Bảng định mức DA.010 — Thí nghiệm xi

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu23 mã hiệu

Bảng DA.010 gồm 23 mã hiệu ứng với 23 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.010

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.01001Tỷ diện của xi măngDA.01002Ổn định thể tíchDA.01003Thời gian đông kếtDA.01004Cường độ theo phương pháp chuẩnDA.01005Khối lượng riêngDA.01006Độ mịnDA.01007Hàm lượng mất khi nungDA.01008Hàm lượng SiO2DA.01009Hàm lượng SiO2 và cặn không tanDA.01010Hàm lượng SiO2 hoà tanDA.01011Hàm lượng cặn không tanDA.01012Hàm lượng ôxít Fe2O3DA.01013Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3DA.01014Hàm lượng CaODA.01015Hàm lượng MgODA.01016Hàm lượng SO3DA.01017Hàm lượng Cl-DA.01018Hàm lượng K2O và Na2ODA.01019Hàm lượng TiO2DA.01020Hàm lượng CaO tự doDA.01021Độ dẻo tiêu chuẩnDA.01022Nhiệt thủy hóaDA.01023Độ nở sunphat
Vật liệu
Điện năngkwh2,281,250,389,412,809,8111,4410,283,246,040,360,60,940,767,549,311,01,190,3880,518,2
Vật liệu khác%5555555555555555555555
Cát tiêu chuẩnkg4,053,5
Dầu hoảlít0,5
Mỡkg0,10
Axit Silicic (H2SiO3)kg0,01
Nước cấtlít1,41,40,470,80,40,51,01,01,00,50,50,4
Giấy lọchộp3,03,01,00,30,20,30,30,2
Axit Clohydric (HCl)lít0,080,080,030,030,010,01
Kali Cacbonat (K2CO3)kg0,05
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,015
Axit flohydric (HF)lít0,030,1
Kali hydrosunphat (KHSO4)kg0,003
Bạc Nitrat (AgNO3)gam8,03,02,0
Amoni clorua (NHCl)kg0,003
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,020,02
Axit sunfosalixyliclít0,02
Natri hydroxit (NaOH)kg0,010,03
Axit ethylendiamin tetra (EDTA)kg0,030,030,010,015
Phenolphtaleinhộp0,050,20,01
Amoni hydroxit (NH4OH)kg0,010,010,010,01
Natri florua (NaF)ml5,0
Xylenol da camml0,1
Hydro peroxit (H2O2)ml0,01
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)gam2,0
Amoni clorua (NH4Cl)kg0,010,01
Fluorexon (C8H9FO2S)gam0,1
Eriocrom T (ETOO)kg0,001
Bari clorua (BaCl2)kg0,010,015
Cồn (C2H5OH)lít0,10,15
K2BrO4gam4,0
Axit nitric (HNO3)ml0,02
Axit Clohydric (HCl)kg0,020,01
Đất đènkg0,3
Axit flohydric (HF)kg0,05
Amoni cacbonnat ((NH4)2CO3)kg0,01
Thioure (CH4N2S)kg0,01
Rượu etylic (C2H5OH)lít6,0
Glyxerin (C3H8O3)lít0,9
Axit benzoic (C6H5COOH)kg0,221
Canxi Cacbonatkg0,03
Kẽm oxit (ZnO)kg0,5
Axit nitric 2N (HNO3)lít0,2
Parafinkg0,1
Axêtônlít0,1
Thạch caokg0,25
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,3540,8391,0041,750,2530,3070,2341,2360,80,4530,8250,3280,3610,4100,4140,7440,4780,770,4280,4280,3755,632,75
Máy thi công
Tủ sấyca0,2781,000,3420,1470,0830,3660,132,0
Cân phân tíchca0,1250,0310,0630,1250,0740,0420,140,050,050,188
Thiết bị thử tỷ diệnca0,25
Máy khác%5555555555555555555555
Máy trộn xi măng 5Lca0,0310,0630,0440,0630,163
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,0310,0630,031
Thiết bị hấp mẫu xi măngca0,5
Dụng cụ Vicatca0,3750,125
Bàn dằnca0,0210,075
Máy nén thuỷ lực 50 tấnca0,216
Lò nungca0,8040,8040,3930,40,53,0
Kẹp nikenca0,3751,3640,7850,53
Chén bạch kimca1,3641,3640,7850,375
Bếp cátca0,25
Tủ hút khí độcca0,6820,4410,250,5
Máy hút ẩmca1,3640,7850,50,40,438
Bếp điệnca0,4410,250,40,1250,2060,3250,2630,1250,375
Máy so màu ngọn lửaca0,50,13
Thiết bị đo nhiệt lượngca0,275

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.010

Tỷ diện của xi măngĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Ổn định thể tíchĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Thời gian đông kếtĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Cường độ theo phương pháp chuẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí
Hàm lượng SiO2 và cặn không tanĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu17 dòng hao phí
Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu15 dòng hao phí
Độ dẻo tiêu chuẩnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ