Định mức DA.01010 — Thí nghiệm xi măng — Hàm lượng SiO2 hoà tan

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu13 dòng hao phí

Định mức DA.01010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng (Hàm lượng SiO2 hoà tan): 3,24 kwh điện năng, 0,47 lít nước cất, 1 hộp giấy lọc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01010 cần: 324 kwh điện năng; 47 lít nước cất; 100 hộp giấy lọc; 3 lít axit clohydric (hcl).

Thuộc nhóm công tác DA.01000 — Thí Nghiệm Xi Măng.

Bảng hao phí định mức DA.01010

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh3,24
Nước cấtlít0,47
Giấy lọchộp1,0
Axit Clohydric (HCl)lít0,03
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,02
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,453
Máy thi công
Tủ sấyca0,083
Bếp điệnca0,25
Cân phân tíchca0,042
Tủ hút khí độcca0,25
Máy hút ẩmca0,5
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.010

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.01010 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.01010Hàm lượng SiO2 hoà tanmã đang xem
DA.01001Tỷ diện của xi măng -36,2%
DA.01002Ổn định thể tích -11,2%
DA.01003Thời gian đông kết -6,7%
DA.01004Cường độ theo phương pháp chuẩn +92,1%
DA.01005Khối lượng riêng -58,4%
DA.01006Độ mịn -78,6%
DA.01007Hàm lượng mất khi nung +80,0%
DA.01008Hàm lượng SiO2 +355,6%
DA.01009Hàm lượng SiO2 và cặn không tan +194,7%
DA.01011Hàm lượng cặn không tan +37,2%
DA.01012Hàm lượng ôxít Fe2O3 -71,3%
DA.01013Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 -64,1%
DA.01014Hàm lượng CaO -53,4%
DA.01015Hàm lượng MgO -57,1%
DA.01016Hàm lượng SO3 +17,7%
DA.01017Hàm lượng Cl- -69,7%
DA.01018Hàm lượng K2O và Na2O +119,6%
DA.01019Hàm lượng TiO2 -64,6%
DA.01020Hàm lượng CaO tự do -64,6%
DA.01021Độ dẻo tiêu chuẩn -60,3%
DA.01022Nhiệt thủy hóa +603,0%
DA.01023Độ nở sunphat +91,3%

Xem nguyên bảng DA.010 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.01010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.01010

Mã định mức DA.01010 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.01010 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm xi măng (Hàm lượng SiO2 hoà tan): 3,24 kwh điện năng, 0,47 lít nước cất, 1 hộp giấy lọc.
Định mức DA.01010 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.01010 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.01010 cần: 324 kwh điện năng; 47 lít nước cất; 100 hộp giấy lọc; 3 lít axit clohydric (hcl).
Mã DA.01010 khác gì các mã cùng bảng DA.010?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Hàm lượng SiO2 hoà tan"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.01001 thấp hơn 36.2%, mã DA.01002 thấp hơn 11.2%, mã DA.01003 thấp hơn 6.7%.
Thành phần công việc của định mức DA.01010 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.01010 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.01010 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ