Định mức DA.01001 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi (Tỷ diện của xi măng): 2,28 kwh điện năng, 0,354 công nhân công nhóm 4, 0,278 ca tủ sấy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01001 cần: 228 kwh điện năng; 35,4 công nhân công nhóm 4; 27,8 ca tủ sấy; 12,5 ca cân phân tích.
Thuộc nhóm công tác DA.01000 — Thí Nghiệm Xi Măng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 2,28 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,354 |
| Máy thi công | ||
| Tủ sấy | ca | 0,278 |
| Cân phân tích | ca | 0,125 |
| Thiết bị thử tỷ diện | ca | 0,25 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.01001 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| DA.01001 | Tỷ diện của xi măng | mã đang xem |
| DA.01002 | Ổn định thể tích | +39,1% |
| DA.01003 | Thời gian đông kết | +46,3% |
| DA.01004 | Cường độ theo phương pháp chuẩn | +201,0% |
| DA.01005 | Khối lượng riêng | -34,8% |
| DA.01006 | Độ mịn | -66,4% |
| DA.01007 | Hàm lượng mất khi nung | +182,0% |
| DA.01008 | Hàm lượng SiO2 | +613,9% |
| DA.01009 | Hàm lượng SiO2 và cặn không tan | +361,9% |
| DA.01010 | Hàm lượng SiO2 hoà tan | +56,7% |
| DA.01011 | Hàm lượng cặn không tan | +115,0% |
| DA.01012 | Hàm lượng ôxít Fe2O3 | -55,0% |
| DA.01013 | Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 | -43,7% |
| DA.01014 | Hàm lượng CaO | -27,0% |
| DA.01015 | Hàm lượng MgO | -32,8% |
| DA.01016 | Hàm lượng SO3 | +84,4% |
| DA.01017 | Hàm lượng Cl- | -52,5% |
| DA.01018 | Hàm lượng K2O và Na2O | +244,2% |
| DA.01019 | Hàm lượng TiO2 | -44,6% |
| DA.01020 | Hàm lượng CaO tự do | -44,6% |
| DA.01021 | Độ dẻo tiêu chuẩn | -37,8% |
| DA.01022 | Nhiệt thủy hóa | +1.001,6% |
| DA.01023 | Độ nở sunphat | +199,8% |
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.