Bảng định mức AL.1521 — Thi công rồng đá

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1 rồng2 mã hiệu

Bảng AL.1521 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 rồng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.1521

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.15211Loại rồng Φ60cm dài 10mAL.15212Loại rồng Φ80cm dài 10m
Vật liệu
Rồng đárồng1,001,00
Đá hộcm32,975,28
Vật liệu khác%1,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,6671,081
Thợ lặncông0,1670,271
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,084
Sà lan 250 tca0,084
Máy đào 0,5 m3ca0,0840,136
Tàu kéo 150 cvca0,0260,042
Ca nô 75 cvca0,0320,051
Máy khác%1515
Cần cẩu 50 tca0,136
Sà lan 400 tca0,136

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.1521

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rồng bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rồng đá vào vị trí bằng cần cẩu. Lặn kiểm tra, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.1521 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ