêu chuẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Tính toán liều lượng bê tôngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tôngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tôngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ tách nước của hỗn hợp bê tôngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tôngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ