AL.16510
Bảng AL.165 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.16510Số lượng | AL.16520Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Phễu nhựa D500mm | cái | 401 | — |
| Thép tròn D10mm | kg | 523 | — |
| Thép buộc | kg | 11,14 | — |
| Đá dăm 1x2 | m3 | — | 1,20 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,02 | 0,30 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,208 | — |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | — | 0,091 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.