Định mức AL.16510 quy định hao phí cho 100m2 lắp đặt phễu nhựa (Số lượng): 401 cái phễu nhựa d500mm, 523 kg thép tròn d10mm, 11,14 kg thép buộc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.16510 cần: 40.100 cái phễu nhựa d500mm; 52.300 kg thép tròn d10mm; 1.114 kg thép buộc; 702 công nhân công nhóm 2.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Phễu nhựa D500mm | cái | 401 |
| Thép tròn D10mm | kg | 523 |
| Thép buộc | kg | 11,14 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,02 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,208 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.16510 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.16510 | Số lượng | mã đang xem |
| AL.16520 | Số lượng | -94,6% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.