Định mức DA.02003 — Thí nghiệm — Thành phần hạt và mô đun độ lớn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DA.02003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm (Thành phần hạt và mô đun độ lớn): 20,17 kwh điện năng, 0,744 công nhân công nhóm 4, 0,031 ca cân kỹ thuật.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.02003 cần: 2.017 kwh điện năng; 74,4 công nhân công nhóm 4; 3,1 ca cân kỹ thuật; 246 ca tủ sấy.

Thuộc nhóm công tác DA.02000 — Thí Nghiệm Cát.

Bảng hao phí định mức DA.02003

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh20,17
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,744
Máy thi công
Cân kỹ thuậtca0,031
Tủ sấyca2,46
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.020

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.02003 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.02003Thành phần hạt và mô đun độ lớnmã đang xem
DA.02001Khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích -42,3%
DA.02002Khối lượng thể tích xốp -43,6%
DA.02004Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn -30,1%
DA.02005Thành phần khoáng (thạch học) +18,5%
DA.02006Hàm lượng tạp chất hữu cơ -85,5%
DA.02007Hàm lượng MiCa -43,5%
DA.02008Hàm lượng sét cục -61,4%
DA.02009Độ ẩm -14,2%
DA.02010Thành phần hạt bằng PP tỷ trọng kế -35,6%
DA.02011Thành phần hạt bằng PP LAZER -47,8%
DA.02012Thử phản ứng kiềm - silic +207,0%
DA.02013Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của cát -63,3%
DA.02014Hàm lượng sunfat và sunfit +23,6%
DA.02015Hàm lượng ion Clorua -29,5%

Xem nguyên bảng DA.020 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.02003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.02003

Mã định mức DA.02003 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.02003 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm (Thành phần hạt và mô đun độ lớn): 20,17 kwh điện năng, 0,744 công nhân công nhóm 4, 0,031 ca cân kỹ thuật.
Định mức DA.02003 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.02003 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.02003 cần: 2.017 kwh điện năng; 74,4 công nhân công nhóm 4; 3,1 ca cân kỹ thuật; 246 ca tủ sấy.
Mã DA.02003 khác gì các mã cùng bảng DA.020?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Thành phần hạt và mô đun độ lớn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.02001 thấp hơn 42.3%, mã DA.02002 thấp hơn 43.6%, mã DA.02004 thấp hơn 30.1%.
Thành phần công việc của định mức DA.02003 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.02003 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.02003 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ