Định mức AL — Các công tác khác

Nhóm mã hiệu AL gồm 229 mã định mức thuộc các công tác khác, theo Thông tư 38/2026/TT-BXD. Mọi mã hiệu bắt đầu bằng AL đều nằm trong nhóm này.

229 mã hiệu78 nhóm công tác

Các nhóm công tác trong AL

AL.14000Thi Công Lớp Lót Móng Trong Khung Vây3 mã
AL.15100Thi Công Rọ Đá6 mã
AL.15210Thi Công Rồng Đá2 mã
AL.15300Thả Đá Hộc Vào Thân Kè1 mã
AL.15410Xếp Rọ Đá (Rọ Thép Có Sẵn) Trên Cạn Bằng Thủ Công3 mã
AL.15420Xếp Rọ Đá (Đan Rọ) Trên Cạn Bằng Thủ Công3 mã
AL.16100Gia Cố Nền Đất Yếu Bằng Bấc Thấm, Vải Địa Kỹ Thuật3 mã
AL.16130Thi Công Bấc Thấm Ngang Nền Đường1 mã
AL.162002 mã
AL.16210Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 20.000M26 mã
AL.16220Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 30.000M26 mã
AL.16230Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 40.000M26 mã
AL.16310Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 2000M26 mã
AL.16320Diện Tích Khu Xử Lý Nền ≤ 4000M26 mã
AL.16410Khoan Tạo Lỗ Làm Tường Sét Sử Dụng Đất Sét3 mã
AL.16420Khoan Tạo Lỗ Làm Tường Sét Sử Dụng Bentonite3 mã
AL.165002 mã
AL.17000Trồng Vầng Cỏ Mái Kênh Mương, Đê, Đập, Mái Taluy Nền Đường2 mã
AL.18100Trồng Cỏ Vetiver Gia Cố Mái Taluy2 mã
AL.19100Bảo Dưỡng Mặt Đường Bê Tông Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ Bằng Chất Tạo Màng1 mã
AL.19200Cắt Rãnh Kháng Trượt Trên Bề Mặt Đường Cất Hạ Cánh Bê Tông Xi Măng (Sau Khi Bê Tông Đạt Cường Độ)1 mã
AL.19300Cắt Vát Tạo Mép Khe Bê Tông Xi Măng1 mã
AL.21100Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Ngàm Liên Kết, Khe Tăng Cường Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ4 mã
AL.22100Cắt Khe Đường Bê Tông, Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ4 mã
AL.23100Trám Khe Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ2 mã
AL.23200Trám Khe Đường Bê Tông, Đường Cất Hạ Cánh, Đường Lăn, Sân Đỗ Bằng Nhựa Bitum2 mã
AL.24100Gia Công, Lắp Đặt Khe Co, Khe Giãn, Khe Dọc Sân, Bãi, Đường Bê Tông3 mã
AL.24200Trám Khe Co, Khe Giãn, Khe Dọc Mặt Đường Bê Tông Bằng Keo3 mã
AL.24300Cắt Khe Dọc Đường Bê Tông Đầm Lăn (Rcc)2 mã
AL.24400Thi Công Khe Co Đường Bê Tông Đầm Lăn (Rcc)2 mã
AL.251004 mã
AL.25200Lắp Đặt Khe Co Giãn Thép Bản Răng Lược Mặt Cầu Bằng Phương Pháp Lắp Sau1 mã
AL.25300Lắp Đặt Khe Co Giãn Thép Mặt Cầu Kiểu Ray C50 Bằng Phương Pháp Lắp Sau1 mã
AL.26100Thi Công Khe Co Giãn, Khe Đặt Thép Chống Nứt Tường Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac)2 mã
AL.271001 mã
AL.31000Thi Công Cầu Máng, Kênh Máng Vỏ Mỏng Bằng Vữa Xi Măng Cát Vàng Và Lưới Thép6 mã
AL.41100Thi Công Khớp Nối Bằng Thép5 mã
AL.41200Thi Công Khớp Nối Ngăn Nước Bằng Gioăng Cao Su1 mã
AL.41300Thi Công Khớp Nối Bằng Đồng4 mã
AL.41400Thi Công Khớp Nối Bằng Tấm Nhựa Pvc1 mã
AL.50100Khoan Lỗ Để Phun Xi Măng Gia Cố Nền Đập, Màng Chống Thấm Và Khoan Lỗ Kiểm Tra Nền Đập, Màng Chống Thấm Bằng Máy Khoan Tự Hành Φ76Mm4 mã
AL.51100Khoan Lỗ Để Phun Xi Măng Gia Cố Nền Đập, Màng Chống Thấm Và Khoan Lỗ Kiểm Tra Nền Đập, Màng Chống Thấm Bằng Máy Khoan Tự Hành Φ105Mm4 mã
AL.51200Gia Cố Nền Đập, Màng Chống Thấm Bằng Phun Xi Măng1 mã
AL.51300Khoan Giảm Áp1 mã
AL.51410Khoan Lỗ Φ42Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tay Φ42Mm4 mã
AL.51420Khoan Lỗ Φ42Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm4 mã
AL.51430Khoan Tạo Lỗ Φ45Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Tự Hành 2 Cần4 mã
AL.51440Khoan Lỗ Φ51Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm4 mã
AL.51450Khoan Lỗ Φ76Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ76Mm4 mã
AL.51460Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm4 mã
AL.52110Khoan Tạo Lỗ Neo Để Cắm Neo Gia Cố Mái Taluy Đường2 mã
AL.52120Lắp Đặt Thanh Neo Thép Gia Cố Mái Taluy Đường1 mã
AL.52130Khoan Tạo Lỗ Đường Kính Nhỏ Vào Đất2 mã
AL.52200Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Nền Đá, Mái Đá Và Bơm Vữa2 mã
AL.52300Gia Công, Lắp Đặt Thép Néo Anke Trong Hầm Và Bơm Vữa4 mã
AL.52400Gia Công, Lắp Đặt Kéo Căng Cáp Neo Gia Cố Mái Taluy Đường2 mã
AL.52500Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Mái Đá2 mã
AL.52600Phun Vẩy Gia Cố Mái Taluy Bằng Máy Phun Vẩy5 mã
AL.52700Bạt Mái Đá Đào, Mái Đá Đắp Bằng Máy2 mã
AL.52800Gia Công Lắp Dựng Lưới Thép Gia Cố Hầm6 mã
AL.52900Căng Lưới Thép Gia Cố Tường Gạch Bê Tông Khí Chưng Áp (Aac)2 mã
AL.5310020 mã
AL.53200Phun Xi Măng Lấp Đầy Hầm Ngang1 mã
AL.53300Bơm Vữa Chèn Cáp Neo, Cần Neo Thép Φ32Mm Gia Cố Mái Taluy Đường1 mã
AL.53400Khoan, Phun Vữa Xi Măng Gia Cố Vỏ Hầm Ngang2 mã
AL.54100Đục, Cậy Dọn Nền Hầm1 mã
AL.54200Đào Phá, Cậy Dọn Lớp Đá Tiếp Giáp Nền Móng2 mã
AL.54300Vệ Sinh Nền Đá Trước Khi Đổ Bê Tông1 mã
AL.55000Khoan Kiểm Tra, Xử Lý Đáy Cọc Khoan Nhồi2 mã
AL.56100Gia Công Đường Trượt Hầm Đứng, Hầm Nghiêng1 mã
AL.56200Lắp Dựng, Tháo Dỡ Đường Trượt Hầm Đứng, Hầm Nghiêng2 mã
AL.56300Lắp Đặt, Tháo Dỡ Đường Goòng Trong Hầm1 mã
AL.571001 mã
AL.57110Thi Công Ô Ngăn Bằng Tấm Neoweb Trên Mái Dốc2 mã
AL.61100Lắp Dựng, Tháo Dỡ Dàn Giáo Ngoài3 mã
AL.61200Lắp Dựng, Tháo Dỡ Dàn Giáo Trong2 mã
AL.911002 mã
AL.91130Phòng Mối Tại Vị Trí Đường Ống Kỹ Thuật Tiếp Giáp Với Sàn, Tường4 mã

Danh sách mã hiệu AL

Loại rọ 2x1x1m Trên cạnĐơn vị tính: 1 rọ6 dòng hao phí
Loại rọ 2x1x1m Dưới nướcĐơn vị tính: 1 rọ12 dòng hao phí
Loại rọ 2x1x0,5m Trên cạnĐơn vị tính: 1 rọ6 dòng hao phí
Loại rọ 2x1x0,5m Dưới nướcĐơn vị tính: 1 rọ12 dòng hao phí
Loại rọ 1x1x1m Trên cạnĐơn vị tính: 1 rọ6 dòng hao phí
Loại rọ 1x1x1m Dưới nướcĐơn vị tính: 1 rọ12 dòng hao phí

Loại công tác khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ