Định mức AL.16510 — Lắp đặt phễu nhựa — Số lượng

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 100m25 dòng hao phí

Định mức AL.16510 quy định hao phí cho 100m2 lắp đặt phễu nhựa (Số lượng): 401 cái phễu nhựa d500mm, 523 kg thép tròn d10mm, 11,14 kg thép buộc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16510 cần: 40.100 cái phễu nhựa d500mm; 52.300 kg thép tròn d10mm; 1.114 kg thép buộc; 702 công nhân công nhóm 2.

Bảng hao phí định mức AL.16510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Phễu nhựa D500mmcái401
Thép tròn D10mmkg523
Thép buộckg11,14
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,02
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kWca0,208

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.165

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.16510Số lượngmã đang xem
AL.16520Số lượng -94,6%

Xem nguyên bảng AL.165 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AL.16510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.16510

Mã định mức AL.16510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.16510 quy định hao phí cho 100m2 lắp đặt phễu nhựa (Số lượng): 401 cái phễu nhựa d500mm, 523 kg thép tròn d10mm, 11,14 kg thép buộc.
Định mức AL.16510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.16510 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16510 cần: 40.100 cái phễu nhựa d500mm; 52.300 kg thép tròn d10mm; 1.114 kg thép buộc; 702 công nhân công nhóm 2.
Mã AL.16510 khác gì các mã cùng bảng AL.165?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.16520 thấp hơn 94.6%.
Thành phần công việc của định mức AL.16510 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AL.16510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.16510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ