Định mức AL.16520 quy định hao phí cho 1m3 rải đá dăm chèn phễu (Số lượng): 1,2 m3 đá dăm 1x2, 0,3 công nhân công nhóm 2, 0,091 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AL.16520 cần: 120 m3 đá dăm 1x2; 30 công nhân công nhóm 2; 9,1 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đá dăm 1x2 | m3 | 1,20 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,30 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,091 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16520 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.16520 | Số lượng | mã đang xem |
| AL.16510 | Số lượng | +1.748,6% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.