Bảng AL.1521 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 rồng. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.15211Loại rồng Φ60cm dài 10m | AL.15212Loại rồng Φ80cm dài 10m | ||
| Vật liệu | |||
| Rồng đá | rồng | 1,00 | 1,00 |
| Đá hộc | m3 | 2,97 | 5,28 |
| Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,667 | 1,081 |
| Thợ lặn | công | 0,167 | 0,271 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,084 | — |
| Sà lan 250 t | ca | 0,084 | — |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,084 | 0,136 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,026 | 0,042 |
| Ca nô 75 cv | ca | 0,032 | 0,051 |
| Máy khác | % | 15 | 15 |
| Cần cẩu 50 t | ca | — | 0,136 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,136 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu. Di chuyển máy và thiết bị thi công đến vị trí thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Xúc đá hộc vào rồng bằng máy đào kết hợp xếp đá bằng thủ công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu. Thả rồng đá vào vị trí bằng cần cẩu. Lặn kiểm tra, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.