Định mức AL.15211 quy định hao phí cho 1 rồng thi công rồng đá (Loại rồng Φ60cm dài 10m): 1 rồng rồng đá, 2,97 m3 đá hộc, 0,667 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 rồng theo mã AL.15211 cần: 100 rồng rồng đá; 297 m3 đá hộc; 66,7 công nhân công nhóm 2; 16,7 công thợ lặn.
Thuộc nhóm công tác AL.15210 — Thi Công Rồng Đá.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 rồng |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Rồng đá | rồng | 1,00 |
| Đá hộc | m3 | 2,97 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,667 |
| Thợ lặn | công | 0,167 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,084 |
| Sà lan 250 t | ca | 0,084 |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,084 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,026 |
| Ca nô 75 cv | ca | 0,032 |
| Máy khác | % | 15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.15211 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.15211 | Loại rồng Φ60cm dài 10m | mã đang xem |
| AL.15212 | Loại rồng Φ80cm dài 10m | +62,0% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rồng bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rồng đá vào vị trí bằng cần cẩu. Lặn kiểm tra, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.