Định mức DA.01004 — Thí nghiệm xi — Cường độ theo phương pháp chuẩn

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu9 dòng hao phí

Định mức DA.01004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi (Cường độ theo phương pháp chuẩn): 9,41 kwh điện năng, 4,05 kg cát tiêu chuẩn, 1,75 công nhân công nhóm 4.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01004 cần: 941 kwh điện năng; 405 kg cát tiêu chuẩn; 175 công nhân công nhóm 4; 100 ca tủ sấy.

Thuộc nhóm công tác DA.01000 — Thí Nghiệm Xi Măng.

Bảng hao phí định mức DA.01004

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh9,41
Cát tiêu chuẩnkg4,05
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công1,75
Máy thi công
Tủ sấyca1,00
Bàn dằnca0,021
Máy nén thuỷ lực 50 tấnca0,216
Máy trộn xi măng 5Lca0,044
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.01004 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.01004Cường độ theo phương pháp chuẩnmã đang xem
DA.01001Tỷ diện của xi măng -66,8%
DA.01002Ổn định thể tích -53,8%
DA.01003Thời gian đông kết -51,4%
DA.01005Khối lượng riêng -78,3%
DA.01006Độ mịn -88,8%
DA.01007Hàm lượng mất khi nung -6,3%
DA.01008Hàm lượng SiO2 +137,2%
DA.01009Hàm lượng SiO2 và cặn không tan +53,4%
DA.01010Hàm lượng SiO2 hoà tan -47,9%
DA.01011Hàm lượng cặn không tan -28,6%
DA.01012Hàm lượng ôxít Fe2O3 -85,1%
DA.01013Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 -81,3%
DA.01014Hàm lượng CaO -75,8%
DA.01015Hàm lượng MgO -77,7%
DA.01016Hàm lượng SO3 -38,7%
DA.01017Hàm lượng Cl- -84,2%
DA.01018Hàm lượng K2O và Na2O +14,4%
DA.01019Hàm lượng TiO2 -81,6%
DA.01020Hàm lượng CaO tự do -81,6%
DA.01021Độ dẻo tiêu chuẩn -79,3%
DA.01022Nhiệt thủy hóa +266,0%
DA.01023Độ nở sunphat -0,4%

Xem nguyên bảng DA.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.01004 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.01004

Mã định mức DA.01004 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.01004 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi (Cường độ theo phương pháp chuẩn): 9,41 kwh điện năng, 4,05 kg cát tiêu chuẩn, 1,75 công nhân công nhóm 4.
Định mức DA.01004 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.01004 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01004 cần: 941 kwh điện năng; 405 kg cát tiêu chuẩn; 175 công nhân công nhóm 4; 100 ca tủ sấy.
Mã DA.01004 khác gì các mã cùng bảng DA.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cường độ theo phương pháp chuẩn"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.01001 thấp hơn 66.8%, mã DA.01002 thấp hơn 53.8%, mã DA.01003 thấp hơn 51.4%.
Thành phần công việc của định mức DA.01004 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.01004 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.01004 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ